Xem tất cả 48 kết quả

  • UBIQUITI UniFi AP

    -Chuẩn: 802.11 b/g/n (300 mbps)
    -Tần số: 2.4 Ghz
    -Chế độ: AP
    -Anten tích hợp sẵn: MIMO 2×2
    -Nguồn điện cung cấp: PoE 24V.

    1,980,000 
  • UBIQUITI UniFi AP LR

    -Tần số: 2.4 Ghz.
    -Chế độ: AP.
    -Anten tích hợp sẵn: MIMO 2×2
    -Bảo mật: WEP, WPA, WPA2, 802.11i.
    -Nguồn điện: PoE 24V

    2,360,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-Lite

    – Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz
    -Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz
    -Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    -Chế độ: AP, WDS.
    -Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 300m2

    2,460,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-LR

    – Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867Mbps/ 5GHz).
    – Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Vùng phủ sóng: 600 mét vuông
    – Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.

    2,960,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO

    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2.4GHz và 1300Mbps/ 5GHz).
    – Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Phụ kiện: Nguồn PoE 48V.

    3,860,000 
  • UniFi UAP-AC-HD

    – Băng tần: 2.4GHz và 5GHz.
    – Tốc độ: 2.5 Gbps.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Công nghệMU-MIMO.
    – 2x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port.
    – Nguồn: Power over Ethernet (PoE 48V) 802.3at hoặc 48V/0.5A Gigabit PoE Adapter.

    8,879,000 
  • UBIQUITI UniFi AP-AC-PRO E

    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000Mbps.
    – Chế độ: AP, WDS.
    – Công suất phát: 22 dBm – 2.4 GHz và 5 GHz.
    – Vùng phủ sóng: 600m²

  • UBIQUITI UniFi AP-AC-SHD

    – Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz
    – Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất,
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000.

  • UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    Wifi Acess Point UBIQUITI UniFi AP In-Wall

    – Kiểu dáng trang nhã và thanh lịch, phù hợp với những điểm sang trọng như chung cư, khách sạn, căn hộ.

    1,860,000 
  • UBIQUITI UniFi Cloud Key

    – UniFi Cloud key là thiết bị nhỏ gọn được tích hợp phần mềm UniFi Controller và được xây dựng dựa trên công nghệ Hybrid Cloud.

    2,880,000 
  • UBIQUITI UniFi Pico M2 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11b/g/n (150 Mbps).
    – Tần số: 2.4 GHz..

    3,050,000 
  • UBIQUITI UniFi AC Mesh

    – Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2.4GHz và 867 Mbps/ 5GHz).
    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 1 x 10/100/1000.

    2,782,000 
  • UBIQUITI UniFi AC Mesh Pro 

    – Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2.4GHz và 1300Mbps/ 5GHz).
    – Tần số: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Cổng kết nối: 2 x 10/100/1000.

    5,395,000 
  • UBIQUITI UniFi AP Outdoor 5

    – Dùng để kết nối với thiết bị UniFi Pro theo mô hình MESH tại các nơi khó kéo dây.

    5,460,000 
  • UBIQUITI UniFi Outdoor Plus

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11b/g/n (300 Mbps).
    – Tần số: 2.4 GHz.
    – Chế độ: AP.

    4,650,000 
  • UniFi Mesh UAP-AC-M-PRO

    – Hỗ trợ tính năng Voucher.
    – Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming).
    – Hỗ trợ VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng.

    5,772,000 
  • AirMax NanoStation Loco M5 

    – Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS.
    -Công suất phát: Mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    2,850,000 
  • AirMax NanoStation M5 

    -Chuyên dụng: Ngoài trời.
    -Chuẩn: 802.11 a/n (300 Mbps).
    -Tần số: 5,4Ghz.

    3,950,000 
  • AirMax CRM Point 

    – Là thiết bị quản lý, nhỏ gọn. Giải pháp đột phá cho việc quản lý, giám sát tập trung với giao diện trực quan, linh động.

    4,180,000 
  • AirMax LiteBeam AC 

    -Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    3,860,000 
  • AirMax LiteBeam AC AP

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.

    4,850,000 
  • AirMax PowerBeam PBE-5AC-300 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, Station.

    6,680,000 
  • AirMax PowerBeam PBE AC500 

    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.
    – Anten: Disk / 27dBi / MIMO 3×3/ Phân cực dọc và ngang.

    8,680,000 
  • AirMax Rocket AC Lite

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.

    17,550,000 
  • AirMax Rocket AC Lit

    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps)
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.

    29,250,000 
  • UniFi Security Gateway 

    – Quản lý thông qua UniFi Controller 4.x.
    – Truyền 1.000.000 gói tin/ giây cho các gới 64-byte.
    – 3Gbps cho gói 512 Byte.
    – Nhỏ gọn, bao bọc bảo vệ bằng kim loại bền.

    3,960,000 
  • Security Gateway Pro 

    – UniFi Security Gateway cấu hình dễ dàng thông qua phần mềm UniFi Controller V4.x hết sức trực quan đồng thời cũng quản lý các điểm truy cập UniFi AP cho mạng không dây.

    8,650,000 
  • UBIQUITI AirControl 2

    – AirOS 7: Với giao diện trực quan, linh hoạt và nhiều tính năng độc đáo giúp cho các thiết bị hoạt động với hiệu suất cao, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời để kết nối vô tuyến trong mô hình mạng điểm – đa điểm. Với giao diện trực quan, việc cấu hình hoạt động trở nên đơn giản và nhanh chóng, không yêu cầu chuyên môn cao.

  • Phần mềm UBIQUITI UniFi Controller 

    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Chuyển vùng trơn tru (Zero Hand Off Roaming).

  • EdgeRouter ER-X

    – Layer 3 Forwarding (64 bytes): 130.000 packets per second (pps).
    – Data/PoE Input: 1 port Gigabit Ethernet.
    – Data/PoE Output: 1 port Gigabit Ethernet.

    1,651,000 
  • Router with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (SSH, Telnet).
    – Nguồn: 12VDC, 2.5A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 5W.

    2,665,000 
  • EdgeRouter ERLite-3 

    – Nguồn: 12VDC, 1A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 7W.
    – Nhiệt độ: -10°C – 45°C.
    – Độ ẩm: 10% – 90%.

    3,185,000 
  • EdgeRouter ER-8 

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 35W.

    10,582,000 
  • EdgeRouter ERPro-8

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.

    11,765,000 
  • EdgeSwitch ES-24-LITE 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,175,000 
  • EdgeSwitch ES-12F 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,214,000 
  • EdgeSwitch ES-48-LITE 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    11,921,000 
  • UniFi US-8-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    6,175,000 
  • US-16-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    8,996,000 
  • EdgeSwitch ES-16-150W 

    – 1 port Serial Console.
    – Non-Blocking Throughput: 18 Gbps.
    – Switching Capacity: 36 Gbps.
    – Forwarding Rate: 26.78 Mpps.

    8,996,000 
  • UniFi US-24-250W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    12,129,000 
  • UniFi US-24-500W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    16,445,000 
  • UniFi US-48-500W 

    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    23,010,000 
  • 24-Port Managed PoE+ Gigabit Switch with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.

    16,510,000 
  • EdgeSwitch ES-48-500W 

    – Non-Blocking Throughput: 70 Gbps.
    – Switching Capacity: 140 Gbps.
    – Forwarding Rate: 104.16 Mpps.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 500W

    23,049,000 
  • UniFi US-48-750W

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,470,000 
  • EdgeSwitch ES-24-250W

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.

    12,207,000 
  • EdgeSwitch ES-48-750W 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,535,000