Thiết bị mạng Ubiquiti Unifi

  • EdgeRouter ERLite-3 

    – Nguồn: 12VDC, 1A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 7W.
    – Nhiệt độ: -10°C – 45°C.
    – Độ ẩm: 10% – 90%.

    3,185,000 
  • UBIQUITI UniFi Pico M2 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11b/g/n (150 Mbps).
    – Tần số: 2.4 GHz..

    3,050,000 
  • UniFi US-24-500W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    16,445,000 
  • AirMax PowerBeam PBE-5AC-300 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, Station.

    6,680,000 
  • UBIQUITI UniFi AP

    -Chuẩn: 802.11 b/g/n (300 mbps)
    -Tần số: 2.4 Ghz
    -Chế độ: AP
    -Anten tích hợp sẵn: MIMO 2×2
    -Nguồn điện cung cấp: PoE 24V.

    1,980,000 
  • EdgeRouter ER-8 

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 35W.

    10,582,000 
  • UBIQUITI UniFi Cloud Key

    – UniFi Cloud key là thiết bị nhỏ gọn được tích hợp phần mềm UniFi Controller và được xây dựng dựa trên công nghệ Hybrid Cloud.

    2,880,000 
  • 24-Port Managed PoE+ Gigabit Switch with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.

    16,510,000 
  • AirMax PowerBeam PBE AC500 

    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.
    – Anten: Disk / 27dBi / MIMO 3×3/ Phân cực dọc và ngang.

    8,680,000 
  • UBIQUITI UniFi AP LR

    -Tần số: 2.4 Ghz.
    -Chế độ: AP.
    -Anten tích hợp sẵn: MIMO 2×2
    -Bảo mật: WEP, WPA, WPA2, 802.11i.
    -Nguồn điện: PoE 24V

    2,360,000 
  • EdgeRouter ERPro-8

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.

    11,765,000 
  • UBIQUITI UniFi AC Mesh Pro 

    – Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2.4GHz và 1300Mbps/ 5GHz).
    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000.

    5,395,000 
  • UniFi US-48-500W 

    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    23,010,000 
  • AirMax Rocket AC Lite

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.

    17,550,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-Lite

    – Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz
    -Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz
    -Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    -Chế độ: AP, WDS.
    -Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 300m2

    2,460,000 
  • EdgeSwitch ES-12F 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,214,000 
  • UBIQUITI UniFi Outdoor Plus

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11b/g/n (300 Mbps).
    – Tần số: 2.4 GHz.
    – Chế độ: AP.

    4,650,000 
  • EdgeSwitch ES-48-500W 

    – Non-Blocking Throughput: 70 Gbps.
    – Switching Capacity: 140 Gbps.
    – Forwarding Rate: 104.16 Mpps.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 500W

    23,049,000 
  • AirMax Rocket AC Lit

    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps)
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.

    29,250,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-LR

    – Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867Mbps/ 5GHz).
    – Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Vùng phủ sóng: 600 mét vuông
    – Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.

    2,960,000 
  • EdgeSwitch ES-24-LITE 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,175,000 
  • UBIQUITI UniFi AP Outdoor 5

    – Dùng để kết nối với thiết bị UniFi Pro theo mô hình MESH tại các nơi khó kéo dây.

    5,460,000 
  • UniFi US-48-750W

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,470,000 
  • UniFi Security Gateway 

    – Quản lý thông qua UniFi Controller 4.x.
    – Truyền 1.000.000 gói tin/ giây cho các gới 64-byte.
    – 3Gbps cho gói 512 Byte.
    – Nhỏ gọn, bao bọc bảo vệ bằng kim loại bền.

    3,960,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO

    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2.4GHz và 1300Mbps/ 5GHz).
    – Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Phụ kiện: Nguồn PoE 48V.

    3,860,000 
  • EdgeSwitch ES-48-LITE 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    11,921,000 
  • UniFi Mesh UAP-AC-M-PRO

    – Hỗ trợ tính năng Voucher.
    – Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming).
    – Hỗ trợ VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng.

    5,772,000 
  • EdgeSwitch ES-48-750W 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,535,000 
  • Security Gateway Pro 

    – UniFi Security Gateway cấu hình dễ dàng thông qua phần mềm UniFi Controller V4.x hết sức trực quan đồng thời cũng quản lý các điểm truy cập UniFi AP cho mạng không dây.

    8,650,000 
  • UniFi UAP-AC-HD

    – Băng tần: 2.4GHz và 5GHz.
    – Tốc độ: 2.5 Gbps.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Công nghệMU-MIMO.
    – 2x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port.
    – Nguồn: Power over Ethernet (PoE 48V) 802.3at hoặc 48V/0.5A Gigabit PoE Adapter.

    8,879,000 
  • UniFi US-8-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    6,175,000 
  • AirMax NanoStation Loco M5 

    – Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS.
    -Công suất phát: Mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    2,850,000 
  • UBIQUITI AirControl 2

    – AirOS 7: Với giao diện trực quan, linh hoạt và nhiều tính năng độc đáo giúp cho các thiết bị hoạt động với hiệu suất cao, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời để kết nối vô tuyến trong mô hình mạng điểm – đa điểm. Với giao diện trực quan, việc cấu hình hoạt động trở nên đơn giản và nhanh chóng, không yêu cầu chuyên môn cao.

  • UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO E

    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000Mbps.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Công suất phát: 22 dBm – 2.4 GHz và 5 GHz.
    – Vùng phủ sóng: 600m²

  • US-16-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    8,996,000 
  • AirMax NanoStation M5 

    -Chuyên dụng: Ngoài trời.
    -Chuẩn: 802.11 a/n (300 Mbps).
    -Tần số: 5,4Ghz.

    3,950,000 
  • Phần mềm UBIQUITI UniFi Controller 

    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Chuyển vùng trơn tru (Zero Hand Off Roaming).

  • UBIQUITI UniFi AP-AC-SHD

    – Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz
    – Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất,
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000.

  • EdgeSwitch ES-16-150W 

    – 1 port Serial Console.
    – Non-Blocking Throughput: 18 Gbps.
    – Switching Capacity: 36 Gbps.
    – Forwarding Rate: 26.78 Mpps.

    8,996,000 
  • AirMax CRM Point 

    – Là thiết bị quản lý, nhỏ gọn. Giải pháp đột phá cho việc quản lý, giám sát tập trung với giao diện trực quan, linh động.

    4,180,000 
  • EdgeRouter ER-X

    – Layer 3 Forwarding (64 bytes): 130.000 packets per second (pps).
    – Data/PoE Input: 1 port Gigabit Ethernet.
    – Data/PoE Output: 1 port Gigabit Ethernet.

    1,651,000 
  • UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    Wifi Acess Point UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    – Kiểu dáng trang nhã và thanh lịch, phù hợp với những điểm sang trọng như chung cư, khách sạn, căn hộ.

    1,860,000 
  • UniFi US-24-250W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    12,129,000 
  • AirMax LiteBeam AC 

    -Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    3,860,000 
  • Router with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (SSH, Telnet).
    – Nguồn: 12VDC, 2.5A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 5W.

    2,665,000 
  • UBIQUITI UniFi AC Mesh

    – Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2.4GHz và 867 Mbps/ 5GHz).
    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000.

    2,782,000 
  • EdgeSwitch ES-24-250W

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.

    12,207,000 
  • AirMax LiteBeam AC AP

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.

    4,850,000