Xem tất cả 39 kết quả

  • TENDA 311Mi

    -Công nghệ không dây chuẩn N, tần số 2.4GHz, tốc độ không dây lên đến 150Mbps.
    -Tương thích với các thiết bị chuẩn 802.11g/b

    130,000 
  • TENDA W311MA

    -USB port chuẩn 2.0.
    -Tương thích với các thiết bị chuẩn 802.11g/b
    -Mạng không dây chuẩn N, tốc độ lên đến 150Mbps.

    165,000 
  • TENDA U1

    -Card mạng Wireless USB, chuẩn B/G/N300Mbps, anten 3.5dbi tháo rời chuẩn 2TR2.
    -USB port chuẩn 2.0.

    250,000 
  • TENDA D152

    -150Mbps Wireless ADSL2+ Router với 1 LAN/WAN + 1 IPTV + 1 DSL.
    -Hỗ trợ DHCP server + NAT + IGMP-ICMP-ARP…
    -Tốc độ Download tối đa lên tới 24Mbps.
    -Dải điện áp sử dụng từ: 100-240V

    480,200 
  • TENDA DH301

    -300Mbps Wireless ADSL2+ Router với 3 LAN/WAN + 1 IPTV + 1 DSL.
    -Hỗ trợ DHCP server + NAT + IGMP-ICMP-ARP…
    -Tốc độ Download tối đa lên tới 24Mbps.
    -Dải điên áp sử dụng từ 100-240V

    1,058,400 
  • TENDA DH302

    -300Mbps Wireless ADSL2+ Router với 3 LAN/WAN + 1 IPTV + 1 DSL
    -Hỗ trợ DHCP server + NAT + IGMP-ICMP-ARP…
    -Tốc độ Download tối đa lên tới 24Mbps.
    -Dải điên áp sử dụng từ 100-240VAC

  • TENDA DH303

    -300Mbps Wireless ADSL2+ Router với 3 LAN/WAN + 1 IPTV + 1 DSL.
    -Hỗ trợ DHCP server + NAT + IGMP-ICMP-ARP…
    -Tốc độ Download tối đa lên tới 24Mbps.
    -Dải điện áp sử dụng từ 100-240VAC

  • TENDA N301

    -Truy cập internet không dây tốc độ cao chuẩn N300Mbps
    -Băng tần: 2.4GHz.
    -Hỗ trợ 3 port 10/100 LAN, 1 port 10/100 WAN.

    270,000 
  • TENDA A9

    -Gắn trực tiếp ổ cắm điện 220V.
    -Chuẩn kết nối Wifi không dây: IEEE802.11 b/g/n.
    -Tốc độ: 300Mbps..
    -300 Mbps 802.11n speed.

    299,000 
  • TENDA F3

    -Tốc độ cao: N300Mbps.
    -Băng tần 2.4GHz.
    -Hỗ trợ 3 port 10/100 LAN, 1 port 10/100 WAN.
    -Chức năng tường lửa: NAT/SPI.

    343,000 
  • TENDA S105

    -5 port 10/100 Mbps auto-negotiation RJ45 ports obtains the fastest possible connection.
    -Compliant with IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X standard.
    -5 LED indicators display the connection status.

    145,000 
  • TENDA 3G185

    -Bộ phát sóng Wifi dùng pin tích hợp sim 3G: Tốc độ Dowload/Upload: 21.6Mbps/5.76Mbps.
    -Thiết bị hỗ trợ HSPA + với tốc độ tải về lên đến 21,6Mbps và tốc độ tải lên 5.76Mbps.

    1,090,000 
  • PW201A

    -Cung cấp cho người dùng sự ổn định, tốc độ truyền dữ liệu cao lên tới 200Mbps trên đường dây dài tới 300 mét tích hợp chức năng phát sóng wifi với tốc độ lên tới 300 Mbps.
    -Giao diện: Cổng 10/100Mbps Ethernet.

    860,000 
  • TENDA P200

    -Trong nhiều trường hợp, không có sẵn Ethernet tại nơi bạn cần kết nối mạng.
    -Tuy nhiên, hầu hết các phòng tại nhà hoặc văn phòng đều có hệ thống điện, bạn có thể sử dụng đường điện để mở rộng kết nối mạng từ bộ định tuyến băng thông rộng của mình.

    420,000 
  • TENDA FH456 

    – Hỗ trợ 4 ăng-ten ngoài đẳng hướng hiệu suất cao (4x5dBi) và công nghệ khuếch đại đảm bảo tín hiệu Wifi có phạm vi rộng, ổn định.
    – Với tốc độ lên đến 300Mbps người dùng có thể lướt mạng một cách thoải mái và nhanh chóng.

    540,000 
  • TENDA AC15

    -Thiết bị phát Wifi không dây chuẩn AC1900 dành cho giải trí đa phương tiện, băng tần kép chuẩn AC1900 (2.4Ghz: 300Mbps + 5GHz: 1900Mbps).
    -Hỗ trợ 3 ăng-ten Dual-band: Xem phim HD, game online, xử lý cùng lúc cho nhiều thiết bị không dây.

    2,150,000 
  • TENDA AC6

    -Thiết bị phát Wifi chuẩn AC dành cho giải trí đa phương tiện, băng tần kép chuẩn AC1200 (2.4Ghz: 300Mbps+ 5GHz: 1200Mbps): Xem phim HD, game online, hỗ trợ cùng lúc cho nhiều thiết bị không dây.
    -Hỗ trợ 3 cổng LAN, 1 cổng WAN.

    790,000 
  • TENDA F9

    -Tốc độ cao: N600Mbps.
    -Băng tần: 2.4GHz.
    -Ăng-ten: 4 ăng-ten điều hướng 6dbi; WDS/WPS+AP.
    -Hỗ trợ 3 port 10/100 LAN, 1 port 10/100 WAN.

    590,000 
  • TENDA 4G180

    – Tenda 4G180 là bộ phát WiFi không dây di động thông minh thích hợp đi du lịch, đi công tác, dùng trên ô tô, hoạt động ngoài trời hoặc bất cứ nơi nào.
    – Hỗ trợ giao thức 4G LTE chính thống toàn cầu, cắm thẻ SIM là có thể sử dụng được.

    1,790,000 
  • TENDA 4G185

    1,890,000 
  • TENDA SG50

    -Complies with IEEE802.3, IEEE802.3u and IEEE802.3ab Ethernet standards.
    -Supports Auto MDI/MDIX on each port.
    -Supports NWAY Auto-Negotiation function.

    440,000 
  • TENDA SG105

    -5-Port Gigabit Desktop SOHO switch.
    -It provides 5 10/100/1000Mbps auto-negotiation ports, which you can use to establish a LAN network, or extend the uplink network.

    440,000 
  • TENDA S108

    -8 port10/100 Mbps auto-negotiation RJ45 ports obtains the fastest possible connection.
    -Compliant with IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X standard.
    -8 LED indicators display the connection status.
    -Supports10/100M full duplex and half duplex.

    195,000 
  • TENDA SG80

    -8 port 10/100M RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ 10/100Mbps.
    -Complies with IEEE802.3, IEEE802.3u and IEEE802.3ab Ethernet standards.

    590,000 
  • TENDA SG108

    -8-Port Gigabit Desktop SOHO switch.
    -It provides 8 10/100/1000Mbps auto-negotiation ports, which you can use to establish a LAN network, or extend to the uplink network.

    590,000 
  • TENDA S16

    -16 Autosensing 10/100Mbps switched ports with auto MDI/MDI-X crossover detection.
    -Up to 200Mbps full duplex bandwidth on each port.
    -Compact size fits into any environment.

    450,000 
  • TEG1016D

    -Compatible with IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE802.3x and IEEE802.3ab 1000Base-T standards.
    -Allows and assures packets to be forwarded by all ports at full wire speed.
    -16 10/100M/1000M auto-negotiated RJ45 ports.

  • TEH2400M

    -Băng thông song công toàn phần lên đến 200Mbp tại mỗi cổng.
    -Vỏ kim loại chắc chắn, lý tưởng để sử dụng tin cậy trong nhiều năm.
    -Tốc độ chuyển mạch lên đến 4.8Gbps.

    990,000 
  • TEG1024G

    -Provides 24 auto-negotiation 10/100/1,000Mbps LAN ports
    -Integrated 8,000 MAC address table.
    -Standard 19 inch rack-mountable metal case.

  • TEG1024D

    -Compatible with IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE802.3x and IEEE802.3ab 1000Base-T standards.
    -Allows and assures packets to be forwarded by all ports at full wire speed.
    -24 10/100M/1000M auto-negotiated RJ45 ports.

  • TEF1105P

    -5-Cổng 10/100Mbps với 4 cổng PoE.
    -Chuẩn IEEE 802.3af, at.
    -Hỗ trợ cung cấp nguồn cho cổng PoE lên 30W.
    -Vỏ sắt.

    816,000 
  • TEF1109P

    -9-port 10/100Mbps với 8 cổng PoE, chuẩn IEEE 802.3af, at.
    -Hỗ trợ cung cấp nguồn cho cổng PoE lên 40W.
    -Vỏ sắt.
    -9 port 10/100 Base-TX RJ45 ports.

    1,890,000 
  • TEF1110P

    1,990,000 
  • TEF1126P

    – TEF1126P-24-250W not only offers 24 10/100 Mbps Base-TX RJ45 ports, but also 1 10/100/1000 Mbps Base-T RJ45 ports and 1 1000 Mbps Base-X SFP port. Ports 1-24 comply with the IEEE 802.3af standard and 802.3at standard and each port can support a maximum PoE power output of 30 W.

    5,590,000 
  • TEF1118P

    – TEF1118P-16 not only offers 16 10/100 Mbps Base-TX RJ45 ports but also 1 10/100/1000 Mbps Base-T RJ45 ports and 1 1000 Mbps Base-X SFP port.

  • TENDA Nova MW3

    – Nova MW3 (1 pack) bao gồm 1 thiết bị Router MW3 cho vùng phủ sóng rộng đến 200m² với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh.

  • TENDA Nova MW3 2 pack

    – Nova MW3 (2 pack) bao gồm 2 thiết bị Router MW3 cho vùng phủ sóng rộng đến 200m² với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh.

  • TENDA Nova MW3 3 pack

    – Nova MW3 (3 pack) bao gồm 3 thiết bị Router MW3 cho vùng phủ sóng rộng đến 300m² với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh.

  • TENDA Nova MW6 3 pack

    – Nova MW6 (3 pack) bao gồm 3 thiết bị Router MW6 cho vùng phủ sóng rộng đến 500m² với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh.