Thiết bị ngành bán lẻ

Thiết bị ngành bán lẻ

  • Giấy in nhiệt

    Giấy in nhiệt

    5 Sản phẩm
  • Giấy in bill

    Giấy in bill

    1 Sản phẩm
  • Giấy in hóa đơn

    Giấy in hóa đơn

    1 Sản phẩm
  • Máy in bill

    Máy in bill

    2 Sản phẩm
  • Máy in bill epson

    Máy in bill epson

    8 Sản phẩm
  • Máy in bill Xprinter

    Máy in bill Xprinter

    15 Sản phẩm
  • Máy in hóa đơn bán lẻ

    Máy in hóa đơn bán lẻ

    3 Sản phẩm
  • Máy in mã vạch

    Máy in mã vạch

    34 Sản phẩm
  • Máy quét mã vạch

    Máy quét mã vạch

    23 Sản phẩm
  • Phần mềm bán hàng

    Phần mềm bán hàng

    9 Sản phẩm
  • XP-Q260 

    – Bề rộng in được: 80 mm (3.25 inch).
    – Mật độ: 576 điểm/ dòng.
    – Độ bền đầu in: 100 km.

    2,100,000 
  • Voyager 1202G

    –         Dòng máy quét tia laser duy nhất kết hợp công nghệ Bluetooth® không dây.
    –         Đọc được các mã vạch có chất lượng xấu và trầy xước.
    –         Tốc độc quét 100 lines/giây
    –         Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    5,280,000 
  • CODESOFT EasyBar 4e

    – Độ phân giải: 203 dpi (8dot/mm)
    – Tốc độ in: 6 IPS (152.4 mm/s)
    – Khổ giấy: 104mm.
    – Độ dài mã vạch: 5mm-1016mm
    – Bộ nhớ: 2MB Flash ROM, 2MB SD RAM
    – Kết nối: RS232 serial, USB
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows

    6,250,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Quán Cafe

    Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    Báo cáo thống kê
    In bếp và phân hệ bếp
    Trừ kho, quản lý tồn kho, hư mất
    Quản Lý Theo Hệ Thống Chuỗi

    2,500,000 
  • XP-350B

    – Công nghệ in: Truyền nhiệt trực tiếp.
    – Tốc độ in: 4 IPS (110mm/s).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bề rộng in được: 80mm (3.25 inch).
    – Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH.
    – Bộ vi xử lý: 32-bit.
    – Giao tiếp: USB.

    1,980,000 
  • Xprinter XP-H500B

    -Độ phân giải: 203dpi.
    -Tốc độ in: 127mm/ giây.
    -Thiết kế 2 động cơ độc lập.
    -Bộ nhớ Flash 4MB, bộ nhớ đệm 8MB. Có thể mở rộng bằng thể SD thêm tới 4MB.
    -Cổng kết nối: USB 2.0 (chuẩn)/ RS-232 (tùy chọn).

  • TM-T82 

    – Cổng kết nối: USB
    – Kích thước giấy: 79.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0, 57.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0
    – Độ tin cậy: MTBF 360,000 hours, MCBF 60,000,000 lines, Autocutter 1.5 million cuts.

    3,760,000 
  • YOUJIE YJ3300

    – Tốc độ quét: 72 dòng/ giây, chế độ đọc bấm nút.
    – Nguồn sáng: Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Công nghệ: Laser, đơn tia.
    – Độ mịn mã vạch: 4 Mil.
    – Nguồn sáng: Ánh sáng nhìn thấy Laser Diode 650nm ± 10nm.
    – Độ sáng: 4842 Luxs.
    – Góc quét: 46º.

    1,150,000 
  • TOPCASH AL-3210T

    – Độ phân giải: 203dpi (8dots/ mm).
    – Bộ nhớ DRAM: 2M; FLASH: 2M.
    – Tốc độ in tối đa: 127 mm/ giây.

  • XP-Q80i 

    – Độ bền đầu in: 100 km.
    – Giao tiếp: USB + COM.
    – Bộ ký tự định sẵn: Tùy chọn
    – Tốc độ in: 200 mm/giây.

    1,780,000 
  • Voyager 1452G

    – Độ phân giải: 640 x 480 pixel.
    – Cường độ ánh sáng: 0 – 100.000 Lux.
    – Tốc độ truyền: 1 Mbps.
    – Góc quét: Theo chiều dọc 37.8º, theo chiều ngang 28.9º.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232 TTL.
    – Hỗ trợ giao tiếp: Bluetooth.
    – Phạm vi Wireless: 2.4GHz – 2.5 GHz.
    – Pin sạc: 2.400 mAh lithium-ion.
    – Thời gian hoạt động: 14 giờ.
    – Thời gian sạc: 45 giờ.
    – Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    – Nhiệt độ hoạt động: 5ºC – 40ºC.
    – Tiêu chuẩn bảo vệ: IP42.
    – Kích thước: 62 x 173 x 82 mm.
    – Trọng lượng: 210g.

    5,280,000 
  • CODESOFT S4

    – Độ phân giải: 203dpi (8dot/mm)
    – Tốc độ: 1 inch – 4 inch/ giây (2.5cm – 10cm/giây)
    – Khổ giấy: 108 mm.
    – Độ dài mã vạch: 5mm – 1016mm
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 8MB SD RAM
    – Kết nối: USB, LPT, RS-232 serial, C

    8,480,000 
  • Phần mềm quản lý shop thời trang

    Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    Báo cáo thống kê của phần mềm quản lý
    Thiết lập định mức cho hàng bán và bán thành phẩm
    Trừ kho, quản lý tồn kho, hư mất

    2,500,000 
  • XP-370B

    -Độ phân giải: 203 dpi.
    -Chiều rộng: 80mm.
    -Chiều dài in: 1000mm.
    -Tốc độ in: Min: 50.8mm/s, Max: 152mm/s.
    -Bộ nhớ: DRAM: 4M, FLASH: 4M.
    -Cổng giao tiếp: USB.

  • Godex G500

    – Tốc độ in: 4 IPS (110mm/s).
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bề rộng in được: 108mm (4.25 inch).
    – Sử dụng ribbon 300m.
    – Công nghệ ‘Twin-sensor’.
    – Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH.
    – Giao tiếp: Parallel, USB, Serial.

    3,860,000 
  • TM-T82II 

    – Tiết kiệm đến 30% hao hụt giấy.
    – Cổng giao tiếp USB. (Tùy chọn Cổng kết nối USB + RS232 hoặc USB + Parallel hoặc LAN với giá 300.000 đồng).
    – Hỗ trợ Windows driver, Mac OS, Linux.
    – Lý tưởng cho nhà bán lẻ vừa và nhỏ

    6,960,000 
  • Voyager 1250G

    – Đọc mã vạch 1D bằng tia laser, có khả năng đọc được mã vạch ở khoảng cách xa lên đến 23 inches (58 cm).
    – Đọc tốt những mã vạch nhỏ 4mil ,chất lượng xấu, trầy xước.
    – Cổng giao tiếp đa kết nối.
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    2,080,000 
  • TOPCASH AL-3120

    – Độ phân giải: 203dpi (8dots/mm).
    – Bộ nhớ DRAM: 2M, FLASH: 2M.
    – Tốc độ in tối đa: 127 mm/ giây.b

    6,150,000 
  • XP-N200H

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    1,740,000 
  • YOUJIE YJ5900

    – Công nghệ quét: Laser.
    – Tốc độ quét: 1650 dòng/ giây.
    – Độ phân giải: 5 mil (0.125 mm).
    – Nguồn sáng: Visible Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Độ sáng: 4842 Lux.
    – Độ mịn mã vạch: 5 Mil.
    – Hỗ trợ kết nối: USB, tùy chọn RS232, Keyboard.
    – Đọc được tất cả các mã vạch 1D.
    – Nguồn điện: 5VDC ± 0.5V.
    – Nhiệt độ hoạt động: -20ºC – 40ºC.
    – Kích thước: 87 x 98 x 170 mm.
    – Trọng lượng: 382g.

    2,840,000 
  • POSTEK G2108D

    – Độ phân giải: 203 dpi (8dot/mm)
    – Tốc độ: 1 inch – 4 inch/ giây (2.5cm – 10cm/ giây).
    – Khổ giấy: 108 mm
    – Độ dài mã vạch: 5 – 1016mm.
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 4MB SD RAM. Màn hình hiển thị LCD
    – Kết nối: RS-232 serial, USB
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    10,590,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Nhà Hàng

    -Thao tác trực tiếp trên màn hình Bằng cảm ứng hoặc bàng chuột và bàn phím.
    – Hỗ trợ bán hàng bằng bàn phím và phím tắt
    – Tích hợp máy in nhà bếp
    – Bật màn hình nhập số lượng và điều chỉnh giá thời điểm tùy theo món đã cài đặt

    2,500,000 
  • XP-H500B

    -Độ phân giải: 203dpi.
    -Tốc độ in: 127mm/ giây.
    -Thiết kế 2 động cơ độc lập.
    -Bộ nhớ Flash 4MB, bộ nhớ đệm 8MB. Có thể mở rộng bằng thể SD thêm tới 4MB.
    -Cổng kết nối: USB 2.0 (chuẩn)/ RS-232 (tùy chọn).

  • Giấy in nhiệt K57 

    – Giấy in hóa đơn (bill) cảm nhiệt trực tiếp không cần dùng mực in.
    – Sử dụng cho máy tính tiền siêu thị, nhà hàng, quán, shop…

    850,000 
  • TM-U220 Type B

    – Loại máy in: Type B.
    – In kim 01 liên, có chức năng tự động cắt giấy.

    5,760,000 
  • YOUJIE ZL2200

    – Công nghệ quét: Đơn tia Laser.
    – Nguồn sáng: Visible Diode Laser 650 nm ± 10 nm
    – Độ sáng: 0 – 100.000 Lux.
    – Độ mịn: 4.5 mil.
    – Tốc độ quét: 100 dòng/ s.
    – Độ dốc, nghiêng: 68º, 52º.
    – Góc quét theo ngang 55º
    – Chế độ quét: Nhấn nút, tự động.

    1,240,000 
  • cảm nhiệt D80

    – Giấy in cảm nhiệt không cần mực in.

    170,000 
  • Máy in hóa đơn Xprinter XP-C300H

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).
    -Tốc độ in: 300mm/ s.

    2,580,000 
  • YOUJIE HF600

    –       Đọc được trên màn hình điện thoại.
    –       Công nghệ quét: Laser.
    –       Tốc độ quét: 72 lần/ giây, ấn nút.
    –       Độ phân giải: 1D: 5 mil (0.127 mm), PDF417: 6.7mil (0.170mm)
    –       Nguồn sáng: Visible diode 610 to 620nm.
    –       Độ sáng: 100000 Lux.
    –       Độ mịn mã vạch: 4 mil.
    –       Đọc được các mã vạch 1D và 2D.
    –       Hỗ trợ kết nối: USB, chọn thêm RS232.
    –       Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1 mét.

    3,060,000 
  • POSTEK G3106

    – Độ phân giải: 300dpi (11.8dot/mm)
    – Tốc độ in: 1 inch – 4 inch/giây (2.5cm – 10cm/giây)
    – Độ dài mã vạch: 5mm – 1016mm.
    – Kết nối: RS-232 serial; Centronics Parallel; USB
    – Kèm phần mềm in mã vạch.
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    11,950,000 
  • Phần mềm quản lý Spa

    Có tính năng bán hàng các sản phẩm
    Quản lý tồn kho sản phẩm
    Báo cáo doanh thu
    Quản lý từ xa

    2,500,000 
  • CITIZEN CL-S321

    – Tốc độ in: 4 inches/s (102mm/s)
    – Độ rộng in được: 4.25 inches (108mm)
    – Độ phân giải: 203dpi in rõ ràng sắc nét .
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 16MB Dram.
    – Đặc biệt tích hợp sẵn 3 cổng giao tiếp chuẩn: USB, Serial và Ethernet

    6,580,000 
  • Giấy in nhiệt K80 

    – Khổ giấy in 80 x 45 mm.
    – Thùng giấy in nhiệt: 100 cuộn.

    950,000 
  • TM-U220 Type A 

    – Loại máy in: Type A.
    – In kim 01 liên hoặc 02 liên, có bộ phận cuốn giấy lưu, tự động cắt giấy.
    – Thao tác dễ dàng.

    6,380,000 
  • Hyperion 1300G Linear Imaging

    – Đọc mã vạch 1D bằng công nghệ CCD.
    – Tốc độ đọc cực nhanh 270dòng/giây.
    – Nhận dạng nhanh, đọc mã vạch 13 mil đến 18 inches (457 mm), cũng như đọc
    – tốt mã vạch mật độ dày và nhỏ cỡ 3mil trên cùng một thiết bị..
    – Cổng Giao tiếp USB hoặc Giao tiếp RS232, Keyboard

    2,880,000 
  • Datamax-O’Neil E-Class E-4204B Mark II

    – Tốc độ in 4 inches/giây, bề rộng nhãn tối đa 104mm.
    – Bộ nhớ 16MB DRAM, 64MB Flash.
    – Giao tiếp cổng: USB/ RS232.
    – Hỗ trợ side in và side out

    6,680,000 
  • Máy in hóa đơn Xprinter XP-C230HB

    -Hỗ trợ in báo nhắc nhở và báo lỗi.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    2,520,000 
  • QuantumT MS3580

    – Nguồn sáng: Visible Laser Diode 650 nm ± 10 nm.
    – Phương pháp quét: 5 fields of 4 parallel lines (Omnidirectional).
    – Tốc độ quét: Quét đa tia: 1650 dòng/ giây, quét 1 tia: 80 dòng/ giây.
    – Cường độ ánh sáng: 4842 lux.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB, RS232, Keyboard Wedge, IBM 46xx (RS485), OCIA, Laser Emulation, Light Pen Wand Emulation.
    – Có thể chịu được độ rơi 1.5 mét lên bê tông.
    – Nhiệt độ hoạt động: -20ºC – 40ºC.
    – Nguồn điện: 5VDC.
    – Kích thước: 66 x 67 x 108 mm.
    – Trọng lượng: 170g.

  • POSTEK G3106D

    Tốc độ in: 1 inch – 4 inch/ giây (2.5cm – 10cm/giây)
    – Độ dài mã vạch: 5mm – 1016mm
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 4MB SD RAM.
    – Kết nối: RS-232 serial, Centronics Parallel, USB.
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    13,250,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Karaoke

    Thao tác trực tiếp trên màn hình và thiết bị cảm ứng
    Tự động tính giá giờ karaoke
    Báo cáo thống kê
    In bếp và phân hệ bếp

    2,500,000 
  • CITIZEN CL-S331

    – Tốc độ in: 4 inches/s (102mm/s).
    – Độ rộng in được: 4.25 inches (108mm)
    – Độ phân giải: 300dpi
    – Bộ nhớ: 8MB Flash, 16MB Dram.
    – Đặc biệt tích hợp sẵn 3 cổng giao tiếp chuẩn: USB, Serial và Ethernet

    7,350,000 
  • Giấy in nhiệt K57

    -Độ rộng: 57mm.
    -Đường kính: 45mm.
    -Độ dài: 18,5m.

    684,000 
  • TM-U295 

    – Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
    – Dễ dàng sử dụng
    – 4 kích cỡ ký tự khác nhau và 4 cách in trực tiếp

    8,760,000 
  • YOUJIE YJ4600

    Độ phân giải: Area Image (838 x 640 pixel array).
    –       Nguồn sáng: Đèn LED trắng.
    –       Độ sáng: 0 – 100.000 Lux.
    –       Độ mịn: 1D 5 mil (0.127 mm), 2D 6.7 mil (0.170 mm).
    –       Độ dốc, nghiêng: 45º, 65º.
    –       Góc quét theo dọc 42.4º, theo chiều ngang 33º.
    –       Chế độ đọc: Nhấn nút.
    –       Hỗ trợ kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232.
    –       Đọc được mã vạch 1D và 2D.
    –       Nguồn điện: 4 ~ 5.5VDC.
    –       Có thể chịu được va đập tốt khi rơi từ độ cao: 1 mét.
    –       Chất liệu nhựa cao cấp: ABS+PC.
    –       Kích thước: 170 x 66 x 85 mm.
    –       Trọng lượng: 120g.

    2,960,000 
  • Datamax M Class M-4206E

    20,650,000 
  • Máy in hóa đơn Xprinter XP-C230HW

    -Công nghệ in nhiệt, tự động cắt giấy.
    -Chiều rộng in: 76mm.
    -Độ phân giải in: 576 chấm/ dòng (80mm).

    2,760,000 
  • MS-3780 Fusion

    – Chức năng chính: quét nhiều tia cho phép mã vạch với mọi hướng làm gia tăng tốc độ quét.
    – Chức năng phụ – quét 1 tia: Bằng cách nhấn nút, chuyển về chế độ 1 tia cho ứng dụng quét các mã vạch trong bảng chọn
    – Chế độ đọc tự động giảm bớt mệt mỏi cho người thao tác
    – Chế độ nghỉ và bộ phận cảm ứng ( IR): giảm tiêu hao điện năng, giảm chi phí hoạt động và kéo dài tuổi thọ máy
    – Tùy chọn kết nối với EAS: Khử hoạt tính từ EAS và đọc mã vạch chỉ với 1 máy quét

    4,160,000 
  • POSTEK TX2

    Độ phân giải máy in: 203dpi (8dots/mm)
    – Tốc độ: 10 inch/giây (254 mm/ giây)
    – Khổ giấy: 104 mm
    – Độ dài mã vạch: 4000mm
    – Bộ nhớ: 4MB Flash ROM, 8MB SD RAM.
    – Kết nối : RS-232 serial; Centronics Parallel; USB; PS2
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows.

    17,980,000 
  • Phần Mềm Quản Lý Siêu Thị Mini

    _Tính năng quản lý thực đơn và giá bán hàng
    _Báo cáo thống kê
    _Kết Nối Cân Điện Tử

    2,500,000 
  • CITIZEN CL-S621

    – Tốc độ in: 4 ips
    – Độ rộng in được: 4.1” (104mm)
    – Độ phân giải: 203 dpi.
    – Bộ nhớ: 2MB Flash , 8MB DRAM.
    – Giao tiếp chuẩn : RS232, USB
    – Hỗ trợ cả 2 ngôn ngữ Datamax và Zebra

    13,250,000