Thiết bị mạng Tp-link

  • TP-LINK TL-SG1008D

    – 8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động
    – Công nghệ Ethernet
    – Tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps
    – Dung lượng 16Gbps

    550,800 
  • TL-SF1024D 

    – 24 cổng RJ45 10/100M.
    – Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.
    – Hộp thép chuẩn 13-inch.

    827,500 
  • TL-ER604W 

    – TP-LINK TL-ER604W là Router băng rộng Gigabit chuẩn N không dây SafeStream của TP-LINK hỗ trợ tốc độ chuẩn N không dây và tốc độ Gigabit có dây trên tất cả các cổng.

    1,770,000 
  • TP-LINK Archer C5400

    – Công nghệ Advanced NitroQAM™ (1024-QAM).

    – Bộ xử lý 2 nhân 1.4GHz mạnh mẽ.

    – Trang bị 3 băng tần: 1 băng tần 2.4GHz và 2 băng tần 5.0GHz.

    6,497,500 
  • TL-WN822N

    – Tốc độ 11n cho phép xem video HD trực tuyến và gọi điện thoại internet với những trải nghiệm tốt nhất
    – Anten kép bên ngoài giúp nâng cao hiệu suất truyền và nhận
    – Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng với nút nhấn Quick Security Setup (Thiết lập bảo mật nhanh)

    282,500 
  • TXC432-CU1M

    – SFP+ connector on both sides.

    – Drives 10 Gigabit Ethernet.

    – Cable Length: 1m.

    1,497,500 
  • TP-LINK TL-SG3210

    8-Port + 2 Slot SFP Gigabit Switch TP-LINK TL-SG3210

    – TP-LINK TL-SG3210 cho hiệu suất làm việc, tính năng bảo mật cao, QoS cấp doanh nghiệp, tính năng quản lý tốt ở Layer 2.

    – TP-LINK TL-SG3210 gồm 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 2 khe cắm SFP Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.

    – Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.

    2,598,750 
  • T2600G-28TS

    – 24 cổng RJ45 10/100/100Mbps + 4 slot 1000Mbps SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 

    4,331,250 
  • TL-WA850RE 

    – Chế độ mở rộng sóng tăng cường tín hiệu không dây đến các điểm không thể hoặc khó đi dây trước đây một cách hoàn hảo
    – Kích thước nhỏ gọn và thiết kế gắn tường giúp việc triển khai và di chuyển linh hoạt

    383,750 
  • TP-LINK CPE510

    – Hiệu suất cao, thiết kế thân thiện với người dùng.
    – Tích hợp ăng ten MIMO định hướng phân cực kép 2 x 2 13dBi.
    – Tùy chỉnh công suất truyền tải từ 0 đến 27dBm/ 500mw.

    1,480,000 
  • TL-SM321A 

    – WDM Bi-Directional SFP Module
    – Supports WDM Bi-Directional technology, using a single strand of fiber, cost saving
    – TX: 1550nm / RX: 1310nm

    1,016,250 
  • PSM150-AC

    – Module cấp nguồn chính cho dòng switch T3700G/T2700G.

    – Có thể thay nóng khi dòng switch T3700G/T2700G được cấp nguồn bởi RPS150.

    4,235,000 
  • TD-W8901N 

    – Modem ADSL2+ , điểm truy cập không dây chuẩn N và Router 4 cổng trong 1 thiết bị.
    – DSL Modem tốc độ cao, router NAT và điểm truy cập không dây trong 1 thiết bị, cung cấp giải pháp mạng One-Stop
    – Tốc độ không dây chuẩn N lên tới 150Mbps, lý tưởng cho chơi game online, gọi điện thoại Internet và xem video.

    550,000 
  • T2700G-28TQ

    – TP-LINK T2700G-28TQ gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.
    – Hỗ trợ các chức năng Layer3 cơ bản như định tuyến tĩnh và RIP v1/v2

  • TL-WR945N

    – 1 cổng WAN 10/100M + 4 cổng LAN 10/100M.

    – 3 Antenna cố định.

    673,750 
  • TL-WN727N 

    – Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với nút ấn QSS
    – Hỗ trợ Windows XP / Vista / 7
    – Không dây chuẩn N tốc độ lên đến 150Mbps lý tưởng cho các dòng video, chơi trò chơi trực tuyến và thực hiện các cuộc gọi Internet

    140,000 
  • TL-ANT5830MD 

    – Ăng ten đĩa MIMO 2 x 2 ngoài trời 24dBi.
    – Giao diện: 2 kết nối RP-SMA.
    – Tần số: 5.0 ~ 6.0GHz.

    3,836,250 
  • TP-LINK TL-SG108

    – 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps.
    – Hỗ trợ chức năng QoS (IEEE 802.1p)
    – Auto MDI/MDI

    642,000 
  • TL-SF1024

    – 24 cổng RJ45 10/100M.

    – Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.

    – Hộp thép chuẩn 13-inch.

    942,500 
  • TL-PS110U 

    – Tương thích với hơn 320 loại máy in hiện nay trên thị trường
    – Hỗ trợ nhiều giao thức và nhiều hệ điều hành, dễ dàng cài đặt ở hầu hết các môi trường mạng khác nhau

    708,750 
  • EAP110 

    – Nguồn điện: 12VDC/ 1A.
    – Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE (802.3af).
    – Kích thước: 180 x 180 x 47.5mm.

    618,750 
  • Archer T4UH

    – Kết nối băng tần kép cho phép chọn lựa, hỗ trợ tốt dòng Video HD và trò chơi trực tuyến không có độ trễ.
    – Tốc độ kết nối cực nhanh với cổng USB 3.0 nhanh hơn 10 lần USB 2.0.
    – Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với nút nhấn WPS.

    748,750 
  • TXC432-CU3M

    – SFP+ connector on both sides.

    – Drives 10 Gigabit Ethernet.

    – Cable Length: 3m.

    2,193,750 
  • TP-LINK T1500G-10MPS

    – 8 10/100/1000Mbps RJ45 Ports, all supporting PoE+.

    – 2 100/1000Mbps SFP Slots.

    – (Auto-Negotiation/Auto MDI/MDIX).

    3,420,000 
  • T1600G-28PS

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot Gigabit SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng. 
    – Địa chỉ MAC: 16K. 

    8,800,000 
  • TD-W8968

    – Mã hóa bảo mật không dây đơn giản WPA chỉ với nút nhấn WPS
    – Easy Setup Assistant hỗ trợ cài đặt một cách đơn giản
    – Tường lửa SPI và NAT bảo vệ người dùng cuối của thiết bị tránh khỏi những cuộc tấn công tiềm ẩn trên Internet

    756,250 
  • WBS210

    – Wireless N speed up to 300Mbps.
    – Selectable bandwidth of 5/10/20/40MHz.
    – Adjustable transmission power from 1 to 27dBm/ 500mW.
    – 2 RP-SMA connectors for external MIMO antenna.

    2,571,250 
  • TXM431-SR 

    – LC/UPC Connector.
    – 10Gbps Ethernet connectivity.
    – SFP+ form factor.
    – Hot pluggable.

    3,176,250 
  • RPS150

    – Bộ cấp nguồn dự phòng 150W.

    – Ngõ vào: 100-240VAC, ngõ ra lên đến 150W.

    6,087,500 
  • TP-LINK RE210 

    – Hỗ trợ 2 ăng ten cố định.
    – Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps Ethernet.
    – Cổng kết nối: RJ45.
    – Hỗ trợ chuẩn không dây: 802.11 a/b/g/n

    775,000 
  • T3700G-28TQ 

    – TP-LINK T3700G-28TQ gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.
    – Giao thức định tuyến Layer 3 phong phú bao gồm RIP/ OSPF/ ECMP/ VRRP hỗ trợ mở rộng mạng.

  • TP-LINK Archer C59

    – Router không dây băng tần kép AC1350.

    – Kết nối Wi-Fi băng tần kép 2.4GHz tốc độ 450Mbps và 5GHz tốc độ 867Mbps.

  • TL-WN723N 

    – Dễ dàng mã hóa bảo mật không dây với nút nhấn QSS
    – Hỗ trợ Windows XP / Vista / 7
    – Dễ dàng mã hóa bảo mật không dây với nút nhấn Quick Security Setup

  • TL-ANT2415MS

    – Ăng ten Sector MIMO 2 x 2 ngoài trời 15 dBi.
    – Độ rộng tia HPOL, VPOL: 120º (6dB) và 90º (3dB).
    – Tần số: 2.3 – 2.7GHz.
    – Tốc độ gió: 241km/h.

    4,688,750 
  • TP-LINK TL-SG108E

    – 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps.g.

    – Auto MDI/MDIX

    904,800 
  • TL-SG1024D 

    – 24 cổng 10/100/1000Mbps
    – Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%
    – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động
    – Thiết kế cắm vào và sử dụng

    2,035,000 
  • TL-WPS510U 

    – Có khả năng tương thích với hầu hết các loại máy in trên thị trường.
    – Chia sẻ máy in không dây, tốc độ lên tới 150Mpbs.
    – Kết nối máy in với cổng USB 2.0 tốc độ cao.

    1,142,500 
  • EAP110-Outdoor

    – Built for outdoor Wi-Fi applications.

    – Up to 300Mbps Wi-Fi with 2×2 MIMO technology.

    – High transmission power and high gain antennas provide a long-range coverage area.

    1,045,000 
  • TG-3468

    – Bộ chuyển đổi PCIe tốc độ 10/100/1000Mbps.

    – Giao diện PCIe chuẩn 32 bit, tiết kiệm không gian.

    197,500 
  • TL-AC210

    – Sạc và truyền dữ liệu cho iPhone, iPod, iPad.

    – Cổng kết nối: 1 x Lightning, 1 x USB 2.0.

    176,250 
  • TP-LINK JetStream 8-Port

    – Features 8 PoE+ ports compliant with 802.3af/at, 116W total PoE power output and an array of PoE management options.

    – Gigabit Ethernet connections on all ports for fast data transfer speeds.

  • T1700G-28TQ 

    – 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot 10G SFP. 
    – QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video. 
    – Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng. 
    – Địa chỉ MAC: 16K

    11,343,750 
  • TD-W8970

    – Annex M tăng tốc độ truyền dữ liệu lên gấp hai lần
    – Tự động kết nối lại giúp người dung luôn online
    – Hoàn toàn tương thích với các sản phẩm chuẩn 802.11b/g

    1,525,000 
  • WBS510

    – 2 RP-SMA connectors for external MIMO antenna.
    – Work with TP-LINK dish antenna for long-distance wireless data transfer up to 50 km.

    2,571,250 
  • TXM431-LR

    – Hot-Pluggable with maximum flexibility.
    – Compatible with multiple TP-LINK switch models/SFP+ modules.
    – 310nm single-mode transceiver.
    – 10km max distance.

    7,562,500 
  • TP-LINK PA-USB

    – Điện áp đầu vào: 100 – 240V/ 0.3A max.

    – Điện áp đầu ra: 5VDC/ 1A

    – Đầu cắm DC: 3.5 mm x 1.7 mm.

    90,000 
  • TL-WA860RE

    – Tần số: 2.4 ~ 2.4835GHz.
    – Hỗ trợ nút RE (Range Extender), chế độ mở rộng sóng.
    – Hỗ trợ 2 ăng ten cố định bên ngoài cung cấp vùng phủ sóng Wifi tuyệt vời và ổn định.

    565,000 
  • T3700G-52TQ

    – Abundant Layer 3 routing protocols including RIP/OSPF/ECMP/VRRP that support a scalable network.
    – True Physical Stacking technology supports up to 8 units for high scalability and efficient redundancy.

    88,600,000 
  • TL-WR941HP

    – Tốc độ không dây 450Mbps – Lý tưởng cho việc xem video trực tuyến, trò chơi trực tuyến và dịch vụ VoIP.
    – 1 cổng WAN 10/100M + 4 cổng LAN 10/100M.
    – 2 ăngten 9dBi tháo rời được.

    1,050,000 
  • TL-WN725N

    – Thiết kể nhỏ: 0.73×0.59×0.28in.(18.6x15x7.1mm)

    – Tốc độ không dây chuẩn N lên tới 150Mbps

    – Đĩa CD kèm theo với 14 ngôn ngữ

    160,000