Thiết bị mạng Tp-link

  • TP-LINK TL-SG1016DE

    – Thiết bị TP-LINK TL-SG1016DE được trang bị 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    – Thiết bị cung cấp giám sát mạng, ưu tiên các lưu lượng truy cập và các tính năng VLAN.

    – Thiết lập mạng đơn giản của kết nối plug-and-play.

  • TL-SG1048

    – 48 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps

    – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán

    – Vỏ bằng thép, gắn được trên tủ Rack 19 in

    7,493,750 
  • TP-LINK Archer C50

    – Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0.
    – Hỗ trợ 2 ăng ten cố định.
    – Nút tắt / mở Wi-Fi cho phép người dùng chuyển vô tuyến không dây giữa tắt và mở.

    702,500 
  • M7310 

    – Hỗ trợ 11 thiết bị kết nối cùng lúc.
    – Màn hình hiển thị: 1.44 inch TFT.
    – Pin dung lượng 2000mAh cho 10 tiếng hoạt động liên tục.

    1,667,500 
  • TL-ANT2415D

    – Ăng-ten đẳng hướng ngoài trời 15dBi.
    – Tần số 2.4GHz ~ 2.5GHz.
    – Hỗ trợ kết nối dạng N.

    1,153,750 
  • HA100

    – Đường truyền âm thanh lên đến 20mét.

    – Kết nối với Bluetooth hoặc kích hoạt NFC thiết bị của bạn, sử dụng HA100 hoặc NFC Tag.

    460,000 
  • TP-LINK TL-SG105

    – 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps
    – Auto MDI/MDIX

    462,000 
  • TL-SG5412F 

    – TP-LINK TL-SG5412F gồm 12 cổng SFP, 4 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.
    – Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.
    – Cấu trúc chuyển mạch Non-blocking cho phép gói tin chuyển tiếp và lọc được truyền với tốc độ tối đa qua dây dẫn cho thông lượng mạng cao nhất.

    5,338,750 
  • TL-ER5120

    – FTP/H.323/SIP/IPsec/PPTP ALG
    – Ứng dụng ngăn chặn IM/P2P
    – Lọc URL/Keywords
    – Lọc nội dung Web (Java, ActiveX, Cookies)

    4,262,500 
  • Archer C3150

    – 4 cổng 10/100/1000Mbps LAN + 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 1 cổng USB 3.0 + 1 cổng USB 2.0.
    – Hỗ trợ 2 tần số kép: 5GHz, 2.4GHz.

    4,856,250 
  • Archer T4U 

    – Kết nối băng tần kép cho phép chọn lựa, hỗ trợ tốt dòng Video HD và trò chơi trực tuyến không có độ trễ.
    – Tốc độ kết nối cực nhanh với cổng USB 3.0 nhanh hơn 10 lần USB 2.0.
    – Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với nút nhấn WPS.

    577,500 
  • TL-ANT24PT3

    – Cáp Pigtail tần số 2.4GHz.

    – Độ dài cáp: 3 mét.

    – Trở kháng: 50Ω.

    222,500 
  • TP-LINK TL-SG1008PE

    8-Port Gigabit PoE Switch TP-LINK TL-SG1008PE

    – 8 port RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    – Trang bị với 8 port PoE + hỗ trợ cổng truyền dữ liệu và điện năng trên 1 dây cáp.

    3,298,750 
  • TL-SG5428 

    – TP-LINK TL-SG5428 cung cấp đầy đủ các tính năng quản lý của thiết bị Layer 2, cung cấp thông lượng tối đa khi cần thiết để đạt hiệu suất cao cho mạng. 
    – TP-LINK TL-SG5428 gồm 24 cổng RJ45 10/1001000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.

  • TL-WPA4220KIT 

    – Hỗ trợ 2 cổng Ethernet cho phép Tivi của bạn, máy chơi game, hoặc máy tính kết nối Internet nhanh chóng
    – Khoảng cách truyền với tốc độ lên đến 300 mét trên đường dây điện.

    1,168,750 
  • EAP320

    – 1 cổng RJ45 Gigabit Ethernet (Support IEEE802.3at PoE).
    – Tiêu chuẩn không dây: IEEE 802.11ac/n/g/b/a.
    – Kết nối đồng thời tần số 2.4GHz tốc độ 300Mbps và tần số 5GHz tốc độ 867Mbps.

    2,750,000 
  • TL-SM311LM

    – Supports full-duplex
    – Plug-and-Play
    – Supports Pull-or-Plug with power on switches

    495,000 
  • TP-Link UP525

    – Bộ sạc 5 cổng USB 25W.

    – Gồm 5 cổng USB 2.0 (tối đa 5V/2.4A mỗi cổng, tổng cộng 5V/5.0A), 1 cáp điện chuẩn AC.

    460,000 
  • TP-LINK RE450 

    – Hỗ trợ 3 ăng-ten cố định.
    – Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps Ethernet
    – Cổng kết nối: RJ45.
    – Hỗ trợ đăng nhập với tên miền cho việc quản lý nâng cao.

    1,706,250 
  • T2600G-52TS

    – 48 cổng RJ45 10/100/100Mbps + 4 slot 1000Mbps SFP.
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video.
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng.
    – Địa chỉ MAC: 16K.

    10,298,750 
  • TP-LINK Archer C2

    – Mã hóa WPA-PSK/WPA2-PSK cung cấp cho mạng người dùng tính phòng thủ chủ động chống lại các mối đe dọa an ninh.
    – Mã bảo mật không dây WPA một chạm dễ dàng với nút nhấn WPS.
    – Nút tắt / mở Wi-Fi cho phép người dùng chuyển vô tuyến không dây giữa tắt và mở.

    1,037,500 
  • TL-MR3420

    – Kết nối không dây chuẩn N tốc độ lên đến 300Mbps
    – Hỗ trợ PPPoE, IP động, IP tĩnh, khả năng truy cập Internet qua cáp bằng giao thức PPTP, L2TP.

    656,250 
  • TL-ANT2424B

    – Ăng-ten lưới ngoài trời 24dBi.
    – Tần số: 2.4GHz.
    – Hỗ trợ kết nối dạng N.

    1,127,500 
  • BS1001 

    – Loa Bluetooth phiên bản 4.0.
    – Đáp ứng tần số: 120Hz – 20KHz.
    – Loại pin: Lithium-ion polymer 3.7V/ 750mAh.

    775,000 
  • TP-LINK TL-SG105E

    – 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    674,700 
  • T1700X-16TS

    – 10GBase-T technology provides a cost-effective method for migrating from current network to 10G Ethernet by utilizing existing CAT5e/CAT6 short connections (up to 55m) and CAT6A/CAT7 connections (up to 100m).

    31,625,000 
  • TL-ER6120 

    – LAN-to-LAN, IPsec VPN Client-to-LAN
    – PPTP/L2TP VPN Server / Client
    – Cổng phần cứng DMZ
    – One-to-One NAT

    5,236,250 
  • TP-LINK Archer C2600

    – CPU Qualcomm lõi kép 1.4GHz.
    – Hỗ trợ MU-MIMO, Beamforming.
    – Hỗ trợ 2 cổng USB 3.0.
    – Hỗ trợ 4 ăng ten tháo rời được.

    4,528,750 
  • TL-WN722N

    – Ăng ten độ lơi cao gắn ngoài hoạt động tốt hơn loại ăng ten gắn trong thông thường
    – Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với 1 nút nhấn QSS
    – Hỗ trợ WEP 64/128, WPA /WPA2/WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES), hỗ trợ IEEE 802.1X

    193,750 
  • TL-ANT24EC5S

    – Cáp mở rộng Ăngten suy hao thấp tần số 2.4GHz.

    – Kết nối RP-SMA Male sang Female.

    280,000 
  • TL-LINK TL-SG2210P

    8-Port Gigabit Smart PoE Switch with 2 SFP Slots TL-LINK TL-SG2210P

    – Hỗ trợ 8 cổng PoE 10/100/1000Mbps RJ45 + 2 cổng 1000Mbps SFP Slots.

    – IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm control, DHCP Snooping, 802.1X Authentication and Radius hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ.

    2,745,600 
  • TL-SL2428P 

    – Hỗ trợ 24 port 10/100Mbps + 4 Port Gigabit theo tiêu chuẩn 802.3at/af với tổng công suất nguồn điện 180W. 
    – Tích hợp tính năng bảo mật: 802.1Q VLAN, Port Security và Storm control giúp bảo vệ mạng LAN. 

    7,552,500 
  • HS100 

    – Ổ cắm thông minh không dây, quản lý bởi ứng dụng Nhà tự động Kasa của TP-Link (Andriod và iOS).
    – Kết nối bằng mạng WiFi hoặc thông qua ứng dụng đám mây của TP-LINK, Away mode, thiết lập hẹn giờ và lập lịch.

    497,500 
  • TP-LINK EAP330 

    – Hỗ trợ bảo mật: Captive Portal Authentication, Access Control, Wireless Mac Address Filtering, Wireless Isolation Between Clients, SSID to VLAN Mapping, Rogue AP Detection, 802.1X Support, 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2-Enterprise,WPA-PSK / WPA2-PSK.

    3,423,750 
  • TL-SM311LS

    – Supports Full-Duplex
    – Plug-and-Play
    – Supports Pull-or-Plug with power on switches

    520,000 
  • TP-Link UP540

    – Bộ sạc 5 cổng USB 40W.

    – Gồm 5 cổng USB 2.0 (tối đa 5V/2.4A mỗi cổng, tổng cộng 5V/8.0A), 1 cáp điện chuẩn AC

    512,500 
  • TP-LINK RE200 

    – Tốc độ băng tần kép lên đến 750Mbps.
    – Hỗ trợ nút RE (Range Extender), chế độ mở rộng sóng.
    – Hỗ trợ 3 ăng-ten cố định bên trong.
    – Kết nối mạng: 10/100Mbps Ethernet.
    – Cổng kết nối: RJ45.

    486,250 
  • TL-SG2452

    – Switch thông minh TL-SG2452 được trang bị 48 cổng Gigabit RJ45 và 4 khe cắm SFP.
    – Thiết bị cung cấp hiệu suất cao, QoS ở cấp độ doanh nghiệp, tính năng bảo mật cao và chức năng quản lý phong phú ở lớp 2.

    8,248,750 
  • TL-WR845N

    – 4 cổng 10/100Mbps LAN + 1 cổng 10/100Mbps WAN.
    – Tốc độ kết nối không dây lên đến 300 Mbps.
    – Tiêu chuẩn không dây: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b.
    – Hỗ trợ ăng ten: 3 ăng ten x 5dBi.

    428,750 
  • TL-MR6400

    – 3 cổng 10/100Mbps LAN + 1 cổng 10/100Mbps LAN/WAN +1 SIM Card Slot.
    – Chia sẻ mạng 4G LTE với nhiều thiết bị wifi và tận hưởng tốc độ download lên tới 150Mbps.

    2,481,250 
  • TL-ANT5830B

    – Ăng ten Parabol lưới ngoài trời 30dBi.
    – Tần số: 5.15 ~ 5.85GHz.
    – Hỗ trợ kết nối dạng N.

  • UniFi AP AC Outdoor 

    – Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac (450Mbps/ 2.4GHz và 1.3Gbps/ 5GHz)
    – Tần số: 2.4 GHz/ 5GHz.
    – Chế độ: AP, WDS.

    12,880,000 
  • TP-LINK TL-SF1008D

    – 8 cổng RJ45 10/100Mbps

    174,000 
  • TL-SF1024M

    – Switch thông minh TL-SF1024M được trang bị 24 cổng RJ45 tốc độ 10/100 Mbps.
    – Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging.
    – Thiết lập mạng đơn giản của kết nối plug-and-play.
    – Thiết kế để bàn, desktop, wall-mounting.

    712,500 
  • TL-PS310U

    – Khả năng tương thích tuyệt vời: Tương thích với hầu hết các thiết bị USB trên thị trường
    – Dễ sử dụng: Cài đặt dễ dàng với chương trình cài đặt đơn giản bằng một cái cú click chuột

    860,000 
  • TP-LINK Archer C60

    – Router không dây băng tần kép AC1350.
    – Tốc độ 867Mbps ở băng tần 5GHz + tốc độ 450Mbps ở băng tần 2.4GHz.

  • Archer T2UH

    – Kết nối băng tần kép cho phép chọn lựa, hỗ trợ tốt dòng Video HD và trò chơi trực tuyến không có độ trễ.
    – Phương thức nhỏ gọn để đạt được tốc độ Wifi thế hệ kế tiếp.
    – Hỗ trợ chuẩn Wifi thế hệ kế tiếp 802.11ac, nhanh hơn 3 lần so với tốc độ chuẩn N không dây.

    381,250 
  • TL-ANT24EC3S

    – Kết nối RP-SMA Male sang Female.

    – Độ dài cáp: 3 mét.

    – Trở kháng: 50Ω.

    200,000 
  • TP-LINK TL-SL2210

    – 8 cổng 10/100Mbps RJ45, 1 cổng 10/100/1000Mbps RJ45, 1 Gigabit SFP Slot
    – L2 / L3 / L4 QoS và IGMP Snooping tối ưu hóa âm thanh và ứng dụng video

  • T1600G-28TS

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot Gigabit SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng. 
    – Địa chỉ MAC: 16K. 

    3,506,250