Xem tất cả 24 kết quả

  • S341

    – Cường độ sáng: 3500 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 22.000:1
    – Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600).
    – Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200) 60Hz

    8,350,000 
  • X312

    – Cường độ sáng: 3200 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 20.000:1
    – Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200) 60Hz
    – Kích thước hiển thị: 22.9 – 300 inches (đặt máy 1m – 10m).

    8,550,000 
  • PX318

    – Công nghệ chiếu phim 3D trên tần số 144Hz rất tuyệt vời giúp ta có thể xem Video phim 3D từ các thiết bị như PC, Blu-ray 3D™, Sony® PS3, Microsoft® Xbox 360 hoặc 3D TV, đầu phát 3D.

    9,150,000 
  • X341

    – Cường độ sáng: 3500 ANSI Lumens.
    – Độ tương phản: 22.000:1
    – Độ phân giải thực: XGA (1024x 768). Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200) 60Hz

    9,580,000 
  • W341

    – Cường độ sáng: 3600 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 22.000:1
    – Độ phân giải thực: WXGA (1280 x 800)

    12,580,000 
  • X305ST

    – Cường độ sáng: 3000 Ansi Lumens.
    – Độ tương phản: 18.000:1
    – Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200), 60Hz.
    – Kích thước hiển thị: 39.34 –196.71 inches (đặt máy 0.5m – 2.5m)

  • X316ST

    – Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens.
    – Độ phân giải: Chuẩn XGA (1024 x 768), Nén: Full HD (1920 x 1080).
    – Hệ số tương phản: 20000:1.
    – Tỉ lệ khung hình: 4:3 hoặc 16:9.
    – Kích thước màn chiếu: 30 – 300 inch.

    16,250,000 
  • W316ST

    – Ideal for large-screen short throw applications requiring crystal clear, easy to read text and graphics.
    – 3600 lumens bright and 20,000:1 contrast ratio for lights-on presentations.
    – Full 3D compatibility; captivate your audience with 3D presentations and movies.

  • HD29darbee

    – Bộ xử lý hình ảnh DarbeeVision thế hệ tiếp theo tăng cường hình ảnh để tiết lộ mức độ chi tiết, chiều sâu, ánh sáng và tách đối tượng chủ thể.
    – Độ phân giải 1080p Full HD, 3200 lumens và tỷ lệ tương phản 30.000: 1 cung cấp hình ảnh sáng rõ nét nhất và mức độ đen sâu.

    22,350,000 
  • HD37

    – Cường độ sáng: 2.600 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 20.000:1
    – Độ phân giải thực: Full HD 1920 x 1080
    – Tỷ lệ khung hình 16:9; 4:3; LBX

    23,880,000 
  • HD27

    -Cường độ sáng: 3500 Ansi Lumens.
    -Độ tương phản: 30.000:1
    -Độ phân giải thực: Full HD 1920 x 1080.
    -Tỷ lệ khung hình: 16:9; 4:3; LBX.

  • GT1080

    – Cường độ sáng: 2800 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 25.000:1
    – Độ phân giải thực: Full HD 1920 x 1080
    – Tỷ lệ khung hình: 16:9; 4:3; LBX

  • HD26

    – Cường độ sáng: 3200 Ansi Lumens.
    – Độ tương phản: 25.000:1
    – Độ phân giải thực: Full HD 1920 x 1080.
    – Tỷ lệ khung hình 16:9; 4:3; LBX
    – Kích thước trình chiếu: 50 – 150 inches

  • HD200D

    – Cường độ sáng: 2.200 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 30.000:1
    – Độ phân giải thực: Full HD ( 1920 x 1080 ), Full 3D
    – Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu

  • HD28DSE

    – Cường độ sáng: 3000 Ansi Lumens
    – Độ tương phản: 30.000:1
    – Độ phân giải thực: Full HD 1920 x 1080.
    – Tỷ lệ khung hình 16:9; 4:3; LBX

  • ML750

    – Máy chiếu nhỏ nhất thị trường.
    – Cường độ sáng: 700 Ansi Lumens (Công nghệ LED).
    – Độ tương phản: 10.000:1
    – Độ phân giải thực: WXGA ( 1280 x 800) .
    – Kích thước chiếu : 17′-100′

    13,750,000 
  • ML1500e

    – Cường độ sáng: 1500 Ansi Lumens (LED)
    – Độ tương phản: 15.000:1
    – Độ phân giải thực: WXGA ( 1280 x 800).
    – Kích thước trình chiếu : 17′-100′
    – Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu

    23,380,000 
  • EH341

    – Cường độ sáng: 3.700 Ansi Lumens.
    – Độ tương phản: 20.000:1
    – Độ phân giải thực: HD 1920×1080. Độ phân giải nén: WUXGA (1920 x 1600).
    – Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu

    20,250,000 
  • EH502

    – Cường độ sáng: 5.000 Ansi Lumens.
    – Độ tương phản: 15.000:1
    – Độ phân giải thực: HD 1920×1080. Độ phân giải nén: WUXGA (1920 x 1600)
    – Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu

    33,450,000 
  • X600

    – Cường độ sáng: 6000 Ansi Lumens
    – Độ phân giải: XGA (1024 x768)/ Nén: 1080p (1920 x 1280)
    – Độ tương phản máy chiếu: 10.000 :1
    – Cổng kết nối vào ra: HDMI 1.4a x2, Display Port x1, VGA in x2, S-Video x1, Composite Video x1, Audio in (Mini-jack) x1,Audio input (RCA) x1, VGA out x1, Audio output (Mini-jack) x1,3D VESA Port x1, RS232 x1, RJ45 x1, USB Port (service) x1,+12V outputx1 (dùng cho thiết bị ngoại vi).

    26,680,000 
  • Pico PK-301

    – Loại máy chiếu siêu nhỏ, sử dụng công nghệ DLP.
    – Bóng đèn LED: 2W, tuổi thọ 20.000 giờ.
    – Độ phân giải: 854 x 480, nén WVGA
    – Có khả năng lưu trữ được hình ảnh, video dung với dung lượng 4G.
    – Độ tương phản: 2000:1 chiếu video cực đẹp.

  • ZD302

    – Thời gian sử dụng liên tục khoảng 40 giờ khi nạp đầy pin.
    – Chức năng tự động tắt nguồn để tiết kiệm pin.
    – Xem 3D với độ phân giải Full HD đồng đều cả 2 mắt ở tần số 144Hz
    – Tần số quét: 96/100/120/144 Hz

    1,350,000 
  • WPS-DONGLE

    – Thiết bị trình chiếu không dây gắn ngoài kết nối máy tính và máy chiếu hoặc để trình chiếu từ các thiết bị di động cầm tay như Smartphone, tablet…
    – Thiết lập nhanh chóng qua phần mềm được cài trực tiếp lên máy tính.
    – Dùng được chung cho các loại máy chiếu qua cổng VGA in.

    2,350,000 
  • HDCast Pro

    – Thiết bị trình chiếu không dây gắn ngoài kết nối máy tính và máy chiếu hoặc để trình chiếu từ các thiết bị di động cầm tay như Smartphone, tablet.
    – Thiết lập nhanh chóng qua phần mềm được cài trực tiếp lên máy tính.
    – Dùng được chung cho các loại máy chiếu qua cổng HDMI.

    2,350,000