Thiết bị mạng Totolink

Xem tất cả 51 kết quả

  • TOTOLINK N150USM

    – Card mạng không dây siêu nhỏ chuẩn b/g/n đạt tốc độ 150Mbps

    – USB port chuẩn 2.0

    130,000 
  • TOTOLINK N150UA

    – Card mạng không dây chuẩn b/g/n đạt tốc độ 150Mbps

    – USB port chuẩn 2.0

    180,000 
  • TOTOLINK A1000UA

    -Tốc độ lên tới 583Mbps.
    -Hoạt động cả 02 băng tần 2.4GHz và 5GHz.
    -Chế độ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2 and WPA-PSK/WPA2-PSK.

    480,000 
  • TOTOLINK N150RB

    – Sử dụng CPU Broadcom (USA)
    – 1 WAN port, 4 LAN port (10/100Mbps)
    – Băng thông thực: 60Mbps ~ 90Mbps, chịu tải 20~30 PC
    – Tích hợp chuẩn B,G,N.
    – Tốc độ đạt đến 150Mbp.

    390,000 
  • TOTOLINK F1

    – Cổng WAN gắn SFP 155M\
    – LAN: 4 x 10/100Mbps.
    – 01 Anten 5dBi.
    – Hỗ trợ WIFI chuẩn B, G, N tốc độ đạt đến 150Mbps.

    9,600,000 
  • TOTOLINK EX200

    – Nguồn điện: AC 220V không cần Adaptor.

    – WIFI chuẩn B, G, N 300Mbps với 2 anten ngoài.

    – Hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật: 64/128-bit WEP, WPA/WPA2.

    320,000 
  • TOTOLINK EX750

    – Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n/ac.

    – Tốc độ lên đên 433 Mbps với băng tần 5GHz và 300 Mbps với băng tần 2.4GHz.

    780,000 
  • TOTOLINK N200RE-V3

    -Tương thích chuẩn IEEE 802.11n/g/b với băng tần 2.4GHz.
    -Tốc độ WiFi lên đến 150Mbps.
    -Bảo mật 64/128-bit WEP, WPA, WPA2 và WPA-Mixed.

    280,000 
  • TOTOLINK N300RT

    – 1 WAN port (10/100Mbps) cho cáp quang FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp).
    – 4 LAN port (10/100Mbps)
    – Hỗ trợ WiFi chuẩn B, G, N tốc độ 300Mbps với 2 anten 5dBi.
    – Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter.

    420,000 
  • TOTOLINK ND300

    – Tương thích với chuẩn kết nối IEEE 802.11n/g/b chạy trên băng tần 2.4GHz.
    – Hỗ trợ cả ADSL và WAN.
    – 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo.
    – WIFI chuẩn B, G, N 300Mbps với 1 anten 5dBi.
    – Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter.

  • A2000UA

    -Tương thích chuẩn kết nối IEEE 802.11ac/n/b/g.
    -Tốc độ lên tới 1167Mbps- Hoạt động cả 02 băng tần 2.4GHz và 5GHz.
    -Hỗ trợ 5G với độ ổn định cao và hiệu suất tốt.

    620,000 
  • N150RT 

    – 1 WAN port cho cáp quang FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp). 
    – 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo. 
    – Hỗ trợ WiFi chuẩn B, G, N tốc độ 150Mbps với 1 anten 5dBi. 
    – Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point). 

    340,000 
  • N150RB 

    – Sử dụng CPU Broadcom (USA) cho hiệu suất cao và ổn định.
    – 1 WAN port, 4 LAN port (10/100Mbps)
    – Băng thông thực: 60Mbps ~ 90Mbps, chịu tải 20~30 PC
    – Tích hợp chuẩn B,G,N.

    490,000 
  • TOTOLINK N9 

    – Thiết kế treo trần nhà hoặc để bàn gọn đẹp.
    – Tốc độ Wifi lên đến 300Mbps.
    – High Power Wireless Access Point chuẩn B/ G/ N.
    – Cổng kết nối: LAN 10/100Mbps.

    1,180,000 
  • TOTOLINK A3

    – Tốc độ 300Mbps ở băng tần 2.4GHz và 867Mbps ở băng tần 5GHz hoạt động cùng lúc.

    – 2 anten độ nhạy thu cao với công nghệ MIMO.

    – Hỗ trợ PPPoE, DHCP và Static IP.

    580,000 
  • TOTOLINK N300RH 

    Tính năng hoàn toàn giống N150RB và bổ sung thêm:
    – Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 300Mbps.
    – Công suất phát cực khủng 500mW với 02 Anten rời độ lợi cao 2x5dBi (2T2R).

    880,000 
  • TOTOLINK GH4202

    – Tương thích mạng GPON của: VNPT (Huawei, ZTE, Alcatel), Viettel (ZTE, Huawei).

    – Tốc độ download 2.5Gbps và upload 1.25Gbps (Cổng PON).

    – 4 cổng LAN Gigabit.

    1,550,000 
  • TOTOLINK N302R Plus

    – Hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2 và 802.1x

    – Hỗ trợ WPS (Wi-Fi Protected Setup) with one-click button

    – Cho phép 50 thiết bị không dây kết nối cùng lúc

    380,000 
  • TOTOLINK N600R

    -Tốc độ 600Mbps được trang bị 4 ăng ten lên đến 5dbi hỗ trợ tăng khả năng phát sóng Wifi cho thiết bị trong không gian lớn.

    -Hỗ trợ 4 anten cố định: 5dBi, 1 nút WPS/Reset, 1 nút Turbo.

    540,000 
  • TOTOLINK A800R

    – Cung cấp bảo mật 64/128-bit WEP, WPA, WPA2 và WPA/WPA2.

    – Kết nối dễ dàng, an toàn và nhanh chóng với WPS.

    – Multi-SSID cho phép tạo nhiều SSID tùy theo nhu cầu.

    770,000 
  • TOTOLINK A950RG

    – Hỗ trợ DHCP/ Static IP/ PPPoE/ PPTP/ L2TP.

    – Cung cấp các chuẩn bảo mật 64/128bit WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2 (TKIP+AES).

    – Kết nối mạng nhanh và an toàn với nút bấm WPS.

    – QoS kiểm soát băng thông dựa trên IP.

    980,000 
  • TOTOLINK A3002RU 

    – Gigabit Dual Band chuẩn AC1200 Wireless Router.
    – USB2.0: FTP, Samba
    – 1 Gigabit WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp).
    – 4 Gigabit LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
    – Tính năng Multi VLAN cho MyTV, NetTV, IPTV…

    1,220,000 
  • TOTOLINK A6004NS 

    – Chia sẻ tập tin dễ dàng với USB 3.0 + USB 2.0
    – Cổng USB 3.0 với tốc độ truyền dẫn nhanh gấp 10 lần so với cổng USB 2.0. Bên cạnh đó USB 2.0 cũng hỗ trợ truyền tải các tệp tin nhỏ hơn thông qua máy chủ FTP và Samba

    3,625,000 
  • TOTOLINK CA750 

    – Tương thích chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac/a/b/g/n cho băng tần 2.4GHz và băng tần 5GHz.
    – Hỗ trợ nguồn PoE chuẩn 802.3af/at giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng.
    – Tốc độ Wi-Fi lên tới 433Mbps trên băng tần 5GHz và 300Mbps trên băng tần 2.4GHz.

    1,812,500 
  • TOTOLINK CA1200 

    – Thiết bị phát Wi-Fi ốp trần băng tần kép AC1200.
    – Tốc độ truyền tải lên đến 1200Mbps (5GHz 867Mbps + 2.4GHz 300Mbps).
    – Tương thích chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac.

    2,037,500 
  • TOTOLINK T10 

    – Tương thích chuẩn Wi-Fi thế hệ kế tiếp IEEE 802.11ac.
    – Tốc độ lên đến 300Mbps ở băng tần 2.4GHz và 867Mbps ở băng tần 5GHz, đạt tốc độ tổng cộng 1167Mbps trên cả 2 băng tần.
    – Mạng Mesh thông minh với 1 thao tác nhấn nút.

    3,450,000 
  • TOTOLINK MF150 

    – Tốc độ Wi-Fi lên đến 150Mbps ở băng tần 2.4GHz.
    – Bảo mật 64/128-bit WEP/ WPA/ WPA2 PSK.
    – Pin 2000mAh cho thời gian trải nghiệm tốt hơn.
    – Kết nối dễ dàng và nhanh chóng với WPS .

    1,181,250 
  • POE100 POE Injector TOTOLINK

    – POE Box – Bộ trộn tính hiệu mạng Ethernet và nguồn DC để cấp nguồn qua dây mạng cho WiFi N300RT, N300RH, tạo thuận lợi cho việc thi công, tăng tính thẩm mỹ công trình.

    120,000 
  • TOTOLINK POE200

    – Tương thích chuẩn IEEE 802.3af.

    – Tốc độ Gigabit.

    – Khả năng cấp nguồn điện 12V, 9V hoặc 5V.

    420,000 
  • TOTOLINK PL200KIT

    -200Mpbs Power Line Adapter with detachable plug.

    -1 Port Fast Ethernet, 1 nút WPS/Reset.

    -Bộ thiết bị gồm 1 cặp.

    960,000 
  • TOTOLINK PLW350KIT

    – Tương thích với ổ cắm điện gia đình, chuẩn IEEE 802.11b/g/n.

    – Tốc độ lên tới 200Mbps (có dây) và 150Mbps (không dây).

    – Kết nối nhanh WPS.

    980,000 
  • TOTOLINK PLC350 KIT

    -Tương thích với ổ cắm điện gia đình, chuẩn IEEE 802.11b/g/n.
    -Tốc độ lên tới 200Mbps (có dây) và 150Mbps (không dây).
    -Kết nối nhanh WPS.
    -Hỗ trợ chế độ AP/Repeater.

    1,080,000 
  • TOTOLINK S505 

    – 5 ports 10/100Mbps, Auto negotiation (MDI/MDIX)
    – Wire-speed performance, desktop size
    – MAC address auto-leading and auto AGING

    150,000 
  • TOTOLINK S505G 

    – 5 ports 10/100/1000Mbps, Auto negotiation (MDI/MDIX)
    – Wire-speed performance, desktop size
    – Support per-port bandwidth control

    409,000 
  • TOTOLINK S808 

    – 8 ports 10/100Mbps, Auto negotiation (MDI/MDIX)
    – Wire-speed performance, desktop size
    – MAC address auto-leading and auto AGING
    – Store and forward

    170,000 
  • TOTOLINK S808G

    – 8 ports 10/100/1000Mbps, Auto negotiation (MDI/MDIX)
    – Wire-speed performance, desktop size
    – Support per-port bandwidth control

    580,000 
  • TOTOLINK SW804P 

    – Adapter rời 220V to 48V.
    – EIA/TIA-568 100 Ω STP (100m max.).
    – 100Base-Tx: UTP Cat 5, 5e cable (100m, max.).
    – MAC address auto-leading and auto AGING.
    – Store and forward.

    960,000 
  • TOTOLINK SW16D

    – 16 10/100Mbps auto-negotiated RJ45 ports.
    – Supports IEEE 802.3x flow control for Full Duplex mode and backpressure for Half Duplex mode.

    580,000 
  • TOTOLINK SW16 

    – 16 ports 10/100Mbps, Auto negotiation (MDI/MDIX)
    – Wire-speed performance, 19′ rackmount type
    – Support per-port bandwidth control

    770,000 
  • TOTOLINK SG16

    – Tương thích IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x.

    – 16 cổng 10/100/1000Mbps.

    1,425,000 
  • TOTOLINK SW24D

    -24 10/100Mbps auto-negotiated RJ45 ports.
    -Supports IEEE 802.3x flow control for Full Duplex mode and backpressure for Half Duplex mode.

    670,000 
  • TOTOLINK SW24 

    – 24 ports 10/100Mbps, Auto negotiation (MDI/MDIX)
    – Wire-speed performance, 19′ rackmount type
    – Support per-port bandwidth control

    880,000 
  • TOTOLINK SG24

    – Tương thích IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x.
    – 24 cổng 10/100/1000Mbps.
    – Hỗ trợ kiểm soát luồng cho mỗi cổng.
    – Tự nhận cáp thẳng/chéo.

    1,812,500 
  • TOTOLINK TB5000 

    – High battery capacity of up to 5000mAh.
    – Compatible with most 5V input digital devices.
    – Slim and lightweight design for portable use.

    240,000 
  • TOTOLINK PX1000

    -Tương thích chuẩn IEEE 802.3/802.3u/802.3ab
    -Tốc độ 10/100/1000Mbps.
    -Cắm khe PCI-E.
    -Tự nhận cáp thẳng/chéo.

    210,000 
  • TOTOLINK N150PE

    -Tương thích chuẩn 802.1 b/g/n băng tần 2.4GHz.
    -Tốc độ tối đa 150Mbps.
    -2 chế độ hoạt động: Kết nối với Access point và kết nối ngang hàng Ad-Hoc.

    180,000 
  • TOTOLINK N300PE

    -Tương thích chuẩn 802.1 b/g/n băng tần 2.4GHz.
    -Tốc độ tối đa 300Mbps.
    -Công nghệ MIMO giúp tăng độ ổn định truyền tải tín hiệu.

    220,000 
  • TOTOLINK A1200PE

    -Tương thích chuẩn 802.11a/b/g/n/ac.
    -Tốc độ lên tới 867Mbps ở băng tần 5GHz và 300Mbps ở băng tần 2.4GHz.

    780,000 
  • TOTOLINK A1900PE

    -IEEE 802.11ac/n/g/b/a, lên đến 1300Mbps (5G) hoặc 600Mbps (2.4G).
    -Hỗ trợ 3 cổng SMA, anten rời để bàn 3 trong 1.
    -Chuẩn Wi-Fi 11ac thế hệ mới cho hiệu năng không dây vượt trội.

    1,360,000 
  • TOTOLINK F2 

    – Cổng WAN gắn SFP 155M, cáp quang trực tiếp AON FTTH, IPTV, không cần converter.
    – LAN: 4 x 10/100Mbps.
    – 01 Anten 5dBi.

  • TOTOLINK A850R 

    -NAT Throughput cao đến 500Mbps.
    -NAT Sessions cao đến 30.000 (~ 50 thiết bị).
    -Phát 3 SSID cho mỗi băng tầng 2.4GHz và 5GHz.