Camera IP DAHUA

Hiển thị 1–100 trong 126 kết quả

  • DH-IPC-A12P

    – Độ phân giải: 1.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@1.0M(1280×720).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.

    1,962,000 
  • DH-IPC-A22P

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@2.0M(1920×1080).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.

    2,502,000 
  • DH-IPC-A15P

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixels.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan hồng ngoại: 10 mét.

    3,141,000 
  • IPC-HDBW1120EP-W

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét
    -Ống kính cố định 3.6mm.

    2,520,000 
  • IPC-HDBW1320EP-W

    -Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD lên đến 128 GB.
    -Ống kính cố định: 3.6mm (tùy chọn).

    2,808,000 
  • DH-IPC-C26EP

    – Độ phân giải: 2 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@2.0M(1920×1080).
    – Ống kính cố định 2.3mm cho góc rộng lên đến 125º.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.

    2,700,000 
  • SD29204T-GN-W

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixels.
    -Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.01 Lux/ F1.8 (color).
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.
    -Ống kính: 2.7 ~ 11mm.

    7,344,000 
  • DH-IPC-C12P

    – Độ phân giải: 1.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@1.0M(1280×720).
    – Ống kính cố định: 2.3mm, góc nhìn 94°(H), 51.5°(V), 114.5°(D).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.

    1,440,000 
  • DH-IPC-C22P

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@2.0M (1920 x 1080).
    – Ống kính cố định: 2.3mm, góc nhìn 94°(H), 51.5°(V), 114.5°(D).
    – Độ nhạy sáng: 1.96lux/F1.2 (color), 0lux/F1.2 (IR on).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.

    1,836,000 
  • IPC-C15P

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 2.3 mm cho góc chiều rộng lên đến 125 độ.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét

    1,764,000 
  • IPC-C35P

    -Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 2.3mm cho góc chiều rộng lên đến 120 độ.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét

    2,070,000 
  • DH-IPC-K15P

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 2.8 mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét

    2,223,000 
  • DH-IPC-K35P

    – Độ phân giải: 3 Megapixel.
    – Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.1lux/F1.2 (color).
    – Ống kính cố định: 2.8 mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.

    2,934,000 
  • IPC-K35A

    – Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    – Độ phân giải ghi hình: 20fps@3M (2304×1296)&25/30fps@2M (1920×1080).
    – Chuẩn nén hình ảnh: H.264 & MJPEG.
    – Ống kính cố định: 2.8mm

    2,934,000 
  • DH-IPC-HFW1120SP-W

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,520,000 
  • IPC-HFW1320SP-W

    -Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD lên đến 128 Gb.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,808,000 
  • DS2130FIP

    -Độ phân giải: 1.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 2.8mm cho góc nhìn lên đến 81°.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,332,000 
  • DS2230FIP

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm cho góc nhìn lên đến 83°.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,530,000 
  • DS2300FIP

    -Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.5mm cho góc nhìn lên đến 81°.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,800,000 
  • IPC-HFW1120SP

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan hồng ngoại: 30 mét

    2,070,000 
  • IPC-HFW1220SP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@1080P(1920×1080).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,295,000 
  • IPC-HFW1320SP

    -Độ phân giải: 3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,583,000 
  • IPC-HFW1230SP-L

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Tốc độ khung hình: 20/30fps@ 1080P.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,710,000 
  • IPC-HFW1230SP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Tốc độ khung hình: 25/30fps@ 1080P.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,160,000 
  • IPC-HFW1430SP

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,610,000 
  • IPC-HFW1431SP

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    3,060,000 
  • IPC-HFW1531SP

    – Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    3,420,000 
  • IPC-HFW4231SP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Độ phân giải: 50/60fps@1080P (1920×1080).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

    4,068,000 
  • IPC-HFW4431SP

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@4M (2688 x 1520).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    4,284,000 
  • IPC-HFW1220MP-S-I2

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,430,000 
  • IPC-HFW1220MP-AS-I2

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,700,000 
  • IPC-HFW1230MP-S-I2

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Tốc độ khung hình: 25/30fps@ 1080P.
    – Chuẩn nén hình ảnh: H.265.
    – Ống kính cố định: 3.6mm, 6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét

    2,700,000 
  • IPC-HFW1230MP-AS-I2

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Tốc độ khung hình: 25/30fps@ 1080P.
    – Chuẩn nén hình ảnh: H.265.
    – Ống kính cố định: 3.6mm, 6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét

    2,970,000 
  • IPC-HFW4230MP-4G-AS-I2

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.

    6,660,000 
  • IPC-HFW4231EP-SE

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa micro SD 128GB.
    -Ống kính: 3.6mm (6mm có thể lựa chọn).
    -Tầm quan sát hồng ngoại tối đa: 40 mét.

    4,590,000 
  • IPC-HFW4431EP-SE

    -Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa micro SD 128GB.
    -Ống kính: 3.6 mm (6mm có thể lựa chọn).
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.

    5,040,000 
  • IPC-HFW4631EP-SE

    -Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    -Ống kính điều chỉnh: 2.7 – 13.5mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại tối đa: 40 mét.

    5,580,000 
  • IPC-HFW5231EP-Z

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDXC/SDHC dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính điều chỉnh: 2.7mm ~ 12mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    7,308,000 
  • IPC-HFW5231EP-ZE

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa micro SD 128GB.
    -Ống kính điều chỉnh: 2.7 ~ 13.5mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại tối đa: 50 mét.

    7,758,000 
  • IPC-HFW5431EP-Z

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@4M(2688×1520).
    – Tiêu cự điều chỉnh: 2.7 – 12mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    7,758,000 
  • IPC-HFW1831EP

    – Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét

    5,220,000 
  • IPC-HFW4830EP-S

    – Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
    – Tiêu cự ống kính: 4mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.

    6,210,000 
  • IPC-HFW5631EP-ZE

    -Độ phân giải: 6.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ các tính năng thông minh.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa micro SD 128GB.
    -Ống kính điều chỉnh: 2.7 – 13.5mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại tối đa: 50 mét.

    9,297,000 
  • IPC-HFW8231EP-Z

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 50/60fps@1080P (1920×1080).
    – Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 – 12mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét

    13,500,000 
  • IPC-HFW8231EP-Z5

    – Độ phân giải: 2 Megapixel.
    – Độ phân giải ghi hình: 50/60fps@1080P (1920×1080).
    – Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 7 – 35mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét

    14,130,000 
  • IPC-HFW8331EP-Z5

    – Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    – Độ phân giải ghi hình: 50/60fps@3M(2048×1536).
    – Ống kính điều chỉnh tiêu cự: 7 – 35 mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét,

  • IPC-HFW8331EP-Z

    – Độ phân giải: 3 Megapixel.
    – Độ phân giải ghi hình: 50/60fps@3M(2048×1536).
    – Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 – 12mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét

  • IPC-HFW4120DP

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm, 6mm tuỳ chọn.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét

  • IPC-HFW4231DP-AS

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Độ phân giải ghi hình: 50/60fps@1080P (1920×1080).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.

    4,590,000 
  • IPC-HFW4431DP-AS

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@4M (2688×1520).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.

    5,040,000 
  • IPC-HFW2231TP-VFS

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Tiêu cự điều chỉnh: 2.7 – 13.5mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 60 mét.

    4,500,000 
  • IPC-HFW2320RP-VFS

    -Độ phân giải: 3 Megapixel.
    -Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.01Lux/ F1.4 (Color), 0 Lux/ F1.4 (IR on).
    -Ống kính điều chỉnh tiêu cự từ: 2.7mm – 12mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    4,950,000 
  • IPC-HFW2221RP-ZS-IRE6

    -Độ phân giải: 2.1 Megapixel.
    -Tốc độ khung hình: 30fps@ 1080P (1920 x 1080).
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính: 2.7mm ~ 12mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 60 mét

    5,220,000 
  • IPC-HFW4239TP-ASE

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Tốc độ khung hình: 50/60fps@1080(1920×1080).
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Tiêu cự: 3.6mm (tùy chỉnh 6mm).

    5,130,000 
  • IPC-B1B20P-L

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265+ và H.265.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-B1B20P

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-B1B40P

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265+ và H.265.
    – Tốc độ khung hình: 20fps@4MP(2688×1520).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-PFW8800-A180

    – Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa với định dạng H.265 và H.264.
    – Độ phân giải ghi hình: 25fps @ 4096 x 1800.
    – Ống kính: 3.0mm/F2.0.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-HUM8231

    – Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan STARVIS™ CMOS.
    – Độ phân giải: 2Mp 25/30fps @2MP (1920×1080).
    – Ống kính cố định: 2.8mm.

    9,180,000 
  • DS2130DIP

    -Độ phân giải: 1.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 2.8mm cho góc nhìn lên đến 81°.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,332,000 
  • DS2230DIP

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm cho góc nhìn lên đến 83°.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,530,000 
  • DS2300DIP

    -Độ phân giải: 3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.5mm cho góc nhìn lên đến 81°.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,800,000 
  • IPC-HDW1120SP

    -Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,070,000 
  • IPC-HDW1220SP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ghi hình: 25/30fps@1080P(1920×1080).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,295,000 
  • IPC-HDW1230SP-L

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    1,710,000 
  • IPC-HDW1230SP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,160,000 
  • IPC-HDW1320SP

    -Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,583,000 
  • IPC-HDW4231MP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Độ phân giải: 50/60fps@1080P (1920×1080).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

    4,068,000 
  • IPC-HDW4431MP

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@4M (2688 x 1520).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

    4,284,000 
  • IPC-HDW1431SP

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Tốc độ khung hình: 20fps@4M (2688×1520) &25/30fps@3M (2304×1296).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    3,060,000 
  • IPC-HDW1531SP

    – Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    3,420,000 
  • IPC-HDW4220EP

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét

    4,500,000 
  • IPC-HDW4231EMP-AS

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính: 2.8 mm (tùy chọn: 3.6/6 mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    4,050,000 
  • IPC-HDW4431EMP-AS

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Ống kính: 3.6 mm (tùy chọn: 6 mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    4,500,000 
  • IPC-HDW4830EMP-AS

    – Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Tiêu cự ống kính: 4mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.

    6,210,000 
  • IPC-HDW1230SP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,160,000 
  • IPC-HDW1320SP

    -Độ phân giải: 3.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,583,000 
  • IPC-HDW4231MP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Độ phân giải: 50/60fps@1080P (1920×1080).
    – Tiêu cự ống kính: 3.6mm (tùy chọn 6mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

    4,068,000 
  • IPC-HDW1431SP

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Tốc độ khung hình: 20fps@4M (2688×1520) &25/30fps@3M (2304×1296).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    3,060,000 
  • IPC-HDW1531SP

    – Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    3,420,000 
  • IPC-HDW4220EP

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Ống kính cố định: 3.6mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét

    4,500,000 
  • IPC-HDW4231EMP-AS

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính: 2.8 mm (tùy chọn: 3.6/6 mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    4,050,000 
  • IPC-HDW4431EMP-AS

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Ghi hình: 25/30fps@4M (2688×1520).
    – Ống kính: 3.6 mm (tùy chọn: 6 mm).
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    4,500,000 
  • IPC-HDW4830EMP-AS

    – Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
    – Tiêu cự ống kính: 4mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.

    6,210,000 
  • IPC-HDBW1230EP

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Tốc độ khung hình: 25/30fps@ 1080P.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,250,000 
  • IPC-HDBW1230EP-S

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDXC/SDHC dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính cố định: 2.8mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    2,790,000 
  • IPC-HDBW4231EP-AS

    -Tốc độ khung hình: 50/60fps@ 1080P (1920 x 1080P).
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính: 2.8mm (có thể lựa chọn 3.6, 6mm).
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

    4,500,000 
  • IPC-HDBW4431EP-AS

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Ống kính: 2.7 ~13.5mm chức năng thông minh.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét

    4,626,000 
  • IPC-HDBW5231EP-Z

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDXC/SDHC dung lượng lên đến 128GB.
    -Ống kính điều chỉnh: 2.7mm ~ 12mm.
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    7,308,000 
  • IPC-HDBW5431EP-Z

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265 và H.264.
    – Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@4M(2688×1520).
    – Tiêu cự điều chỉnh: 2.7 – 12mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.

    7,776,000 
  • IPC-HDBW4231EP-ASE

    -Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ các tính năng thông minh.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa micro SD 128GB.
    -Ống kính: 2.8mm (3.6mm, 6mm có thể lựa chọn).
    -Tầm quan sát hồng ngoại tối đa: 30 mét.

    4,590,000 
  • IPC-HDBW4431EP-ASE

    -Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    -Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa micro SD 128GB.
    -Ống kính điều chỉnh: 2.8mm (có thể lựa chọn 3.6mm, 6mm).
    -Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

    5,040,000 
  • IPC-HDBW4631EP-ASE

    -Độ phân giải: 6.0 Megapixel.
    -Ống kính: 2.8mm (3.6mm có thể lựa chọn).
    -Tầm quan sát hồng ngoại tối đa: 30 mét.

    5,580,000 
  • IPC-HDBW1831RP

    – Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

    5,220,000 
  • IPC-D2B20P-L

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265+ và H.265.
    – Tốc độ khung hình: 20fps@1080P & 25/30fps@1.3MP.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-D2B20P

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265+ và H.265.
    – Tốc độ khung hình: 25/30fps@1080P(1920×1080).
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-D2B40P

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét

  • IPC-T1B20P-L

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-T1B20P

    – Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265+ và H.265.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét

  • IPC-T1B40P

    – Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
    – Ống kính cố định: 3.6mm.
    – Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét