Xem tất cả 10 kết quả

  • SIP-T19

    – Màn hình LCD: 132 x 64 pixel.
    – 1 tài khoản SIP.
    – 1 tài khoản VoIP.
    – 29 phím bao gồm 4 phím chức năng.

    1,280,000 
  • SIP-T19P

    – Màn hình LCD: 132 x 64 pixel.
    – 1 tài khoản SIP.
    – 29 phím bao gồm 4 phím chức năng.
    – Hỗ trợ 1 tài khoản VoIP, đường dây nóng, cuộc gọi khẩn cấp.

    1,390,000 
  • SIP-T20P 

    – TI TITAN chipset.
    – Màn hình LCD: 2 x 15.
    – 31 phím bao gồm 9 phím chức năng.
    – 4 LED: 1 nguồn, 2 dòng, 1 tin nhắn.

    1,690,000 
  • SIP-T21P E2 

    – Nguồn điện ngõ vào: 100 ~ 240VAC.
    – Power over Ethernet (IEEE 802.3af) – Tùy chọn.
    – Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W.
    – Hỗ trợ: 2 cổng RJ45.

  • SIP-T22

    – TI TITAN chipset.
    – Màn hình LCD: 132 x 64.
    – 32 phím bao gồm 4 phím mềm.
    – 5 LED: 1 nguồn, 3 dòng, 1 tin nhắn.

    1,790,000 
  • SIP-T23P

    – Điện thoại Yealink SIP-T23P hỗ trợ 1 tài khoản VoIP, tùy chọn cài đặt đơn giản, linh hoạt và an toàn cho người sử dụng.
    – Màn hình LCD: 5 line, độ phân giải 132 x 64 pixel.
    – 3 tài khoản SIP.
    – Hội nghị cuộc gọi 3 bên.

    1,880,000 
  • SIP-T23G

    – Màn hình hiển thị độ phân giải: 132 x 64 pixel.
    – Hỗ trợ 2 đèn màu thông báo.
    – Hỗ trợ tai nghe.
    – Hỗ trợ IPv6.

    1,960,000 
  • SIP-T22P 

    – TI TITAN chipset.
    – Màn hình LCD: 132 x 64.
    – 32 phím bao gồm 4 phím mềm.
    – 5 LED: 1 nguồn, 3 dòng, 1 tin nhắn.

    1,960,000 
  • SIP-T27P

    – Màn hình: 3.66 inch (độ phân giải 240 x 120 pixel).
    – 6 phím điều hướng.
    – 2 phím điều chỉnh âm lượng.
    – Hỗ trợ IPv6.

    2,430,000 
  • SIP-T41G

    – Nâng cấp 15 phím lập trình.
    – Tai nghe cổng RJ9, gắn tường.
    – Hỗ trợ âm thanh HD.

    2,380,000