Thiết bị ngành bán lẻ

Thiết bị ngành bán lẻ

Xem tất cả 96 kết quả

  • Giấy in nhiệt

    Giấy in nhiệt

    5 Sản phẩm
  • Giấy in bill

    Giấy in bill

    1 Sản phẩm
  • Giấy in hóa đơn

    Giấy in hóa đơn

    1 Sản phẩm
  • Máy in bill

    Máy in bill

    2 Sản phẩm
  • Máy in bill epson

    Máy in bill epson

    9 Sản phẩm
  • Máy in bill Xprinter

    Máy in bill Xprinter

    15 Sản phẩm
  • Máy in hóa đơn bán lẻ

    Máy in hóa đơn bán lẻ

    1 Sản phẩm
  • Máy in mã vạch

    Máy in mã vạch

    34 Sản phẩm
  • Máy quét mã vạch

    Máy quét mã vạch

    23 Sản phẩm
  • Phần mềm bán hàng

    Phần mềm bán hàng

    9 Sản phẩm
  • Giấy in nhiệt K57

    Quy cách: 1 thùng 50 cuộn
    Xuất xứ : Korea (Hàn Quốc)
    Thương hiệu: Hansol
    1 thùng = 50 cuộn

  • TM-T81II

    – EPSON TM-T81II là dòng máy in bill mới nhất thiết kế dành riêng cho thị trường Việt Nam.

    – Tốc độ in nhanh: 150mm/s (tốc độ thực).

    – Khổ giấy 80mm, tự động cắt giấy.

    – Cổng giao tiếp: USB.2164

    3,180,000 
  • XP-58iiL

    Máy in hóa đơn Xprinter XP-58iiL

    – Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.

    – Bề rộng in được: 58mm (2 inch).

    – Mật độ: 384 điểm/ dòng.2167

    – Độ bền đầu in: 100km.

    – Giao tiếp: USB.

    960,000 
  • Giấy in nhiệt K57 

    – Giấy in hóa đơn (bill) cảm nhiệt trực tiếp không cần dùng mực in.
    – Sử dụng cho máy tính tiền siêu thị, nhà hàng, quán, shop…

    850,000 
  • Giấy in nhiệt K80 

    – Khổ giấy in 80 x 45 mm.
    – Thùng giấy in nhiệt: 100 cuộn.

    950,000 
  • Giấy in nhiệt K57

    -Độ rộng: 57mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    684,000 
  • Giấy in nhiệt K80

    -Độ rộng: 80mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    780,000 
  • Giấy in nhiệt lớp bạc K80

    -Độ rộng: 80mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    840,000 
  • TM-T81II

    – Khổ giấy 80mm, tự động cắt giấy.
    – Cổng giao tiếp: USB.
    – Adaptor được tích hợp sẵn trong máy.

    3,180,000 
  • TM-T82 

    – Cổng kết nối: USB
    – Kích thước giấy: 79.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0, 57.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0
    – Độ tin cậy: MTBF 360,000 hours, MCBF 60,000,000 lines, Autocutter 1.5 million cuts.

    3,760,000 
  • TM-T82II 

    – Tiết kiệm đến 30% hao hụt giấy.
    – Cổng giao tiếp USB. (Tùy chọn Cổng kết nối USB + RS232 hoặc USB + Parallel hoặc LAN với giá 300.000 đồng).
    – Hỗ trợ Windows driver, Mac OS, Linux.
    – Lý tưởng cho nhà bán lẻ vừa và nhỏ

    6,960,000 
  • TM-U220 Type B

    – Loại máy in: Type B.
    – In kim 01 liên, có chức năng tự động cắt giấy.

    5,760,000 
  • TM-U220 Type A 

    – Loại máy in: Type A.
    – In kim 01 liên hoặc 02 liên, có bộ phận cuốn giấy lưu, tự động cắt giấy.
    – Thao tác dễ dàng.

    6,380,000 
  • TM-U295 

    – Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
    – Dễ dàng sử dụng
    – 4 kích cỡ ký tự khác nhau và 4 cách in trực tiếp

    8,760,000 
  • TM-U590 

    -Hiệu suất cao cho việc in ấn các biểu mẫu khổ rộng
    -In trượt tới 88 cột (sử dụng font 7×7/0.5 điểm)

    12,390,000 
  • PLQ-20 

    – Sổ tiết kiệm với độ dày tới 2.6mm
    – Tốc độ in 480 ký tự/giây
    – Dễ dàng tích hợp vào hệ thống

    18,350,000 
  • RI-5890U 

    – Bề rộng in được: 58mm (2 inch).
    – Mật độ: 384 điểm/ dòng.
    – Độ bền đầu in: 100km.

    950,000 
  • XP-58iiL 

    – Bề rộng in được: 58mm (2 inch).
    – Mật độ: 384 điểm/ dòng.

    960,000 
  • XP-Q200 

    – Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    – Bề rộng in được: 80mm (3.25 inch).
    – Mật độ: 576 điểm/ dòng.

    1,780,000 
  • XP-Q260 

    – Bề rộng in được: 80 mm (3.25 inch).
    – Mật độ: 576 điểm/ dòng.
    – Độ bền đầu in: 100 km.

    2,100,000 
  • XP-Q80i 

    – Độ bền đầu in: 100 km.
    – Giao tiếp: USB + COM.
    – Bộ ký tự định sẵn: Tùy chọn
    – Tốc độ in: 200 mm/giây.

    1,780,000 
  • XP-N200H

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    1,740,000 
  • YOUJIE ZL2200

    – Công nghệ quét: Đơn tia Laser.
    – Nguồn sáng: Visible Diode Laser 650 nm ± 10 nm
    – Độ sáng: 0 – 100.000 Lux.
    – Độ mịn: 4.5 mil.
    – Tốc độ quét: 100 dòng/ s.
    – Độ dốc, nghiêng: 68º, 52º.
    – Góc quét theo ngang 55º
    – Chế độ quét: Nhấn nút, tự động.

    1,240,000 
  • YOUJIE YJ3300

    – Tốc độ quét: 72 dòng/ giây, chế độ đọc bấm nút.
    – Nguồn sáng: Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Công nghệ: Laser, đơn tia.
    – Độ mịn mã vạch: 4 Mil.
    – Nguồn sáng: Ánh sáng nhìn thấy Laser Diode 650nm ± 10nm.
    – Độ sáng: 4842 Luxs.
    – Góc quét: 46º.

    1,150,000 
  • MS-5145 Eclipse™

    – CodeSense®: Tự động chuyển từ “chế độ xung” sang tia quét liên tục khi tìm thấy mã vạch
    – Cable kết nối PC có hỗ trợ cấp nguồn

    1,480,000 
  • HH360

    – Công nghệ: Quét ảnh tuyến tính.
    – Số tia quét: Đơn tia.
    – Tốc độ quét: 300 scan/sec.
    – Độ mịn mã vạch: 3.5 Mil.
    – Giao tiếp PC: USB, RS232.
    – Điện thế ngõ vào: 5 ± 0.5VDC

    1,650,000 
  • Voyager 1250G

    – Đọc mã vạch 1D bằng tia laser, có khả năng đọc được mã vạch ở khoảng cách xa lên đến 23 inches (58 cm).
    – Đọc tốt những mã vạch nhỏ 4mil ,chất lượng xấu, trầy xước.
    – Cổng giao tiếp đa kết nối.
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    2,080,000 
  • Hyperion 1300G Linear Imaging

    – Đọc mã vạch 1D bằng công nghệ CCD.
    – Tốc độ đọc cực nhanh 270dòng/giây.
    – Nhận dạng nhanh, đọc mã vạch 13 mil đến 18 inches (457 mm), cũng như đọc
    – tốt mã vạch mật độ dày và nhỏ cỡ 3mil trên cùng một thiết bị..
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    2,880,000 
  • YOUJIE YJ4600

    Độ phân giải: Area Image (838 x 640 pixel array).
    –       Nguồn sáng: Đèn LED trắng.
    –       Độ sáng: 0 – 100.000 Lux.
    –       Độ mịn: 1D 5 mil (0.127 mm), 2D 6.7 mil (0.170 mm).
    –       Độ dốc, nghiêng: 45º, 65º.
    –       Góc quét theo dọc 42.4º, theo chiều ngang 33º.
    –       Chế độ đọc: Nhấn nút.
    –       Hỗ trợ kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232.
    –       Đọc được mã vạch 1D và 2D.
    –       Nguồn điện: 4 ~ 5.5VDC.
    –       Có thể chịu được va đập tốt khi rơi từ độ cao: 1 mét.
    –       Chất liệu nhựa cao cấp: ABS+PC.
    –       Kích thước: 170 x 66 x 85 mm.
    –       Trọng lượng: 120g.

    2,960,000 
  • Voyager 1450G

    • Phương pháp quét: Area Imager.
    • Độ phân giải: 640 x 480 pixel array.
    • Cường độ ánh sáng: 0 – 100 000 lux.
    • Góc quét: Theo chiều ngang 37.8º, theo chiều dọc 28.9º.
    • Hỗ trợ cổng kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232, IBM 46xx (RS485).
    • Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    • Có thể đọc được mã vạch 1D, 2D, PDF.
    • Nhiệt độ hoạt động: 0ºC – 40ºC.
    • Nguồn điện: 4 – 5.5 VDC.
    • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP40.
    • Kích thước: 62 x 169 x 82 mm.
    • Trọng lượng: 130g
    3,180,000 
  • Voyager 1400G

    – Đọc tốt những mã vạch nhỏ mịn, chất lượng xấu, trầy xước cực tốt
    – Có thể chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1.5m. IP42
    – Cổng giao tiếp đa kết nối
    – Giao tiếp USB
    – Ứng dụng: Siêu thị, nhà sách, nhà thuốc, cửa hàng trang sức,….

    3,680,000 
  • MS-9591

    Đọc một tia tự động hoặc nhấn nút, tốc độ đọc 100line/giây
    – Đọc được mã vạch cực nhỏ 3 mm và cực mịn
    – Tốc độ đọc cực nhanh
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    3,360,000 
  • Xenon 1900GSR

    –      Bộ cảm biến tùy chỉnh được tối ưu hóa để quét mã vạch: Cải thiện chức năng quét và bảo vệ vốn đầu tư bằng cách cung cấp giải pháp ổn định cho chuỗi cung ứng
    –      Nhiều tùy chọn tiêu cự: Ba tùy chọn tiêu cự (cao, tiêu chuẩn và mở rộng) cung cấp chức năng quét cho từng ứng dụng cụ thể từ đó cải thiện năng suất làm việc
    –      Phần mềm xử lý ảnh: cung cấp chức năng chỉnh sửa, chọn vùng, độ sáng, độ quay, và nhiều hơn nữa để tạo ra những hình ảnh kỹ thuật số chất lượng cao
    –      TotalFreedom ® 2.0: dựa trên nền tảng phát triển của thế hệ thứ hai cho phép tải và liên kết của nhiều ứng dụng trên máy quét để tăng cường xử lý hình ảnh, giải mã, chức năng định dạng dữ liệu, loại bỏ khả năng sửa đổi hệ thống máy chủ
    –      Phần mềm quản lý máy quét Remote MasterMind® cung cấp một giải pháp nhanh chóng và thuận tiện cho quản trị viên IT để quản lý tất cả các máy quét trong mạng từ một địa điểm từ xa duy nhất
    –      Đọc được các mã vạch chuẩn như: 1D, PDF, 2D, Postal and OCR symbologies

    3,880,000 
  • Xenon 1900GHD

    – Chuẩn công nghiệp: IP41.
    – Cổng kết nối: USB.
    – Cổng kết nối: RS232, Keyboard (CALL).
    – Nguồn điện: 4~5.5VDC.
    – Công suất: 2.3W.
    – Kích thước: 104 x 71 x 160 mm.
    – Trọng lượng: 147g.

    4,160,000 
  • Voyager 1202G

    –         Dòng máy quét tia laser duy nhất kết hợp công nghệ Bluetooth® không dây.
    –         Đọc được các mã vạch có chất lượng xấu và trầy xước.
    –         Tốc độc quét 100 lines/giây
    –         Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    5,280,000 
  • Voyager 1452G

    – Độ phân giải: 640 x 480 pixel.
    – Cường độ ánh sáng: 0 – 100.000 Lux.
    – Tốc độ truyền: 1 Mbps.
    – Góc quét: Theo chiều dọc 37.8º, theo chiều ngang 28.9º.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232 TTL.
    – Hỗ trợ giao tiếp: Bluetooth.
    – Phạm vi Wireless: 2.4GHz – 2.5 GHz.
    – Pin sạc: 2.400 mAh lithium-ion.
    – Thời gian hoạt động: 14 giờ.
    – Thời gian sạc: 45 giờ.
    – Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    – Nhiệt độ hoạt động: 5ºC – 40ºC.
    – Tiêu chuẩn bảo vệ: IP42.
    – Kích thước: 62 x 173 x 82 mm.
    – Trọng lượng: 210g.

    5,280,000 
  • YOUJIE YJ5900

    – Công nghệ quét: Laser.
    – Tốc độ quét: 1650 dòng/ giây.
    – Độ phân giải: 5 mil (0.125 mm).
    – Nguồn sáng: Visible Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Độ sáng: 4842 Lux.
    – Độ mịn mã vạch: 5 Mil.
    – Hỗ trợ kết nối: USB, tùy chọn RS232, Keyboard.
    – Đọc được tất cả các mã vạch 1D.
    – Nguồn điện: 5VDC ± 0.5V.
    – Nhiệt độ hoạt động: -20ºC – 40ºC.
    – Kích thước: 87 x 98 x 170 mm.
    – Trọng lượng: 382g.

    2,840,000 
  • YOUJIE HF600

    –       Đọc được trên màn hình điện thoại.
    –       Công nghệ quét: Laser.
    –       Tốc độ quét: 72 lần/ giây, ấn nút.
    –       Độ phân giải: 1D: 5 mil (0.127 mm), PDF417: 6.7mil (0.170mm)
    –       Nguồn sáng: Visible diode 610 to 620nm.
    –       Độ sáng: 100000 Lux.
    –       Độ mịn mã vạch: 4 mil.
    –       Đọc được các mã vạch 1D và 2D.
    –       Hỗ trợ kết nối: USB, chọn thêm RS232.
    –       Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1 mét.

    3,060,000 
  • QuantumT MS3580

    – Nguồn sáng: Visible Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Phương pháp quét: 5 fields of 4 parallel lines (Omnidirectional).
    – Tốc độ quét: Quét đa tia: 1650 dòng/ giây, quét 1 tia: 80 dòng/ giây.
    – Cường độ ánh sáng: 4842 lux.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB, RS232, Keyboard Wedge, IBM 46xx (RS485), OCIA, Laser Emulation, Light Pen Wand Emulation.
    – Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    – Nhiệt độ hoạt động: -20ºC – 40ºC.
    – Nguồn điện: 5VDC.
    – Kích thước: 66 x 67 x 108 mm.
    – Trọng lượng: 170g.

  • MS-3780 Fusion

    – Chức năng chính: quét nhiều tia cho phép mã vạch với mọi hướng làm gia tăng tốc độ quét.
    – Chức năng phụ – quét 1 tia: Bằng cách nhấn nút, chuyển về chế độ 1 tia cho ứng dụng quét các mã vạch trong bảng chọn
    – Chế độ đọc tự động giảm bớt mệt mỏi cho người thao tác
    – Chế độ nghỉ và bộ phận cảm ứng ( IR): giảm tiêu hao điện năng, giảm chi phí hoạt động và kéo dài tuổi thọ máy
    – Tùy chọn kết nối với EAS: Khử hoạt tính từ EAS và đọc mã vạch chỉ với 1 máy quét

    4,160,000 
  • MS-7120

    – Đọc 20 tia laser linh hoạt, là sản phẩm bán chạy nhất của dòng máy quét mã vạch đa tia để bàn, tốc độ đọc 1120lines/giây.
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    3,880,000 
  • Solaris MS-7980

    – Lắp đặt dễ dàng, tích hợp EAS (khử từ), kết nối máy đọc mã vạch cầm tay…

    5,980,000 
  • MS-7820 Solaris

    – Flash ROM có thể update firmware
    – Hỗ trợ kết nối với thiết bị chống trộm (EAS)
    – Có thể thay thế mặt kính vùng quét
    – Hỗ trợ cổng giao tiếp thiết bị phụ
    – Có thể thay thế cable kết nối đến PC

    6,890,000 
  • MS-2022

    Đọc nhiều tia tự động, tốc độ đọc cực nhanh 6.000 line/giây, đọc 6 mặt, sẵn sàng kết nối EAS .

    21,350,000 
  • MS-2020

    Là thiết bị quét có kích thước nhỏ nhất trong tất cả các máy quét mã vạch 6 mặt bằng tia Laser
    · BackPak kết hợp với hệ thống quét cải tiến
    · Đựoc thiết kế để đọc mã vạch 1 chiều và vã vạch theo tiêu chuẩn RSS

    21,850,000 
  • XP-350B

    – Công nghệ in: Truyền nhiệt trực tiếp.
    – Tốc độ in: 4 IPS (110mm/s).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bề rộng in được: 80mm (3.25 inch).
    – Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH.
    – Bộ vi xử lý: 32-bit.
    – Giao tiếp: USB.

    1,980,000 
  • XP-370B

    -Độ phân giải: 203 dpi.
    -Chiều rộng: 80mm.
    -Chiều dài in: 1000mm.
    -Tốc độ in: Min: 50.8mm/s, Max: 152mm/s.
    -Bộ nhớ: DRAM: 4M, FLASH: 4M.
    -Cổng giao tiếp: USB.

  • XP-H500B

    -Độ phân giải: 203dpi.
    -Tốc độ in: 127mm/ giây.
    -Thiết kế 2 động cơ độc lập.
    -Bộ nhớ Flash 4MB, bộ nhớ đệm 8MB. Có thể mở rộng bằng thể SD thêm tới 4MB.
    -Cổng kết nối: USB 2.0 (chuẩn)/ RS-232 (tùy chọn).

  • CITIZEN CL-S321

    – Tốc độ in: 4 inches/s (102mm/s)
    – Độ rộng in được: 4.25 inches (108mm)
    – Độ phân giải: 203dpi in rõ ràng sắc nét .
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 16MB Dram.
    – Đặc biệt tích hợp sẵn 3 cổng giao tiếp chuẩn: USB, Serial và Ethernet

    6,580,000 
  • CITIZEN CL-S331

    – Tốc độ in: 4 inches/s (102mm/s).
    – Độ rộng in được: 4.25 inches (108mm)
    – Độ phân giải: 300dpi
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 16MB Dram.
    – Đặc biệt tích hợp sẵn 3 cổng giao tiếp chuẩn: USB, Serial và Ethernet

    7,350,000 
  • CITIZEN CL-S621

    – Tốc độ in: 4 ips
    – Độ rộng in được: 4.1” (104mm)
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bộ nhớ: 2MB Flash , 8MB DRAM.
    – Giao tiếp chuẩn : RS232, USB
    – Hỗ trợ cả 2 ngôn ngữ Datamax và Zebra

    13,250,000 
  • CITIZEN CL-S631

    – Tốc độ in: 4 ips
    – Độ rộng in được: 4.1” (104mm)
    – Độ phân giải: 300 dpi.
    – Bộ nhớ: 4MB Flash, 16MB DRAM.
    – Tích hợp nhiều chuẩn giao tiếp: RS232, USB.
    – Hỗ trợ cả 2 ngôn ngữ Datamax và Zebra.
    – Driver hỗ trợ cho hệ điều hành Windows 2000, XP, Vista và Windows 7

    18,200,000 
  • CITIZEN CL-E720

    – Tốc độ in: 8ips.
    – Độ phân giải: 203dpi.
    – Độ rộng in tối đa: 104mm.
    – Bộ nhớ: 16MB Flash, 32MB SDRAM.
    – Hỗ trợ cổng giao tiếp USB, RS232, Ethernet tích hợp.

    23,590,000 
  • CITIZEN CL-S700

    In cực nhanh với tốc độ 10 ips.
    – Độ rộng in được: 10.4 cm.
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Đối với dòng máy in nhiệt gián tiếp thì ribbon có thể dài 450m.
    – Sử dụng cơ chế in Metal Hi-Lift ™ .
    – Vỏ máy được thiết kế bằng thép rất chắc chắn.
    – Giao tiếp PC : Parallel, RS232, USB.

    23,580,000 
  • CITIZEN CL-S6621

    – Tốc độ in: 6 ips
    – Độ rộng in được: 6.6 inches (168 mm)
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 32MB DRAM.
    – Giao tiếp chuẩn : RS232, USB.

    33,880,000 
  • CITIZEN CL-S703

    -Độ phân giải: 300 dpi.
    -Tốc độ in: 8 inches per second.
    -Độ rộng in tối đa: 104 mm.
    -Bộ nhớ: 16 MB SDRam, 4 MB Flash.
    -Giao tiếp máy tính: Parallel, RS232, USB.

  • TOPCASH AL-3210T

    – Độ phân giải: 203dpi (8dots/ mm).
    – Bộ nhớ DRAM: 2M; FLASH: 2M.
    – Tốc độ in tối đa: 127 mm/ giây.

  • TOPCASH AL-3120

    – Độ phân giải: 203dpi (8dots/mm).
    – Bộ nhớ DRAM: 2M, FLASH: 2M.
    – Tốc độ in tối đa: 127 mm/ giây.b

    6,150,000 
  • cảm nhiệt D80

    – Giấy in cảm nhiệt không cần mực in.

    170,000 
  • Datamax-O’Neil E-Class E-4204B Mark II

    – Tốc độ in 4 inches/giây, bề rộng nhãn tối đa 104mm.
    – Bộ nhớ 16MB DRAM, 64MB Flash.
    – Giao tiếp cổng: USB/ RS232.
    – Hỗ trợ side in và side out

    6,680,000 
  • Datamax M Class M-4206E

    20,650,000 
  • Datamax-O’Neil I-Class I-4212E Mark II

    – In nhiệt, độ phân giải 203dpi,
    – Tốc độ in 12 inches/giây, bề rộng nhãn tối đa 104mm,
    – Bộ nhớ 32MB DRAM, 64MB Flash
    – Hỗ trợ ribbon side in và side out
    – Cổng kết nối USB, Parrallel, RS232

    24,780,000 
  • Datamax-O’Neil I-Class I-4310E Mark II

    – In nhiệt, độ phân giải 300dpi.
    – Tốc độ in 10 inches/giây, bề rộng nhãn tối đa 104mm.
    – Bộ nhớ 32MB DRAM, 64MB Flash
    – Hỗ trợ ribbon side in và side out
    – Cổng kết nối USB, Parrallel, RS232

    35,690,000 
  • Datamax E-4203

    – Tốc độ in: 3 inch/ giây.
    – Độ phân giải: 203dpi.
    – Phương pháp in: In trên giấy thường, polyeste.
    – Hỗ trợ định dạng ảnh: .PCX, .BMP, .IMG.
    – Bộ nhớ: 2MB DRAM, 1MB Flash.
    – Hỗ trợ kết nối: Centronics parallel, RS232 at 300 to 38,400 BPS.

    6,150,000 
  • Datamax I-4208

    Tốc độ in: 2 inch – 8 inch mỗi giây (51mm – 203mm).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Các định dạng ảnh: .PCX, .BMP, .IMG.
    – Độ dài giấy in: 2475 mm.
    – Bộ xử lý: 32 bit.
    – Bộ nhớ: 8MB SDRAM, 1MB Flash.

    10,180,000 
  • Datamax I-4308

    – Tốc độ in: 204mm/ giây.
    – Độ phân giải: 300 dpi.
    – Các định dạng ảnh: .PCX, .BMP, .IMG.
    – Độ dài giấy in: 2475.6 mm.
    – Bộ xử lý: 32 bit.
    – Bộ nhớ: 16MB SDRAM, 2MB Flash.
    – Hỗ trợ kết nối: IEEE 1284, RS232 at 300 to 38,400 BPS, optional Ethernet.

    12,890,000 
  • CODESOFT EasyBar 4e

    – Độ phân giải: 203 dpi (8dot/mm)
    – Tốc độ in: 6 IPS (152.4 mm/s)
    – Khổ giấy: 104mm.
    – Độ dài mã vạch: 5mm-1016mm
    – Bộ nhớ: 2MB Flash ROM, 2MB SD RAM
    – Kết nối: RS232 serial, USB
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows

    6,250,000 
  • CODESOFT S4

    – Độ phân giải: 203dpi (8dot/mm)
    – Tốc độ: 1 inch – 4 inch/ giây (2.5cm – 10cm/giây)
    – Khổ giấy: 108 mm.
    – Độ dài mã vạch: 5mm – 1016mm
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 8MB SD RAM
    – Kết nối: USB, LPT, RS-232 serial, C

    8,480,000 
  • POSTEK G2108D

    – Độ phân giải: 203 dpi (8dot/mm)
    – Tốc độ: 1 inch – 4 inch/ giây (2.5cm – 10cm/ giây).
    – Khổ giấy: 108 mm
    – Độ dài mã vạch: 5 – 1016mm.
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 4MB SD RAM. Màn hình hiển thị LCD
    – Kết nối: RS-232 serial, USB
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    10,590,000 
  • POSTEK G3106

    – Độ phân giải: 300dpi (11.8dot/mm)
    – Tốc độ in: 1 inch – 4 inch/giây (2.5cm – 10cm/giây)
    – Độ dài mã vạch: 5mm – 1016mm.
    – Kết nối: RS-232 serial; Centronics Parallel; USB
    – Kèm phần mềm in mã vạch.
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    11,950,000 
  • POSTEK G3106D

    Tốc độ in: 1 inch – 4 inch/ giây (2.5cm – 10cm/giây)
    – Độ dài mã vạch: 5mm – 1016mm
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 4MB SD RAM.
    – Kết nối: RS-232 serial, Centronics Parallel, USB.
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    13,250,000 
  • POSTEK TX2

    Độ phân giải máy in: 203dpi (8dots/mm)
    – Tốc độ: 10 inch/giây (254 mm/ giây)
    – Khổ giấy: 104 mm
    – Độ dài mã vạch: 4000mm
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 8MB SD RAM.
    – Kết nối : RS-232 serial; Centronics Parallel; USB; PS2
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    17,980,000 
  • POSTEK TX3

    – Tốc độ in: 8 inch/ giây (203.2 mm/giây)
    – Khổ giấy: 106 mm.
    – Độ dài mã vạch: 2000 mm
    – Bộ nhớ: 8MB Flash ROM, 8MB SD RAM.
    – Kết nối: RS-232 serial; Centronics Parallel; USB; PS2

    23,350,000 
  • Xprinter XP-350B

    – Tốc độ in: 4 IPS (110mm/s).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bề rộng in được: 80mm (3.25 inch).
    – Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH.
    – Bộ vi xử lý: 32-bit.
    – Giao tiếp: USB.

    1,980,000 
  • Xprinter XP-350BM

    -Độ phân giải: 203 dpi.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Chiều rộng giấy: 20-82mm.
    -Chiều dài in tối đa: 1000mm.
    -Tốc độ in: Min: 50.8mm/s Max: 152mm/s.
    -Bộ nhớ: DRAM: 4M FLASH: 4M.
    -Cổng giao tiếp: LAN+COM+USB.

  • Xprinter XP-370B

    -Độ phân giải: 203 dpi.
    -Chiều rộng: 80mm.
    -Chiều dài in: 1000mm.
    -Tốc độ in: Min: 50.8mm/s, Max: 152mm/s.
    -Bộ nhớ: DRAM: 4M, FLASH: 4M.
    -Cổng giao tiếp: USB.

  • Xprinter XP-H500B

    -Độ phân giải: 203dpi.
    -Tốc độ in: 127mm/ giây.
    -Thiết kế 2 động cơ độc lập.
    -Bộ nhớ Flash 4MB, bộ nhớ đệm 8MB. Có thể mở rộng bằng thể SD thêm tới 4MB.
    -Cổng kết nối: USB 2.0 (chuẩn)/ RS-232 (tùy chọn).

  • Xpos 350B

    – Độ phân giải: 203dpi.
    – Tốc độ in cực nhanh: 4 inch hoặc 152mm/s.
    – Tự động căn chỉnh kích thước tem.
    – Tương thích với tất cả phần mềm in mã vạch hiện có.
    – Hỗ trợ kết nối: USB.
    – Hỗ trợ in mã vạch từ BMP và PCX.

  • Godex G500

    – Tốc độ in: 4 IPS (110mm/s).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bề rộng in được: 108mm (4.25 inch).
    – Sử dụng ribbon 300m.
    – Công nghệ ‘Twin-sensor’.
    – Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH.
    – Giao tiếp: Parallel, USB, Serial.

    3,860,000 
  • XP-Q200L

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).
    -Tốc độ in: 200mm/ s.

    1,920,000 
  • XP-C300H

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).
    -Tốc độ in: 300mm/ s.

    2,580,000 
  • XP-C230HB

    -Hỗ trợ in báo nhắc nhở và báo lỗi.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    2,520,000 
  • XP-P200

    -Hỗ trợ hệ điều hành: Win 9X, Win 2000, Win 2003, Win XP, Win 7, Win 8, Win 10, Linux, iOS, Android.
    -Nguồn điện ngõ vào: 110/240VAC, 50/60Hz.

    1,740,000 
  • XP-C230HW

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    2,760,000 
  • Giấy decal mã vạch 3 tem

    -Độ rộng: 110mm.
    -Độ dài cuộn giấy: 50 mét.
    -Quy cách: Giấy Decal cuộn, bế sẵn 3 con tem ngang.

    2,520,000 
  • XP-P800

    -Thiết kế đơn giản, nhỏ gọn, dễ dàng thay giấy in.
    -Loại máy in nhiệt có độ nét cao.
    -Ký tự mỗi dòng: 576 dots.

    2,280,000 
  • Giấy decal nhiệt K80

    -Độ rộng: 80mm.
    -Đường kính: 82mm.
    -Độ dài cuộn giấy: 30 mét.

    2,280,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Quán Cafe

    Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    Báo cáo thống kê
    In bếp và phân hệ bếp
    Trừ kho, quản lý tồn kho, hư mất
    Quản Lý Theo Hệ Thống Chuỗi

    2,500,000 
  • Phần mềm quản lý shop thời trang

    Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    Báo cáo thống kê của phần mềm quản lý
    Thiết lập định mức cho hàng bán và bán thành phẩm
    Trừ kho, quản lý tồn kho, hư mất

    2,500,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Nhà Hàng

    -Thao tác trực tiếp trên màn hình Bằng cảm ứng hoặc bàng chuột và bàn phím.
    – Hỗ trợ bán hàng bằng bàn phím và phím tắt
    – Tích hợp máy in nhà bếp
    – Bật màn hình nhập số lượng và điều chỉnh giá thời điểm tùy theo món đã cài đặt

    2,500,000 
  • Phần mềm quản lý Spa

    Có tính năng bán hàng các sản phẩm
    Quản lý tồn kho sản phẩm
    Báo cáo doanh thu
    Quản lý từ xa

    2,500,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Karaoke

    Thao tác trực tiếp trên màn hình và thiết bị cảm ứng
    Tự động tính giá giờ karaoke
    Báo cáo thống kê
    In bếp và phân hệ bếp

    2,500,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Siêu Thị Mini

    _Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    _Báo cáo thống kê
    _Kết Nối Cân Điện Tử

    2,500,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Tạp Hóa

    – Hỗ trợ bán hàng bằng bàn phím và phím tắt
    _ Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    _Báo cáo thống kê
    _Kết Nối Cân Điện Tử

    2,500,000 
  • Phần mềm quản lý siêu thị điện máy

    – Hỗ trợ bán hàng bằng bàn phím và phím tắt
    _Trừ kho, quản lý tồn kho, hư mất
    _Báo cáo thống kê
    _Kết Nối Cân Điện Tử

    2,500,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Bida

    -Hỗ trợ bán hàng bằng bàn phím và phím tắt
    -Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    -Trừ kho, quản lý tồn kho, hư mất
    -Sơ đồ bàn
    -Báo cáo thống kê

    2,500,000