Thiết bị mạng Ubiquiti Unifi

  • UBIQUITI UniFi AP

    UBIQUITI UniFi AP

    -Chuẩn: 802.11 b/g/n (300 mbps)
    -Tần số: 2.4 Ghz
    -Chế độ: AP
    -Anten tích hợp sẵn: MIMO 2×2
    -Nguồn điện cung cấp: PoE 24V.

    1,980,000 
  • UBIQUITI UniFi AP LR

    UBIQUITI UniFi AP LR

    -Tần số: 2.4 Ghz.
    -Chế độ: AP.
    -Anten tích hợp sẵn: MIMO 2×2
    -Bảo mật: WEP, WPA, WPA2, 802.11i.
    -Nguồn điện: PoE 24V

    2,360,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-Lite

    UBIQUITI UniFi AP-AC-Lite

    – Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz
    -Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz
    -Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    -Chế độ: AP, WDS.
    -Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 300m2

    2,460,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-LR

    UBIQUITI UniFi AP-AC-LR

    – Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867Mbps/ 5GHz).
    – Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Vùng phủ sóng: 600 mét vuông
    – Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.

    2,960,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO

    UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO

    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2.4GHz và 1300Mbps/ 5GHz).
    – Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Phụ kiện: Nguồn PoE 48V.

    3,860,000 
  • UniFi UAP-AC-HD

    UniFi UAP-AC-HD

    – Băng tần: 2.4GHz và 5GHz.
    – Tốc độ: 2.5 Gbps.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Công nghệMU-MIMO.
    – 2x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port.
    – Nguồn: Power over Ethernet (PoE 48V) 802.3at hoặc 48V/0.5A Gigabit PoE Adapter.

    8,879,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO E

    UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO E

    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000Mbps.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Công suất phát: 22 dBm – 2.4 GHz và 5 GHz.
    – Vùng phủ sóng: 600m²

  • UBIQUITI UniFi AP-AC-SHD

    UBIQUITI UniFi AP-AC-SHD

    – Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz
    – Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất,
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000.

  • UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    Wifi Acess Point UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    – Kiểu dáng trang nhã và thanh lịch, phù hợp với những điểm sang trọng như chung cư, khách sạn, căn hộ.

    1,860,000 
  • UBIQUITI UniFi Cloud Key

    UBIQUITI UniFi Cloud Key

    – UniFi Cloud key là thiết bị nhỏ gọn được tích hợp phần mềm UniFi Controller và được xây dựng dựa trên công nghệ Hybrid Cloud.

    2,880,000 
  • UBIQUITI UniFi Pico M2 

    UBIQUITI UniFi Pico M2 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11b/g/n (150 Mbps).
    – Tần số: 2.4 GHz..

    3,050,000 
  • UBIQUITI UniFi AC Mesh

    UBIQUITI UniFi AC Mesh

    – Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2.4GHz và 867 Mbps/ 5GHz).
    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000.

    2,782,000 
  • UBIQUITI UniFi AC Mesh Pro 

    UBIQUITI UniFi AC Mesh Pro 

    – Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2.4GHz và 1300Mbps/ 5GHz).
    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000.

    5,395,000 
  • UBIQUITI UniFi AP Outdoor 5

    UBIQUITI UniFi AP Outdoor 5

    – Dùng để kết nối với thiết bị UniFi Pro theo mô hình MESH tại các nơi khó kéo dây.

    5,460,000 
  • UBIQUITI UniFi Outdoor Plus

    UBIQUITI UniFi Outdoor Plus

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11b/g/n (300 Mbps).
    – Tần số: 2.4 GHz.
    – Chế độ: AP.

    4,650,000 
  • UniFi Mesh UAP-AC-M-PRO

    UniFi Mesh UAP-AC-M-PRO

    – Hỗ trợ tính năng Voucher.
    – Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming).
    – Hỗ trợ VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng.

    5,772,000 
  • AirMax NanoStation Loco M5 

    AirMax NanoStation Loco M5 

    – Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS.
    -Công suất phát: Mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    2,850,000 
  • AirMax NanoStation M5 

    AirMax NanoStation M5 

    -Chuyên dụng: Ngoài trời.
    -Chuẩn: 802.11 a/n (300 Mbps).
    -Tần số: 5,4Ghz.

    3,950,000 
  • AirMax CRM Point 

    AirMax CRM Point 

    – Là thiết bị quản lý, nhỏ gọn. Giải pháp đột phá cho việc quản lý, giám sát tập trung với giao diện trực quan, linh động.

    4,180,000 
  • AirMax LiteBeam AC 

    AirMax LiteBeam AC 

    -Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    3,860,000 
  • AirMax LiteBeam AC AP

    AirMax LiteBeam AC AP

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.

    4,850,000 
  • AirMax PowerBeam PBE-5AC-300 

    AirMax PowerBeam PBE-5AC-300 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, Station.

    6,680,000 
  • AirMax PowerBeam PBE AC500 

    AirMax PowerBeam PBE AC500 

    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.
    – Anten: Disk / 27dBi / MIMO 3×3/ Phân cực dọc và ngang.

    8,680,000 
  • AirMax Rocket AC Lite

    AirMax Rocket AC Lite

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.

    17,550,000 
  • AirMax Rocket AC Lit

    AirMax Rocket AC Lit

    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps)
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.

    29,250,000 
  • UniFi Security Gateway 

    UniFi Security Gateway 

    – Quản lý thông qua UniFi Controller 4.x.
    – Truyền 1.000.000 gói tin/ giây cho các gới 64-byte.
    – 3Gbps cho gói 512 Byte.
    – Nhỏ gọn, bao bọc bảo vệ bằng kim loại bền.

    3,960,000 
  • Security Gateway Pro 

    Security Gateway Pro 

    – UniFi Security Gateway cấu hình dễ dàng thông qua phần mềm UniFi Controller V4.x hết sức trực quan đồng thời cũng quản lý các điểm truy cập UniFi AP cho mạng không dây.

    8,650,000 
  • UBIQUITI AirControl 2

    UBIQUITI AirControl 2

    – AirOS 7: Với giao diện trực quan, linh hoạt và nhiều tính năng độc đáo giúp cho các thiết bị hoạt động với hiệu suất cao, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời để kết nối vô tuyến trong mô hình mạng điểm – đa điểm. Với giao diện trực quan, việc cấu hình hoạt động trở nên đơn giản và nhanh chóng, không yêu cầu chuyên môn cao.

  • LINKSYS RE6400HG

    Phần mềm UBIQUITI UniFi Controller 

    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Chuyển vùng trơn tru (Zero Hand Off Roaming).

  • EdgeRouter ER-X

    EdgeRouter ER-X

    – Layer 3 Forwarding (64 bytes): 130.000 packets per second (pps).
    – Data/PoE Input: 1 port Gigabit Ethernet.
    – Data/PoE Output: 1 port Gigabit Ethernet.

    1,651,000 
  • Router with SFP

    Router with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (SSH, Telnet).
    – Nguồn: 12VDC, 2.5A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 5W.

    2,665,000 
  • EdgeRouter ERLite-3 

    EdgeRouter ERLite-3 

    – Nguồn: 12VDC, 1A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 7W.
    – Nhiệt độ: -10°C – 45°C.
    – Độ ẩm: 10% – 90%.

    3,185,000 
  • EdgeRouter ER-8 

    EdgeRouter ER-8 

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 35W.

    10,582,000 
  • EdgeRouter ERPro-8

    EdgeRouter ERPro-8

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.

    11,765,000 
  • EdgeSwitch ES-24-LITE 

    EdgeSwitch ES-24-LITE 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,175,000 
  • EdgeSwitch ES-12F 

    EdgeSwitch ES-12F 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,214,000 
  • EdgeSwitch ES-48-LITE 

    EdgeSwitch ES-48-LITE 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    11,921,000 
  • UniFi US-8-150W 

    UniFi US-8-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    6,175,000 
  • US-16-150W 

    US-16-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    8,996,000 
  • EdgeSwitch ES-16-150W 

    EdgeSwitch ES-16-150W 

    – 1 port Serial Console.
    – Non-Blocking Throughput: 18 Gbps.
    – Switching Capacity: 36 Gbps.
    – Forwarding Rate: 26.78 Mpps.

    8,996,000 
  • UniFi US-24-250W 

    UniFi US-24-250W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    12,129,000 
  • UniFi US-24-500W 

    UniFi US-24-500W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    16,445,000 
  • UniFi US-48-500W 

    UniFi US-48-500W 

    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    23,010,000 
  • 24-Port Managed PoE+ Gigabit Switch with SFP

    24-Port Managed PoE+ Gigabit Switch with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.

    16,510,000 
  • EdgeSwitch ES-48-500W 

    EdgeSwitch ES-48-500W 

    – Non-Blocking Throughput: 70 Gbps.
    – Switching Capacity: 140 Gbps.
    – Forwarding Rate: 104.16 Mpps.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 500W

    23,049,000 
  • UniFi US-48-750W

    UniFi US-48-750W

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,470,000 
  • EdgeSwitch ES-24-250W

    EdgeSwitch ES-24-250W

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.

    12,207,000 
  • EdgeSwitch ES-48-750W 

    EdgeSwitch ES-48-750W 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,535,000