Thiết bị mạng Tp-link

Hiển thị 1–100 trong 186 kết quả

  • TP-LINK TL-SF1005D

    – 5 cổng RJ45 10/100Mbps
    – Hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
    – Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
    – Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x
    – Tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps

    150,000 
  • TP-LINK TL-SG1005D

    – 5 cổng RJ45 Gigabit
    – Hỗ trợ Auto MDI/MDIX
    – Dung lượng 16Gbps
    – Tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps

    385,200 
  • TP-LINK TL-SG105

    – 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps
    – Auto MDI/MDIX

    462,000 
  • TP-LINK TL-SG105E

    – 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    674,700 
  • TP-LINK TL-SF1008D

    – 8 cổng RJ45 10/100Mbps

    174,000 
  • TP-LINK TL-SG1008D

    – 8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động
    – Công nghệ Ethernet
    – Tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps
    – Dung lượng 16Gbps

    550,800 
  • TP-LINK TL-SG108

    – 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps.
    – Hỗ trợ chức năng QoS (IEEE 802.1p)
    – Auto MDI/MDI

    642,000 
  • TP-LINK TL-SG108E

    – 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.g.

    – Auto MDI/MDIX

    904,800 
  • TP-LINK TL-SG1008

    – 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps.

    – Auto MDI/MDIX, không cần cáp chéo.

    1,123,200 
  • TP-LINK TL-SG2008

    8-Port Gigabit Smart Switch TP-LINK TL-SG2008

    – Switch thông minh TL-SG2008 được trang bị 8 cổng Gigabit RJ45.

    – Thiết bị cung cấp hiệu suất cao, QoS ở cấp độ doanh nghiệp, tính năng bảo mật cao và chức năng quản lý phong phú ở lớp 2.

    1,331,250 
  • TP-LINK TL-SF1008P

    8-Port 10/100Mbps PoE Switch TP-LINK TL-SF1008P

    – 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.

    – Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở

    1,108,800 
  • TP-LINK TL-SG1008P

    8-Port Gigabit PoE Switch TP-LINK TL-SG1008P

    – 8 port RJ45 tốc độ 10/100 /1000Mbps.

    – Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.

    1,730,300 
  • TP-LINK TL-SG108PE

    8-Port Gigabit Desktop PoE Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108PE

    – 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps với 4 cổng PoE, dữ liệu và nguồn được truyền trên một dây cáp duy nhất.

    1,730,400 
  • TP-LINK TL-SG1008PE

    8-Port Gigabit PoE Switch TP-LINK TL-SG1008PE

    – 8 port RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    – Trang bị với 8 port PoE + hỗ trợ cổng truyền dữ liệu và điện năng trên 1 dây cáp.

    3,298,750 
  • TL-LINK TL-SG2210P

    8-Port Gigabit Smart PoE Switch with 2 SFP Slots TL-LINK TL-SG2210P

    – Hỗ trợ 8 cổng PoE 10/100/1000Mbps RJ45 + 2 cổng 1000Mbps SFP Slots.

    – IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm control, DHCP Snooping, 802.1X Authentication and Radius hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ.

    2,745,600 
  • TP-LINK TL-SL2210

    – 8 cổng 10/100Mbps RJ45, 1 cổng 10/100/1000Mbps RJ45, 1 Gigabit SFP Slot
    – L2 / L3 / L4 QoS và IGMP Snooping tối ưu hóa âm thanh và ứng dụng video

  • TP-LINK TL-SG3210

    8-Port + 2 Slot SFP Gigabit Switch TP-LINK TL-SG3210

    – TP-LINK TL-SG3210 cho hiệu suất làm việc, tính năng bảo mật cao, QoS cấp doanh nghiệp, tính năng quản lý tốt ở Layer 2.

    – TP-LINK TL-SG3210 gồm 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 2 khe cắm SFP Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.

    – Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.

    2,598,750 
  • TP-LINK T1500G-10MPS

    – 8 10/100/1000Mbps RJ45 Ports, all supporting PoE+.

    – 2 100/1000Mbps SFP Slots.

    – (Auto-Negotiation/Auto MDI/MDIX).

    3,420,000 
  • TP-LINK JetStream 8-Port

    – Features 8 PoE+ ports compliant with 802.3af/at, 116W total PoE power output and an array of PoE management options.

    – Gigabit Ethernet connections on all ports for fast data transfer speeds.

  • TP-LINK TL-SF1016D

    – 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX

    – Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%

    – Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy

    467,500 
  • TP-LINK TL-SF1016DS

    – 16 cổng RJ45 10/100M.

    – Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.

    – Hộp thép chuẩn 13-inch.

    – Công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến giúp tiết kiệm 70% năng lượng

    736,250 
  • TP-LINK TL-SG1016D

    – 16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps

    – Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo giúp tiết kiệm năng lượng đến 40%*

    – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán

    1,412,500 
  • TP-LINK TL-SG1016

    – 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps.

    – Công nghệ tiết kiệm năng lượng sáng tạo giúp tiết kiệm đến 15% năng lượng.

    – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC và tự động MDI/MDIX

    1,550,000 
  • TP-LINK TL-SG1016DE

    – Thiết bị TP-LINK TL-SG1016DE được trang bị 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    – Thiết bị cung cấp giám sát mạng, ưu tiên các lưu lượng truy cập và các tính năng VLAN.

    – Thiết lập mạng đơn giản của kết nối plug-and-play.

  • TL-SG1024D 

    – 24 cổng 10/100/1000Mbps
    – Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%
    – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động
    – Thiết kế cắm vào và sử dụng

    2,035,000 
  • TL-SG1024

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps
    – Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 25%

    2,047,500 
  • TL-SG2216 

    – Kết nối Ethernet Gigabit trên tất cả các cổng, cung cấp tốc độ truyền dữ liệu n– Kết nối Ethernet Gigabit trên tất cả các cổng, cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh nhất.
    – Tích hợp chiến lượt bảo mật bao gồm 802.1Q VLAN, Port Security và kiểm soát Storm nhằm bảo vệ mạng LAN của bạn. hanh nhất.
    – Tích hợp chiến lượt bảo mật bao gồm 802.1Q VLAN, Port Security và kiểm soát Storm nhằm bảo vệ mạng LAN của bạn.

    2,873,750 
  • TL-SG3216 

    – IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, các cổng bảo mật, DoS Defend, kiểm soát nhiễu, chứng thực 802.1X và Radius cung cấp cho bạn giải pháp an ninh vững chắc
    – QoS L2/L3/L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video

    3,506,250 
  • TL-SG1016PE 

    – 16 10/100/1000Mbps RJ45 ports.
    – Equipped with 8 PoE+ supported ports to transfer data and power over a single cable.

    4,331,250 
  • TL-SG5412F 

    – TP-LINK TL-SG5412F gồm 12 cổng SFP, 4 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.
    – Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.
    – Cấu trúc chuyển mạch Non-blocking cho phép gói tin chuyển tiếp và lọc được truyền với tốc độ tối đa qua dây dẫn cho thông lượng mạng cao nhất.

    5,338,750 
  • T1700X-16TS

    – 10GBase-T technology provides a cost-effective method for migrating from current network to 10G Ethernet by utilizing existing CAT5e/CAT6 short connections (up to 55m) and CAT6A/CAT7 connections (up to 100m).

    31,625,000 
  • TL-SF1024M

    – Switch thông minh TL-SF1024M được trang bị 24 cổng RJ45 tốc độ 10/100 Mbps.
    – Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging.
    – Thiết lập mạng đơn giản của kết nối plug-and-play.
    – Thiết kế để bàn, desktop, wall-mounting.

    712,500 
  • TL-SF1024D 

    – 24 cổng RJ45 10/100M.
    – Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.
    – Hộp thép chuẩn 13-inch.

    827,500 
  • TL-SF1024

    – 24 cổng RJ45 10/100M.

    – Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.

    – Hộp thép chuẩn 13-inch.

    942,500 
  • TL-SG1024DE 

    – Switch thông minh TL-SG1024DE được trang bị 24 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps. 
    – Thiết bị cung cấp giám sát mạng, ưu tiên các lưu lượng truy cập và các tính năng VLAN. 

    2,612,500 
  • TL-SL2428 

    – 24 cổng tốc độ 10/100Mbps, 2 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps và 2 khe cắm Gigabit SFP. 
    – Quản lý trên nền Web cho việc thiết lập nhanh chóng và dễ dàng 
    – Hỗ trợ Port-Based VLAN và IEEE 802.1Q Tag VLAN 

    3,231,250 
  • TL-SL3428 

    – IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, các cổng bảo mật, DoS Defend, kiểm soát nhiễu, chứng thực 802.1X và Radius cung cấp cho bạn giải pháp an ninh vững chắc 
    – QoS L2/L3/L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video 

  • TL-SL5428E 

    – Hỗ trợ Single-IP-Management ngăn xếp ảo của 32 đơn vị 
    – QoS L2/L3/L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video 

    5,636,250 
  • TL-SG5428 

    – TP-LINK TL-SG5428 cung cấp đầy đủ các tính năng quản lý của thiết bị Layer 2, cung cấp thông lượng tối đa khi cần thiết để đạt hiệu suất cao cho mạng. 
    – TP-LINK TL-SG5428 gồm 24 cổng RJ45 10/1001000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.

  • TL-SL2428P 

    – Hỗ trợ 24 port 10/100Mbps + 4 Port Gigabit theo tiêu chuẩn 802.3at/af với tổng công suất nguồn điện 180W. 
    – Tích hợp tính năng bảo mật: 802.1Q VLAN, Port Security và Storm control giúp bảo vệ mạng LAN. 

    7,552,500 
  • T1600G-28TS

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot Gigabit SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng. 
    – Địa chỉ MAC: 16K. 

    3,506,250 
  • T2600G-28TS

    – 24 cổng RJ45 10/100/100Mbps + 4 slot 1000Mbps SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 

    4,331,250 
  • T1600G-28PS

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot Gigabit SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng. 
    – Địa chỉ MAC: 16K. 

    8,800,000 
  • T1700G-28TQ 

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot 10G SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng. 
    – Địa chỉ MAC: 16K

    11,343,750 
  • TL-SG3424P 

    – Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Ports theo tiêu chuẩn 802.3at/af PoE với công suất nguồn điện 320W.
    – IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm control, DHCP Snooping, 802.1X Authentication and Radius hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ.

    11,275,000 
  • TL-SF1048 

    – 48 cổng RJ45 10/100M.
    – Công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến có thể tiết kiệm đến 50%
    – Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.
    – Hộp thép chuẩn 19-inch có giá treo.

    2,178,750 
  • TL-SL2452 

    – 48 cổng tốc độ 10/100Mbps, 2 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps và 2 khe cắm Gigabit SFP.
    – Quản lý trên nền Web cho việc thiết lập nhanh chóng và dễ dàng
    – Hỗ trợ Port-Based VLAN và IEEE 802.1Q Tag VLAN

  • TL-SG1048

    – 48 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps

    – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán

    – Vỏ bằng thép, gắn được trên tủ Rack 19 in

    7,493,750 
  • T2600G-52TS

    – 48 cổng RJ45 10/100/100Mbps + 4 slot 1000Mbps SFP.
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video.
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng.
    – Địa chỉ MAC: 16K.

    10,298,750 
  • TL-SG2452

    – Switch thông minh TL-SG2452 được trang bị 48 cổng Gigabit RJ45 và 4 khe cắm SFP.
    – Thiết bị cung cấp hiệu suất cao, QoS ở cấp độ doanh nghiệp, tính năng bảo mật cao và chức năng quản lý phong phú ở lớp 2.

    8,248,750 
  • TL-SG2452P 

    – Hỗ trợ 48 cổng PoE + 4 Gigabit khe SFP, chuẩn 802.3at/af với tổng công suất nguồn điện 384W.
    – IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm control, DHCP Snooping, 802.1X Authentication and Radius hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ.

    19,112,500 
  • T2700G-28TQ

    – TP-LINK T2700G-28TQ gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.
    – Hỗ trợ các chức năng Layer3 cơ bản như định tuyến tĩnh và RIP v1/v2

  • T3700G-28TQ 

    – TP-LINK T3700G-28TQ gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.
    – Giao thức định tuyến Layer 3 phong phú bao gồm RIP/ OSPF/ ECMP/ VRRP hỗ trợ mở rộng mạng.

  • T2700G-28TQ-L1000

    – The Layer 3 License Upgrade for T2700G-28TQ from TP-Link is a Layer 3 licence upgrade for the JetStream 28-Port Gigabit Stackable L2+ Managed Switch designed to offer Layer 3 functionality when loaded on to the switch.

  • T3700G-52TQ

    – Abundant Layer 3 routing protocols including RIP/OSPF/ECMP/VRRP that support a scalable network.
    – True Physical Stacking technology supports up to 8 units for high scalability and efficient redundancy.

    88,600,000 
  • TL-R470T+ 

    – Cung cấp rộng rãi tài khoản client và quản trị mạng cho các quản trị viên với máy chủ hỗ trợ PPPoE
    – Khống chế tài nguyên băng thông cho các khách hàng cụ thể dựa vào môi trường ứng dụng riêng của họ.

    768,750 
  • TL-R480T+ 

    – IP động, IP tĩnh, PPPoE, L2TP, PPTP, đa truy cập và cáp BigPond tùy chọn kết nối dễ dàng qua Internet
    – Máy chủ DHCP hỗ trợ phân phối địa chỉ IP tĩnh
    – Kiểm soát truy cập dựa trên sự cho phép của phụ huynh hoặc người quản trị thiết lập các chính sách hạn chết cho con em hoặc nhân viên của họ

    1,086,250 
  • TL-R600VPN

    – Có tới 20 đường hầm IPsec VPN và 16 đường hầm PPTP VPN
    – Mã hóa DES, 3DES, AES128, AES192, AES256
    – Chứng thực MD5, SHA1
    – Chế độ quản lý khóa IKE, Manual

  • TL-ER6020

    – Hỗ trợ giao thức VPN với IPsec/ PPTP/ L2TP giúp người dùng thiết lập VPN linh hoạt hơn.
    – Hỗ trợ lên đến 50 đường hầm IPsec VPN với công cụ VPN trên phần cứng.

    2,881,250 
  • TL-ER5120

    – FTP/H.323/SIP/IPsec/PPTP ALG
    – Ứng dụng ngăn chặn IM/P2P
    – Lọc URL/Keywords
    – Lọc nội dung Web (Java, ActiveX, Cookies)

    4,262,500 
  • TL-ER604W 

    – TP-LINK TL-ER604W là Router băng rộng Gigabit chuẩn N không dây SafeStream của TP-LINK hỗ trợ tốc độ chuẩn N không dây và tốc độ Gigabit có dây trên tất cả các cổng.

    1,770,000 
  • TL-ER6120 

    – LAN-to-LAN, IPsec VPN Client-to-LAN
    – PPTP/L2TP VPN Server / Client
    – Cổng phần cứng DMZ
    – One-to-One NAT

    5,236,250 
  • TL-PS310U

    – Khả năng tương thích tuyệt vời: Tương thích với hầu hết các thiết bị USB trên thị trường
    – Dễ sử dụng: Cài đặt dễ dàng với chương trình cài đặt đơn giản bằng một cái cú click chuột

    860,000 
  • TL-PS110U 

    – Tương thích với hơn 320 loại máy in hiện nay trên thị trường
    – Hỗ trợ nhiều giao thức và nhiều hệ điều hành, dễ dàng cài đặt ở hầu hết các môi trường mạng khác nhau

    708,750 
  • TL-WPS510U 

    – Có khả năng tương thích với hầu hết các loại máy in trên thị trường.
    – Chia sẻ máy in không dây, tốc độ lên tới 150Mpbs.
    – Kết nối máy in với cổng USB 2.0 tốc độ cao.

    1,142,500 
  • TL-POE10R

    – Theo chuẩn IEEE 802.3af
    – Có thể lựa chọn nguồn ra.
    – Hỗ trợ tốc độ Gigabit
    – Cắm và chạy, không yêu cầu cấu hình.

    286,250 
  • TL-POE150S

    – Tự động xác định các như cầu năng lượng khi cần thiết

    – Cắm vào và sử dụng, không đòi hỏi cấu hình

    – IEEE 802.3af

    – Cung cấp điện năng lên đến 100 mét

    412,500 
  • TL-PoE200

    – Truyền tải điện với dữ liệu trên 1 dây cáp Ethernet và khoảng cách lên đến 100 mét.
    – Truyền tải điện và dữ liệu chỉ với một dây cáp Ethernet cho việc mở rộng mạng được dễ dàng.

    525,000 
  • TL-PA4010KIT 

    – Ổ cắm điện tích hợp.
    – Chế độ Power-Saving sẽ tự động giảm tiêu thụ năng lượng lên đến 85%.
    – Chuẩn không dây: IEEE802.3, IEEE802.3u.
    – Hỗ trợ cổng 10/100Mbps Ethernet.

    775,000 
  • TL-WPA2220KIT 

    – Mở rộng kết nối không dây 300Mbps để dễ dàng tiếp cận khu vực của ngôi nhà và văn phòng của bạn
    – Hỗ trợ 2 cổng Ethernet cho phép Tivi của bạn, máy chơi game, hoặc máy tính kết nối Internet nhanh chóng

  • TL-WPA4220KIT 

    – Hỗ trợ 2 cổng Ethernet cho phép Tivi của bạn, máy chơi game, hoặc máy tính kết nối Internet nhanh chóng
    – Khoảng cách truyền với tốc độ lên đến 300 mét trên đường dây điện.

    1,168,750 
  • HS100 

    – Ổ cắm thông minh không dây, quản lý bởi ứng dụng Nhà tự động Kasa của TP-Link (Andriod và iOS).
    – Kết nối bằng mạng WiFi hoặc thông qua ứng dụng đám mây của TP-LINK, Away mode, thiết lập hẹn giờ và lập lịch.

    497,500 
  • HS110

    – Chuẩn không dây IEEE 802.11b/g/n.
    – Tần số không dây: 2.4GHz.
    – Nút nhấn: Power, Setting.

    820,000 
  • TL-WA850RE 

    – Chế độ mở rộng sóng tăng cường tín hiệu không dây đến các điểm không thể hoặc khó đi dây trước đây một cách hoàn hảo
    – Kích thước nhỏ gọn và thiết kế gắn tường giúp việc triển khai và di chuyển linh hoạt

    383,750 
  • TL-WA860RE

    – Tần số: 2.4 ~ 2.4835GHz.
    – Hỗ trợ nút RE (Range Extender), chế độ mở rộng sóng.
    – Hỗ trợ 2 ăng ten cố định bên ngoài cung cấp vùng phủ sóng Wifi tuyệt vời và ổn định.

    565,000 
  • TP-LINK RE200 

    – Tốc độ băng tần kép lên đến 750Mbps.
    – Hỗ trợ nút RE (Range Extender), chế độ mở rộng sóng.
    – Hỗ trợ 3 ăng-ten cố định bên trong.
    – Kết nối mạng: 10/100Mbps Ethernet.
    – Cổng kết nối: RJ45.

    486,250 
  • TP-LINK RE450 

    – Hỗ trợ 3 ăng-ten cố định.
    – Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps Ethernet
    – Cổng kết nối: RJ45.
    – Hỗ trợ đăng nhập với tên miền cho việc quản lý nâng cao.

    1,706,250 
  • TD-W8901N 

    – Modem ADSL2+ , điểm truy cập không dây chuẩn N và Router 4 cổng trong 1 thiết bị.
    – DSL Modem tốc độ cao, router NAT và điểm truy cập không dây trong 1 thiết bị, cung cấp giải pháp mạng One-Stop
    – Tốc độ không dây chuẩn N lên tới 150Mbps, lý tưởng cho chơi game online, gọi điện thoại Internet và xem video.

    550,000 
  • TD-W8968

    – Mã hóa bảo mật không dây đơn giản WPA chỉ với nút nhấn WPS
    – Easy Setup Assistant hỗ trợ cài đặt một cách đơn giản
    – Tường lửa SPI và NAT bảo vệ người dùng cuối của thiết bị tránh khỏi những cuộc tấn công tiềm ẩn trên Internet

    756,250 
  • TD-W8970

    – Annex M tăng tốc độ truyền dữ liệu lên gấp hai lần
    – Tự động kết nối lại giúp người dung luôn online
    – Hoàn toàn tương thích với các sản phẩm chuẩn 802.11b/g

    1,525,000 
  • TL-WA855RE 

    -Băng tần 2.4GHz, 802.11b/g/n.
    -1 cổng LAN 10/100M.
    -Nút Range Extender.
    -Chế độ mở rộng sóng và AP.

    452,500 
  • TP-LINK RE210 

    – Hỗ trợ 2 ăng ten cố định.
    – Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps Ethernet.
    – Cổng kết nối: RJ45.
    – Hỗ trợ chuẩn không dây: 802.11 a/b/g/n

    775,000 
  • TP-LINK LB100

    – Anywhere and Anytime – Easy setup and control from anywhere with the free Kasa app.
    – Save Energy – Save energy without sacri­ficing brightness or quality.
    – Dimmable Light – Dimming flexible white light for customized lighting.

    550,000 
  • TL-WR840N 

    – Nổi bật với chức năng kiểm soát truy cập giúp người dùng có thể quản lý được các hoạt động truy cập internet trên máy tính của con trẻ hoặc nhân viên của họ.
    – Hỗ trợ máy chủ ảo, ứng dụng đặc biệt và máy chủ DMZ rất lý tưởng để tạo dựng một website trong mạng LAN nhà bạn.

    303,750 
  • TL-WR841N 

    Tốc độ không chuẩn N lên đến 300Mbps, rất thuận lợi để sử dụng cho các ứng dụng nhạy cảm ngốn nhiều băng thông  hay đức quãng như xem video trực tuyến, chơi game trực tuyến và gọi VoIP  

    343,750 
  • TP-LINK Archer C20

    – Chức năng không dây: Enable/ Disable Wireless Radio, WMM, Wireless Statistics.
    – Chức năng bảo mật: 64/ 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK/ WPA2-PSK encryption.

    620,000 
  • TP-LINK Archer C50

    – Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0.
    – Hỗ trợ 2 ăng ten cố định.
    – Nút tắt / mở Wi-Fi cho phép người dùng chuyển vô tuyến không dây giữa tắt và mở.

    702,500 
  • TL-WR841HP 

    – Tốc độ không dây 300Mbps rất lý tưởng cho việc xem video trực tuyến, chơi game trực tuyến và các cuộc gọi VoIP.
    – Dễ dàng thiết lập kết nối bảo mật mã hóa WPA chỉ với nút nhấn WPS

    807,500 
  • TP-LINK Archer C2

    – Mã hóa WPA-PSK/WPA2-PSK cung cấp cho mạng người dùng tính phòng thủ chủ động chống lại các mối đe dọa an ninh.
    – Mã bảo mật không dây WPA một chạm dễ dàng với nút nhấn WPS.
    – Nút tắt / mở Wi-Fi cho phép người dùng chuyển vô tuyến không dây giữa tắt và mở.

    1,037,500 
  • TL-WR845N

    – 4 cổng 10/100Mbps LAN + 1 cổng 10/100Mbps WAN.
    – Tốc độ kết nối không dây lên đến 300 Mbps.
    – Tiêu chuẩn không dây: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b.
    – Hỗ trợ ăng ten: 3 ăng ten x 5dBi.

    428,750 
  • TL-WR945N

    – 1 cổng WAN 10/100M + 4 cổng LAN 10/100M.

    – 3 Antenna cố định.

    673,750 
  • TP-LINK Archer C59

    – Router không dây băng tần kép AC1350.

    – Kết nối Wi-Fi băng tần kép 2.4GHz tốc độ 450Mbps và 5GHz tốc độ 867Mbps.

  • TL-WR940N

    – Công nghệ MIMO™ 3T3R chuyển giao lưu lượng nhiều hơn so với công nghệ 2T2R thông thường
    – Dễ dàng thiết lập một kết nối bảo mật được mã hóa WPA khi bạn bấm nút QSS

    550,000 
  • TL-WR941HP

    – Tốc độ không dây 450Mbps – Lý tưởng cho việc xem video trực tuyến, trò chơi trực tuyến và dịch vụ VoIP.
    – 1 cổng WAN 10/100M + 4 cổng LAN 10/100M.
    – 2 ăngten 9dBi tháo rời được.

    1,050,000 
  • TL-WR1043ND

    – Chia sẻ vả lưu trữ nội dung quan trong bằng cách kết nối với các ổ cứng USB
    – Cầu nối không dây WDS

    1,200,000 
  • Archer C1200

    – Router Gigabit không dây băng tần kép AC1200.
    – Tốc độ 867Mbps ở băng tần 5GHz + Tốc độ 300Mbps ở băng tần 2.4GHz.
    – Tốc độ Wi-Fi 1200Mbps

    1,326,250 
  • TP-LINK Archer C7 

    – Mã bảo mật không dây WPA một chạm dễ dàng với nút nhấn WPS
    – Mã hóa WPA-PSK/WPA2-PSK cung cấp cho mạng người dùng tính phòng thủ chủ động chống lại các mối đe dọa an ninh
    – Trình trợ lý cài đặt nhanh với nhiều ngôn ngữ hỗ trợ cài đặt dễ dàng và nhanh chóng

    2,087,500 
  • TP-LINK Archer C9

    – Cài đặt nhanh với nhiều ngôn ngữ, cài đặt dễ dàng và nhanh chóng.
    – Chuẩn không dây: 802.11a/b/g/n/ac.
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™, Windows 7, Windows 8/8.1/10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.

    3,150,000 
  • Archer C3150

    – 4 cổng 10/100/1000Mbps LAN + 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 1 cổng USB 3.0 + 1 cổng USB 2.0.
    – Hỗ trợ 2 tần số kép: 5GHz, 2.4GHz.

    4,856,250 
  • TP-LINK Archer C2600

    – CPU Qualcomm lõi kép 1.4GHz.
    – Hỗ trợ MU-MIMO, Beamforming.
    – Hỗ trợ 2 cổng USB 3.0.
    – Hỗ trợ 4 ăng ten tháo rời được.

    4,528,750