Thiết bị mạng

Thiết bị mạng

  • switch poe

    switch poe

    9 Sản phẩm
  • ROUTER CISCO

    ROUTER CISCO

    20 Sản phẩm
  • SWITCH CISCO

    SWITCH CISCO

    88 Sản phẩm
  • Switch DAHUA

    Switch DAHUA

    11 Sản phẩm
  • SWITCH HP

    SWITCH HP

    123 Sản phẩm
  • Switch PANASONIC

    Switch PANASONIC

    18 Sản phẩm
  • Switch PoE DAHUA

    Switch PoE DAHUA

    11 Sản phẩm
  • Switch PoE HDPARAGON

    Switch PoE HDPARAGON

    6 Sản phẩm
  • Switch PoE HIKVISION

    Switch PoE HIKVISION

    21 Sản phẩm
  • Switch PoE KBVISION

    Switch PoE KBVISION

    5 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng Cisco

    Thiết bị mạng Cisco

    83 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng D-Link

    Thiết bị mạng D-Link

    102 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng DrayTek

    Thiết bị mạng DrayTek

    27 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng Grandstream

    Thiết bị mạng Grandstream

    5 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng HP

    Thiết bị mạng HP

    25 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng LINKSYS

    Thiết bị mạng LINKSYS

    53 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng PLANET

    Thiết bị mạng PLANET

    75 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng TENDA

    Thiết bị mạng TENDA

    39 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng TOTOLINK

    Thiết bị mạng TOTOLINK

    51 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng TP-LINK

    Thiết bị mạng TP-LINK

    186 Sản phẩm
  • Thiết bị mạng UBIQUITI UniFi

    Thiết bị mạng UBIQUITI UniFi

    48 Sản phẩm
  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-PS56.60W-2

    CS-PS56.60W.2, 100-240 Vac, 56Vdc, 2A, 60 Watts Power Adaptor

  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-7601TW

    CSN Single Port Ethernet over 2-Wires Long Reach POE Transceiver

  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-PS56.60W-2

    CS-PS56.60W.2, 100-240 Vac, 56Vdc, 2A, 60 Watts Power Adaptor

  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-7601EC

    CSN Single Port Ethernet over Coax Long Reach POE Transceiver

  • TP-LINK TL-SG1005D

    – 5 cổng RJ45 Gigabit
    – Hỗ trợ Auto MDI/MDIX
    – Dung lượng 16Gbps
    – Tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps

    385,200 
  • TL-SG1016PE 

    – 16 10/100/1000Mbps RJ45 ports.
    – Equipped with 8 PoE+ supported ports to transfer data and power over a single cable.

    4,331,250 
  • TL-ER6020

    – Hỗ trợ giao thức VPN với IPsec/ PPTP/ L2TP giúp người dùng thiết lập VPN linh hoạt hơn.
    – Hỗ trợ lên đến 50 đường hầm IPsec VPN với công cụ VPN trên phần cứng.

    2,881,250 
  • TP-LINK Archer C9

    – Cài đặt nhanh với nhiều ngôn ngữ, cài đặt dễ dàng và nhanh chóng.
    – Chuẩn không dây: 802.11a/b/g/n/ac.
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™, Windows 7, Windows 8/8.1/10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.

    3,150,000 
  • Archer T2U

    – Thiết kế nhỏ gọn và kiểu dáng đẹp, dễ mang theo trên đường.
    – Tốc độ không dây 600 (433+150) Mbps với chuẩn 802.11ac.
    – Phương thức nhỏ gọn để đạt được tốc độ Wifi thế hệ kế tiếp.

    347,500 
  • TL-ANT200PT

    – Cáp Pigtail tần số 2.4GHz & 5GHz.
    – Độ dài cáp: 0.5 mét.
    – Trở kháng: 50Ω.

    140,000 
  • Cisco SG300-10SFP

    8-Port Gigabit SFP, 2-port Combo mini-GBIC Switch Cisco SG300-10SFP

    – Product ID Number: SG300-10SFP-K9

    8,480,000 
  • SG300-52MP

    – Product ID Number: SG300-52MP-K9
    – The Cisco 300 series, part of the Cisco Small Business line of network solutions is a portfolio of affordable managed switch that provides a reliable foundation for your business network.

    36,880,000 
  • AIR-CT2504-15-K9

    – Includes 15 access points licenses
    – Support Up to 75 access points and 1000 clients
    – IEEE 802.11a/b/g/n support, 1 Gbps throughput

    47,850,000 
  • DAP-2310/EAU

    – Supports up to 8 SSIDs per Band that can logically divide the access point into several virtual access points all within a single hardware platform.
    Flexible Wireless
    – The DAP-2310 is an entry level indoor access point, designed to be deployed in small offices and classrooms to create or expand the capacity of a wireless network.
    2.4Ghz Single-Band Wireless

    2,613,000 
  • ANT70-1800

    – Dualband 2.4GHz & 5GHz 18dBi Gain Directional Outdoor Antenna – Up to 8km Range.
    – The ANT70-1800 directional antenna is a high gain, high-performance dual band antenna for indoor and outdoor installation. This antenna can greatly increase the effective wireless operation range of 802.11a, 802.11b and 802.11g wireless devices.

    4,629,768 
  • DXE-810T

    – The D-Link DXE-810T PCI Express 10 Gigabit Ethernet Adapter is a high performance adapter designed for the high-speed PCI Express bus architecture. The PCI Express 10 Gigabit Ethernet Adapter offers increased bandwidth, reliability, and more functionality than standard PCI network cards. It is specifically designed to allow throughput at rates up to 20 Gbps, eliminating the bottleneck that exists with current 32 and 64-bit PCI bus architectures.

    10,146,500 
  • LINKSYS E8350 

    – Transfer data 10x faster than Fast Ethernet, ensuring high-speed connectivity for wired devices.
    – 4 high-performance antennas: Ensure optimal coverage and maximum signal strength – even in large, multi-story buildings.
    – Dual-core 1.4 GHz central processing unit (CPU).

  • LINKSYS LGS552

    – CPU MEMORY DRAM: 128MB.

    – FORWARDING RATE: 104.16Mpps.

    – SWITCHING CAPACITY: 140Gbps.

    17,650,000 
  • TOTOLINK T10 

    – Tương thích chuẩn Wi-Fi thế hệ kế tiếp IEEE 802.11ac.
    – Tốc độ lên đến 300Mbps ở băng tần 2.4GHz và 867Mbps ở băng tần 5GHz, đạt tốc độ tổng cộng 1167Mbps trên cả 2 băng tần.
    – Mạng Mesh thông minh với 1 thao tác nhấn nút.

    3,450,000 
  • PLANET GSD-800S

    – 8 cổng 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet.
    – Tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.3az.
    – Hỗ trợ chức năng Auto-MDI/MDI-X.
    – Hỗ trợ giao thức CSMA/CD.

    1,980,000 
  • WGSW-24040R

    -Power: -48V DC @ 0.6A, DC voltage range: 30 ~ 60V.
    -Power Consumption: Max. 21.0 watts / 71.652 BTU.
    -Dimensions: 440 x 200 x 44.5mm, 1U high.

    9,860,000 
  • FPS-3121

    Trợ giúp 10/100Mbps Auto-Nway, Automatically Negotiates optimal mode, 10/20Mbps, 100/200Mbps
    Ethernet 802.2, Ethernet 802.3, SNAP Auto-Detect

  • TEH2400M

    -Băng thông song công toàn phần lên đến 200Mbp tại mỗi cổng.
    -Vỏ kim loại chắc chắn, lý tưởng để sử dụng tin cậy trong nhiều năm.
    -Tốc độ chuyển mạch lên đến 4.8Gbps.

    990,000 
  • Draytek VigorSwitch P1090 

    – 8-Port 10/100Base-T Fast Ethernet Managed PoE Network Switch
    – Port 1-4 support 802.3at PoE+ (Up to 30W power)
    – 130 Watts total PoE Power (15.4W/port)
    – Quality Internal PSU (mains powered)

    3,392,500 
  • AirMax LiteBeam AC AP

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.

    4,850,000 
  • Access Point JW240A

    – 2.4-GHz (600 Mbps max) and 5-GHz (1.3 Gbps max) radios
    – Auto-sensing link speed and MDI/MDX.
    – Load balancing support to achieve platform throughput greater than 1 Gbps.
    – Power Supply: 12VDC.

  • CISCO 2911-SEC/K9

    Security Bundle CISCO 2911-SEC/K9

    – 3 integrated 10/100/1000 Ethernet ports (RJ-45 only)

    48,800,000 
  • Cisco Catalyst 2960 WS-C2960S-48FPD-L

    Switch Cisco Catalyst 2960 WS-C2960S-48FPD-L

    107,900,000 
  • CISCO Catalyst 3750 WS-C3750X-48T-E

    Switch CISCO Catalyst 3750 WS-C3750X-48T-E

    Cisco is pleased to introduce the new Cisco Catalyst 3750-X and 3560-X Series Switches. The Cisco Catalyst 3750-X and 3560-X Series Switches are an enterprise-class lines of stackable and standalone switches, respectively.

    238,900,000 
  • Cisco WS-C2960 Plus 24LC-L

    24-Port 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Base Switch Cisco WS-C2960 Plus 24LC-L

    – 24 Fast Ethernet with 8 PoE ports.

    17,368,000 
  • J9783A

    – Fixed Port Layer-2 Managed Ethernet Switch.
    – 8 RJ-45 autosensing 10/100 ports, 2 dual-personality ports; RJ-45 10/100/1000 or SFP slot.

    6,000,000 
  • JL384A

    – The HPE OfficeConnect 1920S Switch Series consists of advanced smart-managed fixed-configuration Gigabit switches designed for small businesses in an easy-to-administer solution.

  • J9574A

    – GARP VLAN Registration Protocol: Allows automatic learning and dynamic assignment of VLANs.
    – VLAN support and tagging: Supports the IEEE 802.1Q standard and 2,048 VLANs simultaneously.

  • PANASONIC PN28128

    – All port Gigabit Layer 2 PoE powered switching hub.
    – 10/100/1000Mbps x 14 ports + SFP x 2 slot (exclusive use with 10/100/1000T port).

    32,250,000 
  • DS-3E0516-E

    – 16 cổng 10/100/1000 Mbps tự tương thích.
    – Cổng uplink: Cổng 15, 16.
    – Băng thông Backplane: 32 Gbps.

  • KBVISION KX-SW08P1

    8-port 10/100Mbps PoE Switch KBVISION KX-SW08P1

    – Hỗ trợ 8 ports 10/100 PoE và 1 port 100Mbps Uplink.

  • TP-LINK TL-SG108PE

    8-Port Gigabit Desktop PoE Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108PE

    – 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps với 4 cổng PoE, dữ liệu và nguồn được truyền trên một dây cáp duy nhất.

    1,730,400 
  • TL-SL5428E 

    – Hỗ trợ Single-IP-Management ngăn xếp ảo của 32 đơn vị 
    – QoS L2/L3/L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video 

    5,636,250 
  • TL-WPA2220KIT 

    – Mở rộng kết nối không dây 300Mbps để dễ dàng tiếp cận khu vực của ngôi nhà và văn phòng của bạn
    – Hỗ trợ 2 cổng Ethernet cho phép Tivi của bạn, máy chơi game, hoặc máy tính kết nối Internet nhanh chóng

  • EAP220

    – Cổng Ethernet tốc độ Gigabit đảm bảo hiệu suất cho các ứng dụng tiêu tốn băng thông hoặc các dòng đa phương tiện.
    – UL2043 được làm từ chất liệu LSOH (Low Smoke Zero Halogen), loại chất liệu ít khói, không Halogen, an toàn và tốt hơn cho sức khỏe người dùng, tuân thủ UL2043.

  • Archer T9E

    – Phương thức nhỏ gọn để đạt được tốc độ Wi-Fi thế hệ kế tiếp.
    – Kết nối băng tần kép cho phép chọn lựa, hỗ trợ tốt dòng Video HD và trò chơi trực tuyến không có độ trễ.
    – Trang bị chuẩn Wifi thế hệ kế tiếp 802.11ac, nhanh hơn 3 lần so với tốc độ chuẩn N không dây.

    1,443,750 
  • TP-Link UH720

    – USB Hub 7 cổng 3.0, bao gồm 1 đầu nối USB 3.0, 7 cổng USB 3.0.
    – 2 cổng USB sạc (5V/2.4A tối đa mỗi cổng), đi kèm một adapter cấp nguồn 12V/4A.

    880,000 
  • SF200-24P

    Part number: SLM224PT-NA
    The Cisco SF200-24P 24-Port 10/100 PoE Smart Switch lets you achieve business-class network security and performance at an affordable price. It provides an ideal solution when you require a reliable solution to share network resources and connect computers, printers and servers.

    6,580,000 
  • RV130W

    – High-performance Gigabit Ethernet ports, enabling large file transfers and multiple users.
    – USB port for 3G/4G modem failover or alternative primary connectivity.

    2,960,000 
  • ASA5516-FPWR-K9

    Cisco ASA with FirePOWER Services brings distinctive threat-focused next-generation security services to the Cisco ASA 5500-X Series Next-Generation Firewalls. It provides comprehensive protection from known and advanced threats, including protection against targeted and persistent malware attacks.

    62,905,000 
  • DIR-882

    – Thiết bị phát Wifi không dây dành cho giải trí đa phương tiện, băng tần kép chuẩn AC2600 (2.4Ghz: 800Mbps+ 5GHz: 1800Mbps).
    – Hỗ trợ 4 ăng-ten ngoài Dual-band.

    4,422,000 
  • DWM-156

    – Tốc độ download tối đa 14.4Mbps, upload tối đa 5.76Mbps. Hỗ trợ công nghệ UMTS/HSUPA/HSDPA (3G/3.5G/3.75G)
    – Tần số GSM/GPRS/EGDE: 850/900/1800/1900 MHz
    – Tần số UMTS/HSPA : 2100/1900/850 MHz

    444,000 
  • DSR-250N

    – 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 8 cổng 10/100/1000Mbps LAN.
    – Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 b/g/n.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.
    – Ăng ten: 2 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.

    5,647,200 
  • LINKSYS LAPAC1750 

    – Hỗ trợ 16 SSID, 16 VLAN, mỗi SSID hỗ trợ tối đa kết nối 64 Users.
    – Anten 3×3 internal high power với kỹ thuật MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết.
    – Hỗ trợ tính năng Repeater, Bridge.

    6,650,000 
  • TOTOLINK F1

    – Cổng WAN gắn SFP 155M\
    – LAN: 4 x 10/100Mbps.
    – 01 Anten 5dBi.
    – Hỗ trợ WIFI chuẩn B, G, N tốc độ đạt đến 150Mbps.

    9,600,000 

Cung cấp thiết bị mạng có dây không dây sỉ, lẻ  gồm: hub switch tp link cisco