Nhà thông minh

Hiển thị 1–100 trong 264 kết quả

  • Cảm biến nhiệt độ độ ẩm

    Cảm biến nhiệt độ độ ẩm

    55 Sản phẩm
  • Công tắc thông minh

    Công tắc thông minh

    79 Sản phẩm
  • Đèn thông minh

    Đèn thông minh

    46 Sản phẩm
  • Khoá cửa thông minh

    Khoá cửa thông minh

    20 Sản phẩm
  • Nhà thông minh Lumi

    Nhà thông minh Lumi

    8 Sản phẩm
  • Ổ cắm thông minh

    Ổ cắm thông minh

    35 Sản phẩm
  • Trung tâm điều khiển nhà thông minh

    Trung tâm điều khiển nhà thông minh

    19 Sản phẩm
  • HMHTC-1 

    – Đồng hồ đo độ ẩm, nhiệt độ kỹ thuật số.
    – Hiển thị thời gian và Lịch.
    – Màn hình LCD lớn hiển thị nhiệt độ, độ ẩm & thời gian đồng thời.

    520,000 
  • HMTH90 

    – Đồng hồ kỹ thuật số đo độ ẩm, nhiệt độ, Thời gian & Lịch ( Meter )
    – Màn hình LCD lớn hiển thị nhiệt độ, độ ẩm & Thời gian tại cùng một thời điểm. Lý tưởng dùng cho gia đình, văn phòng, du lịch và trường học;

    520,000 
  • HMAMT-109 

    – Đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm trong nhà và ngoài trời.
    – Hiển thị nhiệt độ và độ ẩm trong nhà, ngoài trời.
    – Tích hợp đầu dò nối dài.

    580,000 
  • HMMD918

    – Đo độ ẩm của gỗ bằng cách sử dụng tần số sóng điện từ.
    – 10 điểm có mật độ gỗ có sẵn.
    – Có các chức năng của thiết lập độ ẩm giới hạn trên và cảnh báo.

    2,650,000 
  • MAMT-116

    – Kết nối máy tính PC để đo độ ẩm, nhiệt độ trong thời gian dài (có lưu trữ lịch sử biến động tại các thời điểm đo).
    – Khoảng đo độ ẩm: 0-100% RH,
    – Khoảng đo nhiệt độ: -40 đến 70 độ C

    3,000,000 
  • HMMC-7825P 

    – Chức năng 2 kim dò
    – Ứng dụng: Đối với vật liệu sợi gỗ, vật bằng gỗ, giấy cotton, vật liệu xây dựng, đất và vật liệu sợi khác, bao gồm 150 loại gỗ

    3,760,000 
  • HMMC-7825PS 

    – 2 chức năng: Cảm ứng và có 2 kim dò.
    – Ứng dụng: Đối với vật liệu sợi gỗ, vật bằng gỗ, giấy cotton, vật liệu xây dựng, đất và vật liệu sợi khác, bao gồm 150 loại gỗ.

    5,360,000 
  • HMMD812 

    – Chức năng 2 kim dò
    – Màn hình hiển thị LCD lớn.
    – Tầm đo: 5% ~ 40%
    – Độ chính xác: 1%

    1,260,000 
  • HMMD814 

    – Chức năng 4 kim dò
    – Màn hình hiển thị LCD lớn.
    – Tầm đo: 5% ~ 40%
    – Độ chính xác: 1%

    1,340,000 
  • HMMD912 

    – Độ phân giải cao, dãi đo rộng.
    – Chức năng 2 kim dò.
    – Tự động hiệu chỉnh đúng nhiệt độ môi trường.
    – Có thể chọn test thử 4 loại gỗ

    1,680,000 
  • HMMD914 

    – Độ phân giải cao, dãi đo rộng.
    – Chức năng 4 kim dò.
    – Tự động hiệu chỉnh đúng nhiệt độ môi trường.

    2,380,000 
  • HMMD916 

    – Sử dụng kỹ thuật vi xử lý CPU.
    – Đo lường nhanh chóng, chính xác.
    – Kỹ thuật số MCU thông minh.
    – Có thể làm việc trên 4 loại giấy (carton, bản đồng giấy, giấy viết, giấy in báo)

    2,640,000 
  • HMMD7820

    – Máy đo độ ẩm Gỗ HMMD 7820
    – Tự động hiệu chỉnh nhiệt độ môi trường và có thể chọn đo độ ẩm 4 chủng loại gỗ.

    3,860,000 
  • HMMC7806

    – Ứng dụng: áp dụng cho vật liệu sợi gỗ, vật bằng gỗ, thuốc lá, y học dân tộc, giấy cotton, xây dựng, đất và vật liệu sợi khác.
    – Tầm đo độ ẩm: 0-50%

    3,960,000 
  • HMMC7821 

    – Tầm đo độ ẩm: 80-20%
    – Tầm đo nhiệt độ: -10 đến 55 độ C
    – Độ phân giải: 0.1

    3,960,000 
  • HMMC7825G 

    – Độ phân giải: 0.1
    – Hiển thị: màn hình LCD
    – Độ chính xác: ± (0,5% n 0,1)
    – PC giao diện: RS232C (Phần mềm & truyền thông cáp là tùy chọn)

    5,360,000 
  • HMMC7822

    – Ứng dụng: Sử dụng đo lường nhanh chóng và chính xác về độ ẩm, nhiệt độ trong quá trình giao, mua lại, lưu trữ, gia công đóng gói các loại ngũ cốc, thức ăn gia súc, bột…

    5,360,000 
  • HMTK-100W 

    – Máy đo độ ẩm gỗ, gỗ bột Tigerdirect HMTK-100W là thiết bị chuyên dụng để đo độ ẩm của gỗ nguyên liệu (như mùn cưa, bột tre…) được áp dụng trong sản xuất giấy, đồ nội thất và trong ngàng công nghiệp than đá.

    3,380,000 
  • HMTK-100C 

    – Màn hình: LCD kỹ thuật số (4 số)
    – Phạm vi đo: 7% – 40%.
    – Nhiệt độ: 0 – 60º C
    – Độ ẩm: 5% – 90%.

    3,780,000 
  • HMTK-100T

    – Màn hình: LCD kỹ thuật số
    – Phạm vi đo: 08 – 40%.
    – Nhiệt độ đo: 0 – 60ºC
    – Độ ẩm: 5% – 90%.

    4,260,000 
  • LaserLiner 082.040A

    -Khoảng đo: từ -38°C…365°C.
    -Độ chính xác: ± 2.5°C +0.05°C (-38°C…0°C), ± 2.5°C (0°C …+365°C).
    -Độ phân giải: 0,1°C.

    1,460,000 
  • LaserLiner 082.042A 

    – Với phương pháp đo không tiếp xúc lý tưởng cho các bề mặt khó thực hiện và cho các ứng dụng độc hại như các bộ phận chuyển động máy hoặc lắp đặt điện.

    1,960,000 
  • LaserLiner 082.073A

    -Thermo Visualizer Camera được sử dụng trong xây dựng, kỹ thuật điện và
    các ứng dụng công nghiệp với thiết kế nhỏ gọn.
    -Độ phân giải cao.

    11,680,000 
  • LaserLiner 082.020A 

    – Bù nhiệt độ tự động hoặc bằng tay.
    – Chức năng tự kiểm tra độ chính xác của máy đo.
    – Đầu đo có thể được thay thế khi mòn.
    – Tự động tắt nguồn khi không sử dụng.

    4,260,000 
  • LaserLiner 082.033A

    -Máy đo độ ẩm vật liệu (gỗ, bê tông, gạch, vôi vữa,…).
    -Máy đo độ ẩm vật liệu bằng cách đo điện dung không phá hủy hoặc làm hư hỏng vật liệu.
    -Đo được nhiều loại vật liệu: Với 62 loại vật liệu: 56 loại gỗ và 6 loại vật liệu

    4,650,000 
  • LaserLiner 083.033A 

    – Máy đo độ ẩm vật liệu bằng cách đo điện dung không phá hủy hoặc làm hư hỏng vật liệu.
    – Đo được 62 loại vật liệu: 56 loại gỗ, 6 loại vật liệu xây dựng (xi măng láng nền, gạch, thạch cao, bê tông, đá mềm).

    4,880,000 
  • LaserLiner 082.015A

    -Máy đo độ ẩm vật liệu (gỗ, bê tông, gạch, vôi vữa,…).
    -Kết quả đo nhanh, chính xác, hiển thị giá trị, chỉ số ẩm ướt – khô, giá trị

    1,380,000 
  • LaserLiner 082.032A

    -Máy đo độ ẩm vật liệu (gỗ, bê tông, gạch, vôi vữa,…).
    -Máy đo độ ẩm vật liệu bằng cách đo điện dung không phá hủy hoặc làm
    hư hỏng vật liệu.

    2,460,000 
  • TMAMF011 

    – Tầm đo nhiệt độ: -50 ºC ~ 1150 ºC; – 58 ºF ~ 2102 ºF
    – Độ chính xác: ± 1,5% hoặc 2 ºC.
    – Tỷ lệ cổng: 20:01.
    – Điểu chỉnh Phát xạ: 0.1~1.00 giờ.

    4,780,000 
  • HM50

    – Đo độ ẩm vật liệu (gỗ, gạch, bê tông, vôi vữa, thạch cao …) dạng cầm tay.
    – Chức năng giữ giá trị Hold.
    – Dễ dàng sử dụng.
    – Độ phân giải: 0.1%

    5,460,000 
  • HMTMWT-2

    – Bút đo nhiệt độ chất lỏng HMTMWT-2
    – Nhiệt độ: -50 ºC ~ 300 ºC (-58 ºF ~ 527 ºF)
    – Phân biệt tỷ lệ: 0,1 ºC.
    – Độ chính xác: (-20 ºC ~ 80 ºC) ± 1 ºF.

    540,000 
  • HMTM1310 

    – Ứng dụng: Sử dụng để đo nhiệt độ của chất lỏng, chất khí, chất rắn và nhiệt độ bề mặt.
    – Giữ dữ liệu: tối đa / phút / giá trị
    – Tầm nhiệt độ đo: -50 oC ~ 1.300 oC; -58 oF ~ 2372 oF
    – Độ chính xác: ± 0,3% hoặc 1 oC

    1,680,000 
  • TMTBT13H 

    – Cáp bằng thép không gỉ.
    – Có thể để bàn, treo hoặc giữ bằng nam châm.
    – Cho kết quả nhanh trên màn hình LCD.
    – Chức năng lưu giữ kết quả trên màn hình.

    720,000 
  • TMAMF008 

    – Máy đo nhiệt độ từ xa.
    – Tầm nhiệt độ đo: -50 °C ~ 380 °C; -58 °F ~ 716 °F
    – Độ chính xác: ± 1.5% hoặc 2 °C
    – Distance Spot Ratio: 12:1

    1,260,000 
  • TMAMF009 

    – Máy đo nhiệt độ từ xa.
    – Tầm nhiệt độ đo: -50 °C ~ 550 °C; -58 °F ~ 1022 °F
    – Độ chính xác: ± 2% hoặc 2 °C
    – Distance Spot Ratio: 12:1

    1,380,000 
  • TMAMF010 

    – Máy đo nhiệt độ từ xa.
    – Tầm nhiệt độ đo: -50 oC ~ 900 oC; -58 oF ~ 1652 oF
    – Độ chính xác: ± 2% hoặc 2 oC
    – Distance Spot Ratio: 12:1

    1,960,000 
  • LaserLiner 082.028A 

    – Máy đo để theo dõi nhiệt độ, độ ẩm trong phòng, kho hàng,…
    – Chức năng: Đo nhiệt độ môi trường, độ ẩm không khí tương đối.
    – Lựa chọn: ºC hoặc ºF.

    450,000 
  • LaserLiner 082.030A 

    – Bút đo nhiệt độ (nhiệt kế điện tử) loại cầm tay với ứng dụng cho nhiều mục đích và công việc khác nhau.
    – Độ phân giải đo nhiệt độ: 0.1ºC.
    – Khoảng đo nhiệt độ: -40ºC – 250ºC.

    860,000 
  • LaserLiner 082.035A

    – Máy dùng để đo nhiệt độ tiếp xúc giữa 2 kênh đo.
    – Màn hình hiển thị LCD: 3.5 segments.
    – Khoảng đo nhiệt độ lớn: -50ºC – 1300ºC.

    2,240,000 
  • LaserLiner 082.035.1

    -Cảm biến nhiệt (tính theo độ K) dùng để đo lường nhiệt độ của không khí và khí gas.
    -Khoảng đo: từ -50°C…800°C.
    -Chiều dài đầu đo: 165 mm.

    1,280,000 
  • LaserLiner 082.035.2

    -Cảm biến nhiệt (tính theo độ K) dùng để đặt vào trong vật liệu có độ mềm, độ dính và độ nhớt cao.
    -Khoảng đo: từ -50°C…800°C

    1,280,000 
  • LaserLiner 082.035.4

    -Cảm biến nhiệt (tính theo độ K) như một máy dò mặt phẳng trên nền đất cứng.
    -Khoảng đo: từ -50°C…400°C.
    -Chiều dài đầu đo: 165 mm.

    1,280,000 
  • LaserLiner 082.038A

    – Khoảng đo nhiệt độ hồng ngoại: -38ºC – 365ºC.
    – Độ chính xác: ± 2.5ºC + 0.05ºC / degree (-38ºC – 0ºC), ± 2.5ºC (0ºC – 365ºC), ± 2.5% depending on the higher value

    1,250,000 
  • KIMO KIRAY50

    – Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại KIMO KIRAY50 là một công cụ quan trọng để kiểm tra nhiệt độ ở bất kỳ đâu. Với công nghệ đo không tiếp xúc, nên có thể đo nhiệt độ một cách an toàn trên mọi bề mặt của vật thể nóng, nguy hiểm hoặc những nơi khó tiếp cận.

    2,260,000 
  • KIMO KIRAY100 

    – Với công nghệ đo không tiếp xúc nên có thể đo nhiệt độ một cách an toàn trên mọi bề mặt vật nóng, nguy hiểm hoặc những nơi khó tiếp cận.
    – Độ phân giải: 0.1ºC.
    – Khoảng đo nhiệt độ: Từ -50ºC – +800ºC.

    3,380,000 
  • KIMO KIRAY200 

    – KIRAY200 có bộ nhớ trong lưu trữ được 20 giá trị đo.
    – Độ phân giải: 0.1ºC.
    – Khoảng đo nhiệt độ: Từ -50ºC – +850ºC.

    3,960,000 
  • KIMO KIRAY300 

    – KIRAY300 có bộ nhớ trong lưu trữ được 100 giá trị đo.
    – KIRAY300 được cung cấp kèm theo đầu đo nhiệt độ kiểu K.
    – Độ phân giải: 0.1ºC
    – Khoảng đo nhiệt độ: Từ -50 – +1850ºC.

    11,650,000 
  • KIMO TK50 

    – Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 1 kênh đo kiểu K (nhiệt độ: -200 – +1300ºC).
    – Hỗ trợ chức năng giữ giá trị Hold.
    – Lựa chọn đơn vị đo.

    3,080,000 
  • KIMO TK52 

    – Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh đo kiểu K (nhiệt độ: -200 – +1300ºC).
    – Hỗ trợ chức năng giữ giá trị Hold.
    – Lựa chọn đơn vị đo.

    3,360,000 
  • KIMO TK110 

    – Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K 1 kênh đo, nhiệt độ từ -200 – +1300ºC.
    – Chức năng giữ giá trị Hold.
    – Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

    3,480,000 
  • KIMO TK112 

    – Đo nhiệt độ tiếp xúc kiểu K 2 kênh đo, nhiệt độ từ -200 – +1300ºC.
    – Chức năng giữ giá trị Hold, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
    – Lựa chọn đơn vị đo
    – Có đèn nền (có thể điều chỉnh).

    4,080,000 
  • KIMO HD50 

    – Máy KIMO HD50 dùng để đo nhiệt độ, đo độ ẩm môi trường.
    – Hỗ trợ chức năng giữ giá trị Hold.
    – Cảm biến (Sensor) đo được lắp cố định trên thân máy.
    – Dễ dàng sử dụng.

    5,760,000 
  • KIMO HD110 

    – Đo nhiệt độ, độ ẩm, nhiệt độ điểm sương (dewpoint).
    – Hỗ trợ chức năng giữ giá trị Hold.
    – Đo các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
    – Lựa chọn đơn vị đo.

    6,650,000 
  • KIMO HQ210 

    – Đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường; đo nồng độ khí CO/CO2 và tốc độ gió.
    – Lựa chọn các đơn vị.
    – Chức năng HOLD giá trị đo được.
    – Đo các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
    – Tự động tính giá trị trung bình.

    11,360,000 
  • LUXA 101-360 

    LUXA 101-360 sẽ tự động bật, tắt đèn tùy theo ánh sáng tự nhiên và sự hiện diện của người trong khu vực. Ngoài khả năng tiết kiệm điện triệt để, với tính năng phong phú và mẫu mã đẹp, thiết bị mang lại sự thuận tiện và thoải mái cho người sử dụng.

    1,990,000 
  • LUXA 103-360 AP

    LUXA 103-360 AP sẽ tự động bật đèn khi trời tối và có người trong khu vực. Nó sẽ tự tắt khi không có người. Ngoài khả năng tiết kiệm điện triệt để, với tính năng phong phú và mẫu mã đẹp, thiết bị mang lại sự thuận tiện và thoải mái cho người sử dụng.

    1,640,000 
  • LUXA 103-360 

    – Công nghệ phát hiện: Cảm biến hồng ngoại thụ động PIR (Passive Infrared).
    – Nguyên lý hoạt động: bật/tắt dựa trên sự hiện diện và cường độ ánh sáng tự nhiên
    – Góc phát hiện: 360°

    1,740,000 
  • THEBEN LUXA 103-360/2 AP

    LUXA 103-360/2 AP là thiết bị lý tưởng cho việc điều khiển chiếu sáng tự động trong phòng, hành lang, sảnh đợi, cho nhà riêng, khu dân cư, chung cư, cao ốc văn phòng, siêu thị, khu vực công cộng …

    1,790,000 
  • LUXA 103-360/2

    – Cảm biến chuyển động, điều khiển đèn theo sự hiện diện và độ sáng gắn trần chìm.

    – Điện áp sử dụng: 220V AC

    1,880,000 
  • LUXA 103-200

    – Công nghệ phát hiện: Cảm biến hồng ngoại thụ động PIR (Passive Infrared).
    – Nguyên lý hoạt động: bật/tắt dựa trên sự hiện diện và cường độ ánh sáng tự nhiên
    – Góc phát hiện: 200°

    2,080,000 
  • LUXA 103-200T 

    Cảm biến chuyển động, điều khiển đèn theo sự chuyển động và độ sáng gắn tường chìm, IP40-trong nhà, góc quét 200°, tầm quét 8m, độ trễ: 20s -30 min, tải đèn 400W.

    2,190,000 
  • SPHINX 105-110 

    Cảm biến chuyển động, điều khiển đèn theo sự hiện diện và độ sáng, gắn tường/trần nổi, gắn góc (phụ kiện), IP55-ngoài trời/trong nhà, góc quét 110°, tầm quét 15m, trễ: 1s -20 min, tải 2300W. Điều khiển từ xa (phụ kiện-mua thêm)

    1,740,000 
  • THEBEN SPHINX 104-360 AP

    PIR, 1 kênh. Tắt/bật theo hiện diện và độ sáng hỗn hợp (10~2000lx), 1s -20min (trễ tắt). Gắn trần nổi trong nhà (IP41), 2,5~3,5m. Tầm quét 5m-12m (ngồi/đi). Chức năng mở rộng matster-slave (10 cảm biến). 230VAC.

    2,160,000 
  • THEBEN SPHINX 105-300 

    Cảm biến chuyển động, điều khiển đèn theo sự hiện diện và độ sáng, gắn tường/trần nổi, gắn góc (phụ kiện), IP55-ngoài trời/trong nhà, góc quét 300°, tầm quét 15m, trễ: 1s -20 min, tải 2300W. Điều khiển từ xa (phụ kiện-mua thêm)

    2,060,000 
  • S180-WH 

    TheLuxa S180WH sẽ tự động bật, tắt đèn tùy theo ánh sáng tự nhiên và sự hiện diện của người trong khu vực. Ngoài khả năng tiết kiệm điện triệt để, với tính năng phong phú và mẫu mã đẹp, TheLuxa S180-WH mang lại sự thuận tiện và thoải mái cho người sử dụng.

    1,150,000 
  • SPHINX 105-220 

    Cảm biến chuyển động, điều khiển đèn theo sự hiện diện và độ sáng, gắn tường/trần nổi, gắn góc (phụ kiện), IP55-ngoài trời/trong nhà, góc quét 220°, tầm quét 15m, trễ: 1s -20 min, tải 2300W. Điều khiển từ xa (phụ kiện-mua thêm)

    1,940,000 
  • SPHINX 104-360

    PIR, 1 kênh. Tắt/bật theo hiện diện và độ sáng hỗn hợp (10~2000lx), 1s -20min (trễ tắt). Gắn trần chìm trong nhà (IP41), 2,5~3,5m. Tầm quét 5m-12m (ngồi/đi). Chức năng mở rộng matster-slave (10 cảm biến). 230VAC.

    2,190,000 
  • SPHINX 104-360/2 AP 

    PIR, 2 kênh. Kênh 1, tắt/bật theo sự hiện diện và độ sáng hỗn hợp, 10~2000lx, 1s -20 min (tắt trễ). Kênh 2: 1~120min (tắt trễ), 0~60min (bật trễ). Gắn trần nổi trong nhà (IP41) 2,5~3,5m, tầm quét 360°, khoảng cách phát hiện 5m -12m. Chức năng mở rộng matster-slave (10 cảm biến). 230VAC

    2,360,000 
  • SPHINX 104-360/2 

    PIR, 2 kênh. Kênh 1, tắt/bật theo sự hiện diện và độ sáng hỗn hợp, 10~2000lx, 1s -20 min (tắt trễ). Kênh 2: 1~120min (tắt trễ), 0~60min (bật trễ). Gắn trần chìm trong nhà (IP41) 2,5~3,5m, tầm quét 360°, tầm phát hiện 5m -12m (ngồi/đi). Chức năng mở rộng matster-slave (10 cảm biến). 230VAC

    2,460,000 
  • PresenceLight 360

    – Cảm biến phát hiện sự hiện diện (PIR), độ nhạy cao.
    – Góc phát hiện rộng 360°
    – Tầm quét: 4,5×4,5m/7x7m (ngồi/đi)

    4,780,000 
  • PresenceLight 180 

    – Cảm biến phát hiện sự hiện diện (PIR), độ nhạy cao.
    – Góc phát hiện rộng 180°
    – Tầm quét: 7m (ngồi), 16m (đi)

    4,780,000 
  • COMPACT OFFICE 

    – Cảm biến sự hiện diện (PIR), 2 kênh, độ nhạy cao.
    – Góc phát hiện rộng 360°
    – Tầm quét 5x5m/8x8m (ngồi/đi)
    – Gắn âm trần

    5,590,000 
  • COMPACT OFFICE 24V 

    – PIR, điều khiển theo sự hiện diện và độ sáng hỗn hợp
    – Gắn trần chìm trong nhà (IP40)
    – Tầm quét 5mx5m/8mx8m (ngồi/đi).
    – Kênh 1: 0,5s, 10s -20 min (tắt), 1400VA/1200W. Tự điều chỉnh thông minh

    5,590,000 
  • COMPACT OFFICE 24V Lux

    – PIR, điều khiển theo sự hiện diện và độ sáng hỗn hợp.
    – Gắn trần chìm trong nhà (IP40)
    – Tầm quét 5mx5m/8mx8m (ngồi/đi).
    – Kênh 1: 0,5s, 10s -20 min (tắt), 1400VA/1200W, tự điều chỉnh thông minh.

    7,580,000 
  • – Điều khiển ánh sáng theo sự hiện diện và độ sáng hỗn hợp
    – Gắn trần chìm trong nhà (IP40)
    – Tầm quét 360o ,5mx5m/8mx8m (ngồi/đi).
    – Kênh 1: 0,5s, 10s -20 min (tắt), tự điều chỉnh.

    8,660,000 
  • COMPACT PASSAGE 

    – Điều khiển theo sự hiện diện và độ sáng hỗn hợp.
    – Gắn trần chìm trong nhà (IP40).
    – Tầm quét 20x5m.
    – Kênh 1: xung (0,5s), 10s -20 min (tắt).

    8,660,000 
  • ECO-IR 180-24V

    – PIR, điều khiển 2 kênh.
    – Kênh 1 (đèn huỳnh quang) theo hiện diện và độ sáng (tự nhiên) 50~1600lx, 2~15 phút.
    – Kênh 2 (ĐHKK) theo sự hiện diện, 10~60 phút.

    7,680,000 
  • THEBEN ECO-IR 180A 

    – PIR, điều khiển 2 kênh.
    – Kênh 1 (đèn huỳnh quang) theo hiện diện và độ sáng (tự nhiên) 50~1600lx, 2~15 phút.
    – Kênh 2 (ĐHKK) theo sự hiện diện, 10~60 phút.

    8,980,000 
  • THEBEN ECO-IR 360A 

    – PIR, điều khiển 2 kênh.
    – Kênh 1: đèn huỳnh quang theo hiện diện và độ sáng (tự nhiên), 50~1600lx, 2~15 phút.
    – Kênh 2 (ĐHKK) theo hiện diện, 1~60min.

    8,980,000 
  • ECO-IR 360-24V 

    – PIR, điều khiển 2 kênh.
    – Kênh 1: đèn huỳnh quang theo hiện diện và độ sáng (tự nhiên), 50~1600lx, 2~15 phút.
    – Kênh 2 (ĐHKK) theo hiện diện, 1~60min.

    10,380,000 
  • ECO-IR 360C NT

    – Tắt/bật đèn ống và ĐHKK theo sự hiện diện và độ sáng (tự nhiên)
    – Gắn trần chìm trong nhà (IP40).
    – Tầm quét 8x8m/11x11m (ngồi/đi).
    – Kênh 1: xung (0,5s), 10s -20 min (tắt trễ), tự điều chỉnh.

  • ECO-IR 360 DUAL-C NT  

    – Tắt/bật 2 nhóm đèn huỳnh quang theo sự hiện diện và độ sáng (tự nhiên).
    – Gắn trần chìm trong nhà (IP40), tầm quét 8x8m/11x11m (ngồi/đi).
    – Kênh 1: xung (0,5s), 10s -20 min (tắt trễ).

    11,980,000 
  • THEBEN LUNA 126 Star

    Công tắc tự động theo ánh sáng, Analog w/o timer, gắn tường, 1 kênh, 5~200lx. ON/OFF: 40s cố định. Tiếp điểm N/O, IP55 ngoài trời, tải: 16A. 230VAC 

    1,250,000 
  • THEBEN LUNA 127 Star 

    Công tắc tự động theo ánh sáng, Analog w/o timer, gắn tường, 1 kênh, 2~200lx, ON/OFF: 2~100s. Tiếp điểm N/O, IP55 ngoài trời, tải: 16A 230VAC

    1,560,000 
  • THEBEN LUNA 128 Star 

    Công tắc tự động theo ánh sáng, Analog w/o timer, gắn tường, 1 kênh, 2~2000lx, ON/OFF: 2~100s. Tiếp điểm N/O, IP55 ngoài trời, tải: 16A 230VAC. Nút nhấn kiểm tra sau lắp đặt

    1,740,000 
  • THEBEN LUNA 129 Star-time

    Công tắc tự động theo ánh sáng, gắn tường, 1 kênh, 2~200lx, ON/OFF: 2~10 phút, hoạt động độc lập. Tiếp điểm N/O, IP55 ngoài trời, tải: 16A 230VAC. Lập trình hàng ngày (daily program)

    2,580,000 
  • THEBEN LUNA 109 AL

    Điều khiển ánh sáng đèn đường, nhà xưởng, sân vườn. Áp dụng cho giải pháp tiết kiệm điện cho nhà máy, khi ngoài trời đủ ánh sáng thì sẽ tự động tắt bớt đèn cao áp. Điều khiển ánh sáng đèn văn phòng…

    1,720,000 
  • THEBEN LUNA 109 EL

    – Analogue twilight switch
    – External light sensor included in delivery
    – DuoFix spring terminals for 2 conductors per connection terminal
    – Fixed On and Off switching delay

    1,820,000 
  • THEBEN LUNA 110 AL 

    Điều khiển ánh sáng đèn đường, nhà xưởng, sân vườn. Áp dụng cho giải pháp tiết kiệm điện cho nhà máy, khi ngoài trời đủ ánh sáng thì sẽ tự động tắt bớt đèn cao áp. Điều khiển ánh sáng đèn văn phòng…

    2,280,000 
  • THEBEN LUNA 110 EL 

    – Analogue twilight switch
    – External light sensor included in delivery
    – Adjustable On and Off switching delay to avoid faulty operation caused by lightning, car headlights etc.

    2,380,000 
  • THEBEN theLuxa P220 BK 

    – Motion detector (PIR).
    – Automatic lighting control based on presence and brightness.
    – 220º detection angle.
    – For outdoor use.

  • THEBEN theLuxa P300 WH 

    – Motion detector (PIR).
    – Automatic lighting control based on presence and brightness.
    – 300º detection angle.
    – For outdoor use.

  • THEBEN LUNA 111 top2 AL

    – Twilight switch
    – External light sensor included in delivery
    – 1 channel
    – Switching brightness digitally adjustable

    4,260,000 
  • LUNA 111-TOP2-EL 

    – Twilight switch
    – External light sensor included in delivery
    – 1 channel
    – Switching brightness digitally adjustable

    4,560,000 
  • THEBEN LUNA 121 top2 RC AL 

    – Twilight switch with integrated weekly timer
    – External light sensor included in delivery
    – 1 channel
    – Integrated weekly timer

    4,660,000 
  • THEBEN LUNA 112 top2 AL

    – Twilight switch
    – External light sensor included in delivery
    – 2 channels
    – 2 external contol inputs

    5,650,000 
  • THEBEN theLuxa S150 WH 

    – Công nghệ PIR – Hồng ngoại thụ động an toàn cho sức khỏe con người.
    – Tự động điều khiển hệ thống đèn dựa vào tín hiệu hiện diện và ánh sáng thực tế.
    – Góc phát hiện: 150º.

  • – Công nghệ PIR – Hồng ngoại thụ động an toàn cho sức khỏe con người.
    – Tự động điều khiển hệ thống đèn dựa vào tín hiệu hiện diện và ánh sáng thực tế.
    – Góc phát hiện: 150º.

  • THEBEN theLuxa S180 BK 

    – Cảm biến chuyển động điều khiển bật/ tắt đèn hoàn toàn tự động theo chuyển động và độ sáng.
    – Góc quét 180º, khoảng cách quét tối đa 9m.
    – Độ cao lắp đặt: 2~4m.

  • THEBEN theLuxa S360 WH 

    – Cảm biến chuyển động điều khiển bật/ tắt đèn hoàn toàn tự động theo chuyển động và độ sáng.
    – Góc quét 360º, khoảng cách quét tối đa 16m.
    – Đầu cảm biến có thể xoay góc ngang ± 90º, cụp xuống 30º và ngẩng lên 90º.