Thiết bị ngành bán lẻ

Thiết bị ngành bán lẻ

  • Giấy in nhiệt

    Giấy in nhiệt

    5 Products
  • Giấy in bill

    Giấy in bill

    1 Products
  • Giấy in hóa đơn

    Giấy in hóa đơn

    1 Products
  • Máy in bill

    Máy in bill

    2 Products
  • Máy in bill epson

    Máy in bill epson

    9 Products
  • Máy in bill Xprinter

    Máy in bill Xprinter

    15 Products
  • Máy in hóa đơn bán lẻ

    Máy in hóa đơn bán lẻ

    1 Products
  • Máy in mã vạch

    Máy in mã vạch

    34 Products
  • Máy quét mã vạch

    Máy quét mã vạch

    23 Products
  • Phần mềm bán hàng

    Phần mềm bán hàng

    9 Products
  • Giấy in nhiệt K57

    Giấy in nhiệt K57

    Quy cách: 1 thùng 50 cuộn
    Xuất xứ : Korea (Hàn Quốc)
    Thương hiệu: Hansol
    1 thùng = 50 cuộn

  • TM-T81II

    TM-T81II

    – EPSON TM-T81II là dòng máy in bill mới nhất thiết kế dành riêng cho thị trường Việt Nam.

    – Tốc độ in nhanh: 150mm/s (tốc độ thực).

    – Khổ giấy 80mm, tự động cắt giấy.

    – Cổng giao tiếp: USB.2164

    3,180,000 
  • XP-58iiL

    XP-58iiL

    Máy in hóa đơn Xprinter XP-58iiL

    – Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.

    – Bề rộng in được: 58mm (2 inch).

    – Mật độ: 384 điểm/ dòng.2167

    – Độ bền đầu in: 100km.

    – Giao tiếp: USB.

    960,000 
  • Giấy in nhiệt K57 

    Giấy in nhiệt K57 

    – Giấy in hóa đơn (bill) cảm nhiệt trực tiếp không cần dùng mực in.
    – Sử dụng cho máy tính tiền siêu thị, nhà hàng, quán, shop…

    850,000 
  • Giấy in nhiệt K80 

    Giấy in nhiệt K80 

    – Khổ giấy in 80 x 45 mm.
    – Thùng giấy in nhiệt: 100 cuộn.

    950,000 
  • Giấy in nhiệt K57

    Giấy in nhiệt K57

    -Độ rộng: 57mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    684,000 
  • Giấy in nhiệt K80

    Giấy in nhiệt K80

    -Độ rộng: 80mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    780,000 
  • Giấy in nhiệt lớp bạc K80

    Giấy in nhiệt lớp bạc K80

    -Độ rộng: 80mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    840,000 
  • TM-T81II

    TM-T81II

    – Khổ giấy 80mm, tự động cắt giấy.
    – Cổng giao tiếp: USB.
    – Adaptor được tích hợp sẵn trong máy.

    3,180,000 
  • TM-T82 

    TM-T82 

    – Cổng kết nối: USB
    – Kích thước giấy: 79.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0, 57.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0
    – Độ tin cậy: MTBF 360,000 hours, MCBF 60,000,000 lines, Autocutter 1.5 million cuts.

    3,760,000 
  • TM-T82II 

    TM-T82II 

    – Tiết kiệm đến 30% hao hụt giấy.
    – Cổng giao tiếp USB. (Tùy chọn Cổng kết nối USB + RS232 hoặc USB + Parallel hoặc LAN với giá 300.000 đồng).
    – Hỗ trợ Windows driver, Mac OS, Linux.
    – Lý tưởng cho nhà bán lẻ vừa và nhỏ

    6,960,000 
  • TM-U220 Type B

    TM-U220 Type B

    – Loại máy in: Type B.
    – In kim 01 liên, có chức năng tự động cắt giấy.

    5,760,000 
  • TM-U220 Type A 

    TM-U220 Type A 

    – Loại máy in: Type A.
    – In kim 01 liên hoặc 02 liên, có bộ phận cuốn giấy lưu, tự động cắt giấy.
    – Thao tác dễ dàng.

    6,380,000 
  • TM-U295 

    TM-U295 

    – Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
    – Dễ dàng sử dụng
    – 4 kích cỡ ký tự khác nhau và 4 cách in trực tiếp

    8,760,000 
  • TM-U590 

    TM-U590 

    -Hiệu suất cao cho việc in ấn các biểu mẫu khổ rộng
    -In trượt tới 88 cột (sử dụng font 7×7/0.5 điểm)

    12,390,000 
  • PLQ-20 

    PLQ-20 

    – Sổ tiết kiệm với độ dày tới 2.6mm
    – Tốc độ in 480 ký tự/giây
    – Dễ dàng tích hợp vào hệ thống

    18,350,000 
  • RI-5890U 

    RI-5890U 

    – Bề rộng in được: 58mm (2 inch).
    – Mật độ: 384 điểm/ dòng.
    – Độ bền đầu in: 100km.

    950,000 
  • XP-58iiL 

    XP-58iiL 

    – Bề rộng in được: 58mm (2 inch).
    – Mật độ: 384 điểm/ dòng.

    960,000 
  • XP-Q200 

    XP-Q200 

    – Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    – Bề rộng in được: 80mm (3.25 inch).
    – Mật độ: 576 điểm/ dòng.

    1,780,000 
  • XP-Q260 

    XP-Q260 

    – Bề rộng in được: 80 mm (3.25 inch).
    – Mật độ: 576 điểm/ dòng.
    – Độ bền đầu in: 100 km.

    2,100,000 
  • XP-Q80i 

    XP-Q80i 

    – Độ bền đầu in: 100 km.
    – Giao tiếp: USB + COM.
    – Bộ ký tự định sẵn: Tùy chọn
    – Tốc độ in: 200 mm/giây.

    1,780,000 
  • XP-N200H

    XP-N200H

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    1,740,000 
  • YOUJIE ZL2200

    YOUJIE ZL2200

    – Công nghệ quét: Đơn tia Laser.
    – Nguồn sáng: Visible Diode Laser 650 nm ± 10 nm
    – Độ sáng: 0 – 100.000 Lux.
    – Độ mịn: 4.5 mil.
    – Tốc độ quét: 100 dòng/ s.
    – Độ dốc, nghiêng: 68º, 52º.
    – Góc quét theo ngang 55º
    – Chế độ quét: Nhấn nút, tự động.

    1,240,000 
  • YOUJIE YJ3300

    YOUJIE YJ3300

    – Tốc độ quét: 72 dòng/ giây, chế độ đọc bấm nút.
    – Nguồn sáng: Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Công nghệ: Laser, đơn tia.
    – Độ mịn mã vạch: 4 Mil.
    – Nguồn sáng: Ánh sáng nhìn thấy Laser Diode 650nm ± 10nm.
    – Độ sáng: 4842 Luxs.
    – Góc quét: 46º.

    1,150,000 
  • MS-5145 Eclipse™

    MS-5145 Eclipse™

    – CodeSense®: Tự động chuyển từ “chế độ xung” sang tia quét liên tục khi tìm thấy mã vạch
    – Cable kết nối PC có hỗ trợ cấp nguồn

    1,480,000 
  • HH360

    HH360

    – Công nghệ: Quét ảnh tuyến tính.
    – Số tia quét: Đơn tia.
    – Tốc độ quét: 300 scan/sec.
    – Độ mịn mã vạch: 3.5 Mil.
    – Giao tiếp PC: USB, RS232.
    – Điện thế ngõ vào: 5 ± 0.5VDC

    1,650,000 
  • Voyager 1250G

    Voyager 1250G

    – Đọc mã vạch 1D bằng tia laser, có khả năng đọc được mã vạch ở khoảng cách xa lên đến 23 inches (58 cm).
    – Đọc tốt những mã vạch nhỏ 4mil ,chất lượng xấu, trầy xước.
    – Cổng giao tiếp đa kết nối.
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    2,080,000 
  • Hyperion 1300G Linear Imaging

    Hyperion 1300G Linear Imaging

    – Đọc mã vạch 1D bằng công nghệ CCD.
    – Tốc độ đọc cực nhanh 270dòng/giây.
    – Nhận dạng nhanh, đọc mã vạch 13 mil đến 18 inches (457 mm), cũng như đọc
    – tốt mã vạch mật độ dày và nhỏ cỡ 3mil trên cùng một thiết bị..
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    2,880,000 
  • YOUJIE YJ4600

    YOUJIE YJ4600

    Độ phân giải: Area Image (838 x 640 pixel array).
    –       Nguồn sáng: Đèn LED trắng.
    –       Độ sáng: 0 – 100.000 Lux.
    –       Độ mịn: 1D 5 mil (0.127 mm), 2D 6.7 mil (0.170 mm).
    –       Độ dốc, nghiêng: 45º, 65º.
    –       Góc quét theo dọc 42.4º, theo chiều ngang 33º.
    –       Chế độ đọc: Nhấn nút.
    –       Hỗ trợ kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232.
    –       Đọc được mã vạch 1D và 2D.
    –       Nguồn điện: 4 ~ 5.5VDC.
    –       Có thể chịu được va đập tốt khi rơi từ độ cao: 1 mét.
    –       Chất liệu nhựa cao cấp: ABS+PC.
    –       Kích thước: 170 x 66 x 85 mm.
    –       Trọng lượng: 120g.

    2,960,000 
  • Voyager 1450G

    Voyager 1450G

    • Phương pháp quét: Area Imager.
    • Độ phân giải: 640 x 480 pixel array.
    • Cường độ ánh sáng: 0 – 100 000 lux.
    • Góc quét: Theo chiều ngang 37.8º, theo chiều dọc 28.9º.
    • Hỗ trợ cổng kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232, IBM 46xx (RS485).
    • Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    • Có thể đọc được mã vạch 1D, 2D, PDF.
    • Nhiệt độ hoạt động: 0ºC – 40ºC.
    • Nguồn điện: 4 – 5.5 VDC.
    • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP40.
    • Kích thước: 62 x 169 x 82 mm.
    • Trọng lượng: 130g
    3,180,000 
  • Voyager 1400G

    Voyager 1400G

    – Đọc tốt những mã vạch nhỏ mịn, chất lượng xấu, trầy xước cực tốt
    – Có thể chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1.5m. IP42
    – Cổng giao tiếp đa kết nối
    – Giao tiếp USB
    – Ứng dụng: Siêu thị, nhà sách, nhà thuốc, cửa hàng trang sức,….

    3,680,000 
  • MS-9591

    MS-9591

    Đọc một tia tự động hoặc nhấn nút, tốc độ đọc 100line/giây
    – Đọc được mã vạch cực nhỏ 3 mm và cực mịn
    – Tốc độ đọc cực nhanh
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    3,360,000 
  • Xenon 1900GSR

    Xenon 1900GSR

    –      Bộ cảm biến tùy chỉnh được tối ưu hóa để quét mã vạch: Cải thiện chức năng quét và bảo vệ vốn đầu tư bằng cách cung cấp giải pháp ổn định cho chuỗi cung ứng
    –      Nhiều tùy chọn tiêu cự: Ba tùy chọn tiêu cự (cao, tiêu chuẩn và mở rộng) cung cấp chức năng quét cho từng ứng dụng cụ thể từ đó cải thiện năng suất làm việc
    –      Phần mềm xử lý ảnh: cung cấp chức năng chỉnh sửa, chọn vùng, độ sáng, độ quay, và nhiều hơn nữa để tạo ra những hình ảnh kỹ thuật số chất lượng cao
    –      TotalFreedom ® 2.0: dựa trên nền tảng phát triển của thế hệ thứ hai cho phép tải và liên kết của nhiều ứng dụng trên máy quét để tăng cường xử lý hình ảnh, giải mã, chức năng định dạng dữ liệu, loại bỏ khả năng sửa đổi hệ thống máy chủ
    –      Phần mềm quản lý máy quét Remote MasterMind® cung cấp một giải pháp nhanh chóng và thuận tiện cho quản trị viên IT để quản lý tất cả các máy quét trong mạng từ một địa điểm từ xa duy nhất
    –      Đọc được các mã vạch chuẩn như: 1D, PDF, 2D, Postal and OCR symbologies

    3,880,000 
  • Xenon 1900GHD

    Xenon 1900GHD

    – Chuẩn công nghiệp: IP41.
    – Cổng kết nối: USB.
    – Cổng kết nối: RS232, Keyboard (CALL).
    – Nguồn điện: 4~5.5VDC.
    – Công suất: 2.3W.
    – Kích thước: 104 x 71 x 160 mm.
    – Trọng lượng: 147g.

    4,160,000 
  • Voyager 1202G

    Voyager 1202G

    –         Dòng máy quét tia laser duy nhất kết hợp công nghệ Bluetooth® không dây.
    –         Đọc được các mã vạch có chất lượng xấu và trầy xước.
    –         Tốc độc quét 100 lines/giây
    –         Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    5,280,000 
  • Voyager 1452G

    Voyager 1452G

    – Độ phân giải: 640 x 480 pixel.
    – Cường độ ánh sáng: 0 – 100.000 Lux.
    – Tốc độ truyền: 1 Mbps.
    – Góc quét: Theo chiều dọc 37.8º, theo chiều ngang 28.9º.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232 TTL.
    – Hỗ trợ giao tiếp: Bluetooth.
    – Phạm vi Wireless: 2.4GHz – 2.5 GHz.
    – Pin sạc: 2.400 mAh lithium-ion.
    – Thời gian hoạt động: 14 giờ.
    – Thời gian sạc: 45 giờ.
    – Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    – Nhiệt độ hoạt động: 5ºC – 40ºC.
    – Tiêu chuẩn bảo vệ: IP42.
    – Kích thước: 62 x 173 x 82 mm.
    – Trọng lượng: 210g.

    5,280,000 
  • YOUJIE YJ5900

    YOUJIE YJ5900

    – Công nghệ quét: Laser.
    – Tốc độ quét: 1650 dòng/ giây.
    – Độ phân giải: 5 mil (0.125 mm).
    – Nguồn sáng: Visible Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Độ sáng: 4842 Lux.
    – Độ mịn mã vạch: 5 Mil.
    – Hỗ trợ kết nối: USB, tùy chọn RS232, Keyboard.
    – Đọc được tất cả các mã vạch 1D.
    – Nguồn điện: 5VDC ± 0.5V.
    – Nhiệt độ hoạt động: -20ºC – 40ºC.
    – Kích thước: 87 x 98 x 170 mm.
    – Trọng lượng: 382g.

    2,840,000 
  • YOUJIE HF600

    YOUJIE HF600

    –       Đọc được trên màn hình điện thoại.
    –       Công nghệ quét: Laser.
    –       Tốc độ quét: 72 lần/ giây, ấn nút.
    –       Độ phân giải: 1D: 5 mil (0.127 mm), PDF417: 6.7mil (0.170mm)
    –       Nguồn sáng: Visible diode 610 to 620nm.
    –       Độ sáng: 100000 Lux.
    –       Độ mịn mã vạch: 4 mil.
    –       Đọc được các mã vạch 1D và 2D.
    –       Hỗ trợ kết nối: USB, chọn thêm RS232.
    –       Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1 mét.

    3,060,000 
  • QuantumT MS3580

    QuantumT MS3580

    – Nguồn sáng: Visible Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Phương pháp quét: 5 fields of 4 parallel lines (Omnidirectional).
    – Tốc độ quét: Quét đa tia: 1650 dòng/ giây, quét 1 tia: 80 dòng/ giây.
    – Cường độ ánh sáng: 4842 lux.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB, RS232, Keyboard Wedge, IBM 46xx (RS485), OCIA, Laser Emulation, Light Pen Wand Emulation.
    – Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    – Nhiệt độ hoạt động: -20ºC – 40ºC.
    – Nguồn điện: 5VDC.
    – Kích thước: 66 x 67 x 108 mm.
    – Trọng lượng: 170g.

  • MS-3780 Fusion

    MS-3780 Fusion

    – Chức năng chính: quét nhiều tia cho phép mã vạch với mọi hướng làm gia tăng tốc độ quét.
    – Chức năng phụ – quét 1 tia: Bằng cách nhấn nút, chuyển về chế độ 1 tia cho ứng dụng quét các mã vạch trong bảng chọn
    – Chế độ đọc tự động giảm bớt mệt mỏi cho người thao tác
    – Chế độ nghỉ và bộ phận cảm ứng ( IR): giảm tiêu hao điện năng, giảm chi phí hoạt động và kéo dài tuổi thọ máy
    – Tùy chọn kết nối với EAS: Khử hoạt tính từ EAS và đọc mã vạch chỉ với 1 máy quét

    4,160,000 
  • MS-7120

    MS-7120

    – Đọc 20 tia laser linh hoạt, là sản phẩm bán chạy nhất của dòng máy quét mã vạch đa tia để bàn, tốc độ đọc 1120lines/giây.
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    3,880,000 
  • Solaris MS-7980

    Solaris MS-7980

    – Lắp đặt dễ dàng, tích hợp EAS (khử từ), kết nối máy đọc mã vạch cầm tay…

    5,980,000 
  • MS-7820 Solaris

    MS-7820 Solaris

    – Flash ROM có thể update firmware
    – Hỗ trợ kết nối với thiết bị chống trộm (EAS)
    – Có thể thay thế mặt kính vùng quét
    – Hỗ trợ cổng giao tiếp thiết bị phụ
    – Có thể thay thế cable kết nối đến PC

    6,890,000 
  • MS-2020

    MS-2022

    Đọc nhiều tia tự động, tốc độ đọc cực nhanh 6.000 line/giây, đọc 6 mặt, sẵn sàng kết nối EAS .

    21,350,000 
  • MS-2022

    MS-2020

    Là thiết bị quét có kích thước nhỏ nhất trong tất cả các máy quét mã vạch 6 mặt bằng tia Laser
    · BackPak kết hợp với hệ thống quét cải tiến
    · Đựoc thiết kế để đọc mã vạch 1 chiều và vã vạch theo tiêu chuẩn RSS

    21,850,000 
  • XP-350B

    XP-350B

    – Công nghệ in: Truyền nhiệt trực tiếp.
    – Tốc độ in: 4 IPS (110mm/s).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bề rộng in được: 80mm (3.25 inch).
    – Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH.
    – Bộ vi xử lý: 32-bit.
    – Giao tiếp: USB.

    1,980,000 
  • XP-370B

    XP-370B

    -Độ phân giải: 203 dpi.
    -Chiều rộng: 80mm.
    -Chiều dài in: 1000mm.
    -Tốc độ in: Min: 50.8mm/s, Max: 152mm/s.
    -Bộ nhớ: DRAM: 4M, FLASH: 4M.
    -Cổng giao tiếp: USB.

  • XP-H500B

    XP-H500B

    -Độ phân giải: 203dpi.
    -Tốc độ in: 127mm/ giây.
    -Thiết kế 2 động cơ độc lập.
    -Bộ nhớ Flash 4MB, bộ nhớ đệm 8MB. Có thể mở rộng bằng thể SD thêm tới 4MB.
    -Cổng kết nối: USB 2.0 (chuẩn)/ RS-232 (tùy chọn).

  • CITIZEN CL-S321

    CITIZEN CL-S321

    – Tốc độ in: 4 inches/s (102mm/s)
    – Độ rộng in được: 4.25 inches (108mm)
    – Độ phân giải: 203dpi in rõ ràng sắc nét .
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 16MB Dram.
    – Đặc biệt tích hợp sẵn 3 cổng giao tiếp chuẩn: USB, Serial và Ethernet

    6,580,000 
  • CITIZEN CL-S331

    CITIZEN CL-S331

    – Tốc độ in: 4 inches/s (102mm/s).
    – Độ rộng in được: 4.25 inches (108mm)
    – Độ phân giải: 300dpi
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 16MB Dram.
    – Đặc biệt tích hợp sẵn 3 cổng giao tiếp chuẩn: USB, Serial và Ethernet

    7,350,000