Điện thoại IP

Xem tất cả 58 kết quả

  • Chuyển đổi ATA Grandstream

    Chuyển đổi ATA Grandstream

    6 Sản phẩm
  • Điện thoại IP D-Link

    Điện thoại IP D-Link

    3 Sản phẩm
  • Điện thoại IP Grandstream

    Điện thoại IP Grandstream

    3 Sản phẩm
  • Điện thoại IP Panasonic

    Điện thoại IP Panasonic

    18 Sản phẩm
  • Điện thoại IP Yealink

    Điện thoại IP Yealink

    10 Sản phẩm
  • VoIP Gateway Dinstar

    VoIP Gateway Dinstar

    10 Sản phẩm
  • VoIP Gateway Grandstream

    VoIP Gateway Grandstream

    8 Sản phẩm
  • HT702 

    – 2 cổng FXS, hỗ trợ 3 REN và cổng Ethernet 10/100M
    – Đèn LED cho tình trạng điện, Internet, LINK / ACT, và điện thoại
    – Hỗ trợ codec thoại toàn diện bao gồm G.711 Phụ lục I / II, G.723.1, G.729A / B, G.726, iLBC

    1,140,000 
  • HT503 

    – 1 port FXS và 1 FXO.
    – Hỗ trợ 2 SIP Acount trên nhà cung cấp dịch vụ.
    – 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN)
    – Đèn báo trạng thái nguồn, Phone, Line PSTN, Mạng, Massage.

    1,580,000 
  • HT704

    – 4 cổng FXS, hỗ trợ 3 REN và cổng Ethernet 10/100M
    – Đèn LED cho tình trạng điện, Internet, LINK / ACT, và điện thoại

    2,680,000 
  • HT802 

    – Hỗ trợ 2 cấu hình SIP thông qua 2 cổng FXS và 1 cổng mạng 10/100Mbps.
    – TLS và công nghệ mã hóa bảo mật SRTP để bảo vệ các cuộc gọi và các tài khoản.
    – Lựa chọn dự phòng tự động bao gồm TR-069 và XML file config.

    1,180,000 
  • HT812 

    – Khả năng sử dụng tổng đài IP Grandstream UCM loạt để dự phòng Zero Configuration.
    – Hỗ trợ truyền fax T.38.
    – Hỗ trợ hội nghị thoại 3 chiều.

    1,360,000 
  • HT814 

    – Khả năng sử dụng tổng đài IP Grandstream UCM loạt để dự phòng Zero Configuration.
    – Hỗ trợ truyền fax T.38.
    – Hỗ trợ hội nghị thoại 3 chiều.

    2,880,000 
  • DPH-140S

    – Speakerphone giúp thoại rảnh tay
    – Màn hình LCD 2.5” hiển thị thông tin cuộc gọi
    – Truy xuất nhanh vào hộp thư thoại và nhiều thứ khác

    4,450,000 
  • DVG-1402S

    – Firewall để bảo vệ mạng
    – Nối kết với hai điện thoại truyền thống để thực hiện cuộc gọi với chi phí thấp
    – Tương thích với nhiều đặc điểm cuộc gọi, bao gồm Call Waiting, Caller ID…

    3,450,000 
  • DVC-2000 

    – Tạo một cuộc gọi có hình thông qua Internet
    – Không cần PC để sử dụng i2eye™
    – Tích hợp màn hình LCD màu 5 inch

    9,560,000 
  • DP720 

    – Kết nối vào trạm thu phát DP750.
    – Âm thanh chuẩn HD trong vắt với công nghệ âm thanh mới nhất Opus Codec.
    – Loa ngoài đàm thoại 2 chiều.

    1,750,000 
  • GXP1620 

    – Điện thoại IP sử dụng cho 2 tài khoản SIP.
    – Màn hình hiển thị số, 2 jack RJ45, jack cắm tai nghe RJ9, đèn báo voicemail.
    – 2 số điện thoại trực tiếp, cho phép nhận 2 cuộc gọi đến cùng lúc.

    1,150,000 
  • GXP1450

    – 2 đường Line trực tiếp.
    – Điện thoại ip hoàn toàn tương thích với các chuẩn mở.
    – Chất lượng âm thanh chuẩn HD.
    – Chức năng phong phú (hiển thị số gọi đến, sổ địa chỉ, ..).

    1,550,000 
  • KX-HDV100

    – Hỗ trợ 1 SIP accounts. Hỗ trợ IPv6/IPv4.
    – 01 port LAN Fast Ethernet 10/100Mbps.
    – Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.

    890,000 
  • KX-HDV130

    – Hỗ trợ 2 SIP accounts.
    – Hỗ trợ IPv6/IPv4.
    – 2 port LAN 10/100Mbps.
    – Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.

    1,040,000 
  • KX-UT113 

    – Hỗ trợ 2 SIP accounts.
    – Chuẩn âm thanh HD.
    – Màn hình hiển thị 3 dòng.
    – Đàm thoại hội nghị 3 bên.

    1,450,000 
  • KX-HDV230 

    – Hỗ trợ 6 SIP accounts, IPv6/IPv4.  
    – 2 port LAN Gigabit Ethernet.  
    – Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.  

    2,360,000 
  • KX-HDV330 

    – Hỗ trợ 12 SIP accounts. Hỗ trợ IPv6/IPv4.
    – Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
    – 2 port LAN Gigabit Ethernet.
    – Màn hình hiển thị LCD màu 4.3 inch cảm ứng, có đèn nền.

    3,150,000 
  • KX-HDV430 

    – Hỗ trợ 16 SIP accounts. Hỗ trợ IPv6/IPv4.
    – Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.
    – 2 port LAN Gigabit Ethernet.
    – Màn hình hiển thị LCD màu 4.3 inch cảm ứng, có đèn nền.

    5,180,000 
  • KX-NT551

    – Màn hình hiển thị LCD 1 dòng.
    – Hỗ trợ 8 phím gán.
    – 2 Gigabit LAN port, hỗ trợ nguồn PoE.

    2,583,350 
  • KX-NT543

    – Màn hình hiển thị LCD 3 dòng.
    – Hỗ trợ 24 phím lập trình chức năng.
    – 2 x 100Mbps LAN port, hỗ trợ nguồn PoE.
    – Hỗ trợ loa ngoài.

    3,712,280 
  • KX-NT553

    – Màn hình hiển thị LCD 3 dòng.
    – Hỗ trợ 24 phím lập trình chức năng.
    – 2 Gigabit LAN port, hỗ trợ nguồn PoE.
    – Hỗ trợ loa ngoài.

    4,414,080 
  • KX-NT546

    – Màn hình hiển thị LCD 6 dòng.
    – Hỗ trợ 24 phím lập trình chức năng.
    – 2 x 100Mbps LAN port, hỗ trợ nguồn PoE.
    – Hỗ trợ loa ngoài.

    4,840,000 
  • KX-NT556

    – Màn hình hiển thị LCD 6 dòng.
    – Hỗ trợ 24 phím lập trình chức năng.
    – 2 Gigabit LAN port, hỗ trợ nguồn PoE.

    5,747,500 
  • KX-NT560

    – Màn hình hiển thị LCD 4.4 inch.
    – 36 phím lập trình chức năng.
    – 2 x Gigabit LAN Port, hỗ trợ nguồn PoE.

    7,320,500 
  • KX-TCA185 

    – Màn hình màu 1.8 inch LCD hiển thị 6 dòng/16 ký tự.
    – Cổng kết nối tai nghe.
    – Đèn báo tin nhắn.
    – Chức năng lọc nhiễu.

    2,992,000 
  • KX-TCA285

    – Màn hình màu LCD hiển thị 6 dòng/16 ký tự
    – Chức năng Bluetooth.
    – Thiết kế mỏng, nhẹ.
    – Cổng kết nối tai nghe.

    4,598,000 
  • KX-TCA385

    – Màn hình màu LCD hiển thị 6 dòng/16 ký tự.
    – Chức năng Bluetooth.
    – Thiết kế mỏng, nhẹ.
    – Chức năng chống bụi và nước (Tiêu chuẩn IP65).

    7,161,000 
  • KX-TPA60 

    – Màn hình màu LCD 1.8 inch.
    – Âm thanh băng rộng HD (G.722).
    – Danh bạ nhớ 500 số điện thoại.
    – Nhớ 20 số gọi đi, gọi đến gần nhất.

    2,380,000 
  • KX-TPA65 

    – Màn hình màu LCD 1.8 inch.
    – Đèn chỉ thị LED 3 màu.
    – Âm thanh băng rộng HD (G.722).

    3,509,000 
  • KX-TGP600

    – Màn hình màu LCD 1.8 inch.
    – Kết nối lên tới 8 tay con (Điện thoại DECT IP phone).
    – 8 cuộc gọi đồng thời.

    3,509,999 
  • SIP-T19

    – Màn hình LCD: 132 x 64 pixel.
    – 1 tài khoản SIP.
    – 1 tài khoản VoIP.
    – 29 phím bao gồm 4 phím chức năng.

    1,280,000 
  • SIP-T19P

    – Màn hình LCD: 132 x 64 pixel.
    – 1 tài khoản SIP.
    – 29 phím bao gồm 4 phím chức năng.
    – Hỗ trợ 1 tài khoản VoIP, đường dây nóng, cuộc gọi khẩn cấp.

    1,390,000 
  • SIP-T20P 

    – TI TITAN chipset.
    – Màn hình LCD: 2 x 15.
    – 31 phím bao gồm 9 phím chức năng.
    – 4 LED: 1 nguồn, 2 dòng, 1 tin nhắn.

    1,690,000 
  • SIP-T21P E2 

    – Nguồn điện ngõ vào: 100 ~ 240VAC.
    – Power over Ethernet (IEEE 802.3af) – Tùy chọn.
    – Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W.
    – Hỗ trợ: 2 cổng RJ45.

  • SIP-T22

    – TI TITAN chipset.
    – Màn hình LCD: 132 x 64.
    – 32 phím bao gồm 4 phím mềm.
    – 5 LED: 1 nguồn, 3 dòng, 1 tin nhắn.

    1,790,000 
  • SIP-T23P

    – Điện thoại Yealink SIP-T23P hỗ trợ 1 tài khoản VoIP, tùy chọn cài đặt đơn giản, linh hoạt và an toàn cho người sử dụng.
    – Màn hình LCD: 5 line, độ phân giải 132 x 64 pixel.
    – 3 tài khoản SIP.
    – Hội nghị cuộc gọi 3 bên.

    1,880,000 
  • SIP-T23G

    – Màn hình hiển thị độ phân giải: 132 x 64 pixel.
    – Hỗ trợ 2 đèn màu thông báo.
    – Hỗ trợ tai nghe.
    – Hỗ trợ IPv6.

    1,960,000 
  • SIP-T22P 

    – TI TITAN chipset.
    – Màn hình LCD: 132 x 64.
    – 32 phím bao gồm 4 phím mềm.
    – 5 LED: 1 nguồn, 3 dòng, 1 tin nhắn.

    1,960,000 
  • SIP-T27P

    – Màn hình: 3.66 inch (độ phân giải 240 x 120 pixel).
    – 6 phím điều hướng.
    – 2 phím điều chỉnh âm lượng.
    – Hỗ trợ IPv6.

    2,430,000 
  • SIP-T41G

    – Nâng cấp 15 phím lập trình.
    – Tai nghe cổng RJ9, gắn tường.
    – Hỗ trợ âm thanh HD.

    2,380,000 
  • DAG1000-4S

    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 BASE-TX.
    – 1 cổng WAN, 3 cổng LAN.
    – Giao diện: 4 FXS, T.38 FAX, RJ-11.
    – Hỗ trợ: 2 RJ-45 10/ 100Mbps.

    3,080,000 
  • DAG1000-4O

    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 BASE-TX.
    – 1 cổng WAN, 3 cổng LAN.
    – Giao diện: 4 FXO, T.38 FAX.
    – Hỗ trợ: 2 RJ-45 10/ 100Mbps.

    5,460,000 
  • DAG1000-8S 

    – 1 cổng WAN và 3 cổng LAN.
    – Giao diện: 8FXS, T.38 FAX.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.

    5,960,000 
  • DAG1000-8O

    – 1 cổng WAN và 3 cổng LAN.
    – Giao diện: 8FXO, T.38 FAX.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.

    7,390,000 
  • DAG1000-4S4O 

    – Giao diện: 4 FXS và 4 FXO, T.38 FAX.
    – Hỗ trợ: G.711, G.729 A/ B, G.168.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.

    8,360,000 
  • DAG2000-16S

    – Giao diện: 16 FXS, T.38 FAX.
    – Hỗ trợ: G.711, G723.1, G.729 A/B, G.168.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.

    10,740,000 
  • DAG2000-16O 

    – Giao diện: 16 FXO, T.38 FAX.
    – Hỗ trợ: G.711, G723.1, G.729 A/B, G.168.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.

    12,650,000 
  • DAG2000-8S8O

    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.
    – Giao diện: 16 FXS và 16FXO, T.38 FAX.
    – Hỗ trợ: G.711, G723.1, G.729 A/B, G.168.

    16,490,000 
  • DAG2000-24S 

    – Giao diện: 24 FXS, T.38 FAX.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.
    – Hỗ trợ chuẩn: G.711, G723.1, G.729 A/B, G.168.

    15,850,000 
  • DAG2000-32S

    – Giao diện: 32 FXS, T.38 FAX.
    – Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.
    – Hỗ trợ chuẩn: G.711, G723.1, G.729 A/B, G.168.

    20,980,000 
  • GXW4004

    – 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN)
    – Hỗ trợ nhiều SIP accounts (chọn 3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)
    – Hỗ trợ triệt tiếng vọng (EC)

    2,860,000 
  • GXW4008

    – 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN)
    – Hỗ trợ nhiều SIP accounts (chọn 3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)
    – Hỗ trợ triệt tiếng vọng (EC)

    4,960,000 
  • GXW4104

    – 4 Cổng FXO
    – 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN)
    – Hỗ trợ nhiều SIP accounts (3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)

    5,880,000 
  • GXW4108

    – 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 WAN)
    – Hỗ trợ nhiều SIP accounts ( chọn 3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)
    – Thiết lập cấu hình PSTN với nhiều thông số của các quốc gia khác nhau.

    7,980,000 
  • GXW4216

    – 1 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45
    – Hỗ trợ nhiều SIP account (chọn 3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)
    – Hỗ trợ triệt tiếng vọng (EC)

  • GXW4224

    – 1 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45
    – Hỗ trợ nhiều SIP account (chọn 3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)
    – Hỗ trợ triệt tiếng vọng (EC)
    – Hỗ trợ điện thoại Analog và Analog Trunk

  • GXW4248

    – 48 cổng FXS
    – 1 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45
    – Hỗ trợ nhiều SIP account (chọn 3 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau)
    – Hỗ trợ triệt tiếng vọng (EC)