Tổng đài điện thoại

Tổng đài điện thoại

Xem tất cả 98 kết quả

  • Cáp điện thoại

    Cáp điện thoại

    4 Sản phẩm
  • Phần mềm tính cước

    Phần mềm tính cước

    2 Sản phẩm
  • Tổng đài Adsun

    Tổng đài Adsun

    15 Sản phẩm
  • Tổng đài IP Grandstream

    Tổng đài IP Grandstream

    15 Sản phẩm
  • Tổng đài IP Panasonic

    Tổng đài IP Panasonic

    38 Sản phẩm
  • Tổng đài Panasonic

    Tổng đài Panasonic

    24 Sản phẩm
  • VIVANCO CAT.3 (PVC, Grey)

    – Cáp điện thoại 25 đôi, PVC, màu xám, 305 mét/cuộn.
    – CAT.3 U/UTP 25 Pair Backbone Cable, PVC, Grey, 305m/Drum.

    48,000 
  • VIVANCO CAT.3 (CM, Grey)

    – Cáp điện thoại 25 đôi, chuẩn chống cháy CM, màu xám, 305 mét/cuộn.
    – CAT 3 U/UTP 25 Pair Backbone Cable, CM, Grey, 305m/Drum.

    56,000 
  • Cáp điện thoại 50 đôi VIVANCO CAT.3 (PVC, Grey)

    – Cáp điện thoại 50 đôi, PVC, màu xám, 305 mét/cuộn.
    – CAT.3 U/UTP 50 Pair Backbone Cable, PVC, Grey, 305m/Drum.

    88,000 
  • Cáp điện thoại 50 đôi VIVANCO CAT.3 (CM, Grey)

    – Cáp điện thoại 50 đôi, chuẩn chống cháy CM, màu xám, 305 mét/cuộn.
    – CAT.3 U/UTP 50 Pair Backbone Cable, CM, Grey, 305m/Drum.

    98,000 
  • PHẦN MỀM TÍNH CƯỚC – QUẢN LÝ CUỘC GỌI

    1. Tính năng phần mềm tính cước tổng đài
    2. Quản lý khách sạn

    980,000 
  • Phần mềm tính cước dùng cho tổng đài ADSUN

    – Chức năng tính cước các cuộc gọi đi của tổng đài.
    – Nhập giá cước linh động.
    – Xem cước theo ngày, ngày hiện tại…
    – Thống kê cước…

    500,000 
  • ADSUN FX 208PC

    – Cấu hình: 2 trung kế, 8 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: không mở rộng.
    – Gọi nội bộ không tốn cước phí: Có.
    – Chuyển cuộc gọi linh hoạt và dễ dàng: Có.

    2,050,000 
  • ADSUN FX 312PC

    – Cấu hình: 3 trung kế, 12 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: không mở rộng .
    – Gọi nội bộ không tốn cước phí: Có.
    – Chuyển cuộc gọi linh hoạt và dễ dàng: Có.

    3,150,000 
  • ADSUN FX 416PC

    – Cấu hình: 4 trung kế, 16 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: 4 trung kế, 24 máy nhánh & 4 trung kế 32 máy nhánh.

    4,050,000 
  • ADSUN FX 424PC

    – Cấu hình: 4 line vào, 24 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: 4 line vào, 32 máy nhánh.

    5,650,000 
  • ADSUN FX 432PC

    – Cấu hình: 4 line vào, 32 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Gọi nội bộ không tốn cước phí: Có.
    – Chuyển cuộc gọi linh hoạt và dễ dàng: Có.

    7,350,000 
  • ADSUN FX 832PC

    – Cấu hình: 8 line vào, 32 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: 8 line vào, 40 máy nhánh, 8 line vào, 56 máy nhánh, 8 line vào, 64 máy nhánh.
    – Điện áp nguồn yêu cầu: 220VAC

    8,250,000 
  • ADSUN FX 840PC

    – Cấu hình: 8 trung kế, 40 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: 8 trung kế – 48 máy nhánh; 8 trung kế – 56 máy nhánh; 8 trung kế – 64 máy nhánh.
    – Điện áp nguồn yêu cầu: 220VAC

    10,750,000 
  • ADSUN FX 856PC

    – Cấu hình: 8 line vào, 56 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: 8 line vào, 64 máy nhánh.
    – Điện áp nguồn yêu cầu: 220VAC

    15,450,000 
  • ADSUN FX 848PC

    – Cấu hình: 8 line vào, 48 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Khả năng mở rộng: 8 line vào, 56 máy nhánh, 8 line vào, 64 máy nhánh.
    – Điện áp nguồn yêu cầu: 220VAC

    12,650,000 
  • ADSUN FX 864PC

    – Cấu hình: 8 line vào, 64 máy nhánh.
    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến máy nhánh: 1000 m.
    – Điện áp nguồn yêu cầu: 220VAC

    16,850,000 
  • Card DISA phát lời chào

    – Dùng cho các loại tổng đài từ ADSUN từ FX208PC đến FX864PC.
    – Để ghi âm và phát lời chào, lời hướng dẫn cho thuê bao ngoài gọi trực tiếp đến từng máy điện thoại nhánh.
    – Thời gian ghi âm tối đa: 20 giây.

    360,000 
  • Hộp hiển thị số điện thoại nội bộ gọi đến

    – Khoảng cách tối đa từ tổng đài đến hộp hiển thị là 30m.
    – Hiển thị số điện thoại & vị trí Jack line của máy nhánh gọi đến trên máy trực, có thể xem được 200 cuốc điện thoại nội bộ gọi đến

    540,000 
  • Hộp hiển thị cabin ADSUN

    – LED hiển thị 14 chữ số, hiện thị số điện thoại cần gọi, thời gian đàm thoại, số tiền.

  • Hộp hiển thị số điện thoại gọi đến

    – Dùng để hiển thị số điện thoại gọi đến và số nội bộ (Dùng cho tổng đài GX).

  • ADSUN AD-2100PC

    – Phần mềm viết bằng tiếng Việt, giao diện thân thiện dễ sử dụng, màu sắc hài hòa, tương thích với mọi hệ điều hành Windows.
    – Tổng đài điện thoại dễ dàng thay đổi, cài đặt giá cước, bảo vệ dữ liệu bằng mật mã.
    – Khả năng chóng sét cao.

  • Grandstream UCM6202

    – Tổng đài IP UCM6202 với cấu hình: 2 đường vào bưu điện analog, ra 2 máy lẻ analog và 500 máy lẻ IP SIP.
    – Hỗ trợ 2 cổng FXO (để dự phòng trong trường hợp cúp điện), 2 cổng FXS.
    – Hỗ trợ 50 cuộc gọi đồng thời.
    – Hỗ trợ Web call – Gọi trực tiếp trên nền tảng web (Web RTC).

    7,650,000 
  • Grandstream UCM6204

    – Hỗ trợ 4 cổng FXO cho đường bưu điện (để dự phòng trong trường hợp cúp điện).
    – Hỗ trợ 2 cổng FXS kết nối 2 máy analog.
    – Hỗ trợ 45 cuộc gọi đồng thời. Tạo được 500 tài khoản SIP.
    – 2 cổng LAN Gigabit PoE 10/100/1000 Mbps.

    10,180,000 
  • Grandstream UCM6208

    – Hỗ trợ 800 máy nhánh SIP/IAX, 2 analog phone-fax, 8 line trung kế PSTN.
    – Hỗ trợ 100 cuộc gọi đồng thời.
    – Hỗ trợ Voice mail to Email, Fax to Email.
    – Hỗ trợ Web call – Gọi trực tiếp trên nền tảng web (Web RTC).

    16,850,000 
  • Grandstream UCM6510

    – Hỗ trợ 1E1, 2 FXO, 2 FXS.
    – Hỗ trợ 2 cổng mạng 10/100/1000 Mbps, PoE.
    – Hỗ trợ 1 cổng E1 với 30 cuộc gọi đồng thời (chuẩn kết nối T1/ E1…).
    – Tích hợp sẵn cổng kết nối USB và thẻ nhớ SD.

    42,800,000 
  • Grandstream GXE5024

    – Hổ trợ 4 FXO, 2 FXS.
    – Tổng đài có 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN).
    – Tích hợp PSTN, analog phone/FAX & không giới hạn SIP Trunk.
    – Tích 2 hợp phòng họp.

  • Grandstream GXE5028

    – Hỗ trợ 8 FXO, 2 FXS.
    – Tổng đài điện thoại có 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN).
    – Tích hợp PSTN, analog phone/FAX & không giới hạn SIP Trunk
    – Tích 4 hợp phòng họp.

  • Panasonic KX-TDE600

    – Khung chính tổng đài bao gồm: Card IPCMPR có sẵn 2 port LAN, khe cắm card DSP, 10 khe mở rộng vật lý dùng cho card CO, EXT hoặc card Option, 8 khe ảo dùng cho 4 IP Trunk, 4 IP Ext.
    – Có sẵn 2 kênh DISA và Voice Mail SVM2.
    – Xuất cước qua mạng LAN.

    37,880,000 
  • Panasonic KX-TDE620

    – Khung phụ tổng đài điện thoại IP bao gồm: 11 khe mở rộng vật lý, khả năng gắn tối đa 8 card trung kế và máy nhánh.
    – Dùng mở rộng cho tổng đài KX-TDE600, KX-TDA600.

    13,760,000 
  • PANASONIC KX-TDE0110

    – Dùng để cung cấp các khe cắm ảo cho trung kế IP, máy nhánh IP và hỗ trợ kênh thoại trên đường truyền IP.

    6,650,000 
  • PANASONIC KX-TDE0111

    – Card DSP 64 kênh: dùng để cung cấp các khe cắm ảo cho trung kế IP, máy nhánh IP và hỗ trợ kênh thoại trên đường truyền IP.

    38,180,000 
  • PANASONIC KX-NT307

    – Thiết bị Bluetooth kết nối với điện thoại IP
    – Tương thích với các dòng điện thoại IP PANASONIC KX-NT300 Series.

  • Panasonic KX-NT700

    – Dòng điện thoại hội nghị Panasonic KX-NT700 tích hợp công nghệ IP sẽ đem đến cho văn phòng của bạn sự tiện nghi và sang trọng.
    – Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng Ethernet (PoE).
    – Tương thích với tổng đài NCP, TDE.

  • PANASONIC KX-NT701

    – Thu âm với chất lượng cao.
    – Làm tăng diện tích phủ sóng.
    – Tương thích với IP Conference KX-NT700.

  • PANASONIC KX-HGT100

    – Màn hình hiển thị LCD 2 dòng, 16 ký tự.
    – 2 cổng Ethernet.
    – SIP Protocol.
    – Sử dụng nguồn điện từ cáp Ethernet (PoE).

  • Panasonic KX-NT321

    – Màn hình LCD hiển thị 1 dòng, 16 ký tự.
    – 8 Phím Chức năng lập trình được.
    – Chức Năng Speakerphone Kỹ Thuật Số.
    – 2 Cổng Ethernet (1 LAN và 1 To PC)
    – Hỗ Trợ Power Over Ethernet (POE)

  • PANASONIC KX-NT343

    – Màn hình nền sáng hiển thị LCD 3 dòng.
    – Tổng đài điện thoại có 24 phím chức năng linh hoạt.
    – Chức năng Speaker-Phone kỹ thuật số.
    – 2 cổng Ethernet.
    – Sử dụng nguồn điện từ cáp Ethernet (PoE).

  • PANASONIC KX-NT136

    – Màn hình nền sáng hiển thị LCD 6 dòng.
    – Chức năng Speaker-Phone kỹ thuật số.
    – Tổng đài có 2 cổng Ethernet.
    – Sử dụng nguồn điện từ cáp Ethernet (PoE).

  • PANASONIC KX-NT346

    – Màn hình nền sáng hiển thị LCD 6 dòng.
    – Chức năng Speaker-Phone kỹ thuật số.
    – 2 cổng Ethernet.
    – Sử dụng nguồn điện từ cáp Ethernet (PoE).

  • Panasonic KX-NT305

    Bàn giám sát cuộc gọi 60 phím.

  • Panasonic KX-NT303

    Bàn giám sát cuộc gọi 12 phím

  • PANASONIC KX-NCS8102

    – Phần mềm IPSoftphone (2 licence).
    – Màn Hình Nền Sáng 6 dòng.
    – 24 Phím Chức Năng.
    – Có 1 phím chức năng record.

  • PANASONIC KX-NCS8100

    – Phần mềm IPSoftphone (6 licence).
    – Màn hình nền sáng 6 dòng.
    – 24 Phím chức năng.
    – Có 1 phím chức năng record.

  • PANASONIC KX-NCS4102

    Activation key IP Trunk: 2 kênh IP Trunk ( H232 / SIP )

  • PANASONIC KX-NCS4104

    Activation Key Card IP Trunk: 4 kênh IP Trunk ( H232/ SIP ).

  • PANASONIC KX-NCS4201

    Activation key IP softphone hoặc IP-PT: 1 IP softphone/ IP – PTs.

  • PANASONIC KX-NCS4208

    Activation Key Card IP softphone hoặc IP-PT: 8 IP softphone/ IP – PTs.

  • PANASONIC KX-NCS4501

    Activation key IP-PT : 1 IP-PTs cho máy IP panasonic.

  • DP750 

    – Chuẩn giao thức SIP, DECT.
    – Hỗ trợ PoE không cần cắm nguồn.
    – Kết nối 10 máy lẻ SIP hoặc số điện thoại SIP, kết nối 5 tay con không dây DP720 cho phép 5 cuộc gọi đồng thời.
    – Có đèn báo trạng thái, hỗ trợ âm thanh HD công nghệ Opus codec.

    1,850,000 
  • GXP1610 

    – Điện thoại IP sử dụng cho 1 tài khoản SIP.
    – Màn hình hiển thị số.
    – Hỗ trợ 2 Jack RJ45, jack cắm tai nghe RJ9, đèn báo voicemail.

    950,000 
  • PANASONIC KX-NCS4508

    – Activation Key Card IP-PT : 8 IP-PTs cho máy IP panasonic.

  • GXP1615 

    – Hỗ trợ 1 số điện thoại trực tiếp, cho phép nhận 2 cuộc gọi đến cùng lúc.
    – Hỗ trợ PoE.
    – Chức năng hiển thị tên người và số phone khi gọi đến (Tên được lưu trong danh bạ khách hàng tương ứng với số phone).
    – Cho phép tùy biến nhạc chuông.

    1,150,000 
  • PANASONIC KX-NCS4716

    – Activation Key Card máy nhánh SIP IP: 16 SIP Phone.

  • GXP1625 

    – Điện thoại IP sử dụng cho 2 tài khoản SIP.
    – Màn hình hiển thị số.
    – Hỗ trợ 2 jack RJ45, jack cắm tai nghe RJ9, đèn báo voicemail.
    – Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.

    1,280,000 
  • GXP1628 

    – Màn hình màu hiển thị LCD 132 x 48.
    – 2 đường Line trực tiếp.
    – Đàm thoại hội nghị 3 bên đồng thời.
    – Hoàn toàn tương thích với các chuẩn mở.

    1,650,000 
  • Panasonic KX-TES824

    – Tổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp.
    – Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
    – Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card KX-TE82491).

    4,450,000 
  • Panasonic KX-TES824 _ 05

    -Tổng đài dung lượng 05 trung kế 16 máy nhánh hỗn hợp (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-TES824 về card KX-TE82480)
    – Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
    – Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card KXTE82491).

    6,820,000 
  • KX-TES824 _ 06

    -Tổng đài dung lượng 06 trung kế 16 máy nhánh hỗn hợp (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-TES824 và card KX-TE82483).
    – Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
    – Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card KXTE82491).

    6,920,000 
  • Panasonic KX-TES824 _ 08

    – Tổng đài dung lượng 08 trung kế 24 máy nhánh hỗn hợp (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-TES824, card KX-TE82480 và card KX-TE82483).
    – Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
    – Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card KXTE82491).

    9,290,000 
  • GXP1630

    – Màn hình màu hiển thị LCD 132 x 64.
    – 3 đường Line trực tiếp.
    – Đàm thoại hội nghị 4 bên đồng thời.
    – Hoàn toàn tương thích với các chuẩn mở.

    1,850,000 
  • Panasonic KX-HTS824

    – Tổng đài Smart Hybrid IP-PBX Panasonic KX-HTS824 phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, nhà xưởng…
    – Cùng lúc sử dụng được chức năng của tổng đài Analog và IP.
    – Tích hợp đầy đủ các chức năng cơ bản của tổng đài.
    – Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.

    5,360,000 
  • GXP2130

    – Điện thoại IP sử dụng cho 3 tài khoản SIP.
    – Màn hình màu hiển thị LCD 2.8 inch, cổng Bluetooth, cổng USB.
    – 3 đường Line trực tiếp.
    – Đàm thoại hội nghị 5 bên đồng thời.

    2,150,000 
  • Panasonic KX-HTS824 04

    – Tổng đài dung lượng 04 trung kế-16 máy nhánh Analog (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-HTS824 và 01 card mở rộng 08 máy nhánh KX-HT82470).
    – Tổng đài Smart Hybrid IP-PBX Panasonic KX-HTS824 phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, nhà xưởng…
    – Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.

    7,740,000 
  • GXP2135

    – Sử dụng cho 4 tài khoản SIP, 4 phím mềm lập trình XML, 11 phím chức năng.
    – Có 32 phím lập trình số BLF/ speed-dial.
    – Màn hình màu hiển thị LCD 2.8 inch (320 x 240) TFT.
    – 8 đường Line trực tiếp.

    2,550,000 
  • Panasonic KX-HTS824 08

    – Tổng đài dung lượng 04 trung kế-16 máy nhánh Analog (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-HTS824, 01 card mở rộng 04 trung kế và 01 card mở rộng 08 máy nhánh KX-HT82470).
    – Tổng đài Smart Hybrid IP-PBX Panasonic KX-HTS824 phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, nhà xưởng…
    – Điện áp ngõ vào: 110-240VAC.
    – Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.

    9,400,000 
  • GXP2140

    – Điện thoại IP sử dụng 4 tài khoản SIP.
    – Màn hình màu hiển thị LCD 4.3 inch, cổng Bluetooth, cổng USB.
    – 4 đường Line trực tiếp.
    – Đàm thoại hội nghị 5 bên đồng thời.

    2,650,000 
  • Panasonic KX-HTS824 04

    – Tổng đài dung lượng 04 trung kế-24 máy nhánh Analog (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-HTS824 và 02 card mở rộng 08 máy nhánh KX-HT82470).
    – Tổng đài Smart Hybrid IP-PBX Panasonic KX-HTS824 phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, nhà xưởng…
    – Điện áp ngõ vào: 110-240VAC.
    – Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.

    10,120,000 
  • PANASONIC KX-NCS2101

    – Phiên bản 1 licence
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 10 số

  • PANASONIC KX-NCS2105

    – Phiên bản 5 licence
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 10 số

  • PANASONIC KX-NCS2110

    – Phiên bản 10 licence
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 10 số

  • PANASONIC KX-NCS2140

    – Phiên bản 40 licence
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 10 số

  • PANASONIC KX-NCS2149

    – Phiên bản 128 licence
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 10 số

  • PANASONIC KX-NCS2201

    – Phiên bản 1 licence (Demo được 60 ngày)
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 1000 số

  • PANASONIC KX-NCS2205

    – Phiên bản 5 licence (Demo được 60 ngày)
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 1000 số

  • PANASONIC KX-NCS2210

    – Phiên bản 10 licence (Demo được 60 ngày)
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 1000 số

  • PANASONIC KX-NCS2240

    – Phiên bản 40 licence (Demo được 60 ngày)
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 1000 số

  • PANASONIC KX-NCS2249

    – Phiên bản 49 licence (Demo được 60 ngày)
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 128 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 256 Ext.
    – Danh bạ lưu được 1000 số

  • PANASONIC KX-NCS2301

    – Phiên bản 1 licence
    – Có khả năng quản lý được tất cả các máy nhánh trong hệ thống (user, group)
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 4 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 128 Ext.
    – Danh bạ lưu được 1000 số

  • PANASONIC KX-NCS2401

    – Phiên bản 1 licence
    – Có khả năng giám sát toàn hệ thống.
    – Điều khiển máy nhánh: Khóa máy từ xa, báo thức cho từng máy nhánh, foward thay cho từng máy nhánh.
    – Có khả năng nâng cấp tối đa 4 Ext, nếu dùng Server rời nâng cấp lên đến 128 Ext.

  • PANASONIC KX-A291

    -Phần mềm dùng để giao tiếp giữa tổng đài TDA & TDE với 1 phần mềm khách sạn khác.
    – Hỗ trợ lên đến 64 phòng.

  • PANASONIC KX-A292

    -Phần mềm dùng để giao tiếp giữa tổng đài TDA & TDE với 1 phần mềm khách sạn khác.
    – Hỗ trợ lên đến 128 phòng.

  • PANASONIC KX-A293

    – Phần mềm dùng để giao tiếp giữa tổng đài TDA & TDE với 1 phần mềm khách sạn khác.
    – Hỗ trợ lên đến 960 phòng.

  • Panasonic KX-HTS824 08

    – Tổng đài dung lượng 08 trung kế-24 máy nhánh Analog (Bao gồm: Khung chính tổng đài KX-HTS824, 01 card mở rộng 04 trung kế KX-HT82480 và 02 card mở rộng 08 máy nhánh KX-HT82470).
    – Tổng đài Smart Hybrid IP-PBX Panasonic KX-HTS824 phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, nhà xưởng…
    – Cùng lúc sử dụng được chức năng của tổng đài Analog và IP.
    – Điện áp ngõ vào: 110-240VAC.
    – Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.

    11,780,000 
  • PANASONIC KX-HTS824

    CÁC CARD DÙNG CHO TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-HTS824
    – Hàng chính hãng Panasonic.

    2,380,000 
  • Panasonic KX-NS300

    – 06 trung kế-16 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – 2 kênh DISA, Voicemail cơ bản (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp chức năng hiển thị số gọi đến.
    – Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300

    – Tổng đài 06 trung kế-24 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế

    – Tổng đài 06 trung kế-32 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 card mở rộng 16 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 06 trung kế-44 máy nhánh

    – Tổng đài 06 trung kế-40 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-52 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-48 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 01 card mở rộng 16 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-60 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-56 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 01 card mở rộng 16 máy nhánh, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-68 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-64 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 02 card mở rộng 16 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-76 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-72 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 02 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 01 card mở rộng 16 máy nhánh, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-84 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-80 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 02 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 02 card mở rộng 16 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-92 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-88 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 02 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 02 card mở rộng 16 máy nhánh, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-100 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-96 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 02 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 03 card mở rộng 16 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-108 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-104 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 03 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 02 card mở rộng 16 máy nhánh, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-116 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-112 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 03 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 03 card mở rộng 16 máy nhánh.

  • Panasonic KX-NS300 6 trung kế-124 máy nhánh

    – Tổng đài 6 trung kế-120 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital).
    – Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn).
    – Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.
    – Bao gồm: Khung chính tổng đài, 03 khung mở rộng KX-NS320, 01 card kết nối khung phụ, 03 card mở rộng 16 máy nhánh, 01 card mở rộng 08 máy nhánh.

tổng đài điện thoại nội bộ, điện thoại giá rẻ mua bán các loại như: panasonic kx-tes824