Máy hủy giấy

Máy huỷ giấy

Xem tất cả 79 kết quả

  • Máy hủy giấy BINGO

    Máy hủy giấy BINGO

    10 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy DINO

    Máy hủy giấy DINO

    7 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy GBC

    Máy hủy giấy GBC

    15 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy LBA

    Máy hủy giấy LBA

    2 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy MAGITECH

    Máy hủy giấy MAGITECH

    6 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy NIDEKA

    Máy hủy giấy NIDEKA

    3 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy OUDIS

    Máy hủy giấy OUDIS

    2 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy SILICON

    Máy hủy giấy SILICON

    27 Sản phẩm
  • Máy hủy giấy ZIBA

    Máy hủy giấy ZIBA

    7 Sản phẩm
  • BINGO C30

    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Cỡ mảnh hủy: 2 x 10 mm
    – Công suất hủy tối đa: 6 đến 8 tờ/lần 70g (A4)
    – Tốc độ hủy: 3,5 m/phút
    – Dung tích thùng chứa: 15 lít

    3,460,000 
  • BINGO C32

    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Cỡ mảnh hủy: 2 x 6 mm
    – Công suất hủy tối đa: 9 đến 10 tờ/lần 70g (A4)
    – Tốc độ hủy: 3,5 m/phút
    – Dung tích thùng chứa: 20 lít

    4,580,000 
  • BINGO C35

    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Cỡ mảnh hủy: 2 x 12 mm
    – Công suất hủy tối đa: 9 đến 10 tờ/lần 70g (A4)
    – Tốc độ hủy: 3,5 m/phút
    – Dung tích thùng chứa: 20 lít

    4,680,000 
  • BINGO C36

    – HỦY ĐƯỢC KIM KẸP, KIM BẤM, THẺ….
    – Miệng cắt: 220mm
    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Kích cỡ cắt: 3 x 30mm
    – Số tờ cắt: 12-14 tờ (A4, 70g)
    – Tốc độ cắt: 3,0m / phút
    – Thùng đựng giấy: 25Lít

    4,960,000 
  • BINGO C40CD

    – HỦY KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…
    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Miệng cắt: 230mm.
    – Cỡ mảnh hủy: 3 x 40 mm.
    – Công suất hủy tối đa: 10-12 tờ (A4, 70 gm).
    – Tốc độ hủy: 2,5m/ phút.
    – Dung tích thùng chứa: 22 lít (3 lít/CD).

    5,280,000 
  • BINGO C45CD

    – HỦY KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…
    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Miệng cắt: 230mm.
    – Cỡ mảnh hủy: 2 x 10mm.
    – Công suất hủy tối đa: 8-10 tờ (A4, 70 gm)/ 1CD.
    – Tốc độ cắt: 2,5m/phút.
    – Dung tích thùng chứa: 23 lít (3 lít/CD).

    6,250,000 
  • BINGO C46CDT

    – HỦY KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…
    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Miệng cắt: 230mm.
    – Cỡ mảnh hủy: 3 x 40mm.
    – Công suất hủy tối đa: 15-17 tờ (A4, 70 gm)/ 1CD.
    – Tốc độ cắt: 2,5m/phút
    – Thùng đựng giấy: 25 lít/ 7lít CD.

    7,150,000 
  • BINGO ELEGANT

    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Cỡ mảnh hủy: 3 x 23 mm
    – Công suất hủy tối đa: 17 tờ/lần 70g (A4)
    – Tốc độ hủy: 3,5 m/phút
    – Dung tích thùng chứa: 27 lít

    7,450,000 
  • BINGO 168-CD1

    – HỦY ĐƯỢC KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…..
    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Cỡ mảnh hủy: 4 x 40 mm
    – Tốc độ hủy: 3m/ phút
    – Độ rộng miệng hủy giấy: 330 mm
    – Dung tích thùng đựng giấy: 53 lít

    19,850,000 
  • BINGO 168-CD2

    – HỦY ĐƯỢC KIM KẸP, KIM BẤM, ID CARD, ĐĨA CD…..
    – Kiểu hủy: Hủy vụn
    – Cỡ mảnh hủy: 4 x 33mm
    – Tốc độ cắt: 3m/ phút
    – Hủy liên tục: 30 – 60 phút (300 tờ)
    – Độ rộng miệng hủy giấy: 330mm
    – Dung tích thùng đựng giấy: 80 lít

    22,550,000 
  • DINO STAR

    – Kiểu hủy: Hủy sợi.
    – Công suất hủy: 5 tờ (70gsm/A4).
    – Kích cỡ hủy: 3 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 15 lít.

    2,760,000 
  • DINO SUPERSTAR

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 6 tờ (70gsm/A4).
    – Kích cỡ hủy: 3 x 15 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 15 lít.

    3,680,000 
  • DINO 22S

    – Kiểu hủy: Hủy sợi.
    – Công suất hủy: 11 tờ (70gsm/ A4).
    – Kích thước hủy: 4 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm
    – Thể tích thùng chứa: 16 lít

  • DINO C22

    – Kiểu hủy: Hủy siêu vụn.
    – Công suất hủy: 8 tờ (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 2 x 12 (mm).
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 20 lít.

    5,100,000 
  • DINO C-DELUXE

    – Kiểu hủy: Hủy siêu vụn.
    – Công suất hủy: 6 – 8 tờ (70gsm/ A4).
    – Kích cỡ hủy: 2 x 9 mm.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm.
    – Khả năng hủy: Hủy giấy, kim kẹp, thẻ Credit.
    – Thể tích thùng chứa: 20 lít.

    5,400,000 
  • DINO PLUS

    – Kiểu hủy: Hủy siêu vụn.
    – Công suất hủy: 15 tờ (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 3 x 20 (mm), 8 (mm) CD.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 25 lít.

    6,600,000 
  • DINO GRAND

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Chức năng hủy tự động.
    – Công suất hủy: 17 tờ (80gsm/A4).
    – Kích cỡ hủy giấy: 3 x 23 (mm).
    – Độ rộng miệng hủy giấy: 220 mm.
    – Độ rộng miệng hủy CD: 125 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 30 lít (giấy), 5 lít (CD).

    8,220,000 
  • GBC Alpha-Confetti

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 5 tờ (70gsm/A4).
    – Kích cỡ hủy: 4 x 38 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 224 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 10 lít.

    1,750,000 
  • GBC Silencio-V30WS

    – Kiểu hủy: Hủy sợi.
    – Công suất hủy: 5 tờ (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 6 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 18 lít.

    2,140,000 
  • GBC DUO

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 11 tờ (70gsm/A4).
    – Kích cỡ hủy: 4 x 45 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 220 mm, 125 mm CD
    – Thể tích thùng chứa: 17 lít.

    3,120,000 
  • GBC Auto+60X

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 65 (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 4 x 45 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 228 mm, 125 mm CD.
    – Thể tích thùng chứa: 15 lít.

    5,640,000 
  • GBC ShredMaster 22SM

    – Kiểu hủy: Hủy siêu vụn.
    – Công suất hủy: 6-8 tờ (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 2 x 10 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 228 mm, 125 mm CD.
    – Thể tích thùng chứa: 20 lít.

    6,948,000 
  • GBC Auto+100X

    -Kiểu hủy: Hủy vụn.
    -Công suất hủy: Tự động liên tục 100 tờ thông thường 6 tờ (70gsm/A4).
    -Chế độ bảo mật, đóng nắp khay giấy khi hủy.
    -Kích thước hủy: 4 x 50 (mm).
    -Chống kẹt giấy.
    -Khả năng hủy: Hủy giấy, kim kẹp, thẻ Credit.
    -Độ rộng miệng hủy: 230 mm.
    -Thể tích thùng chứa: 27 lít.

    8,280,000 
  • GBC ShredMaster 31SX

    -Công suất hủy: 14-16 tờ (70gsm/A4).
    -Kích thước hủy: 4 x 25mm.
    -Chống kẹt giấy.
    -Độ rộng miệng hủy: 228 mm, 125 mm CD.
    -Khả năng hủy: Hủy giấy, kim kẹp, thẻ Credit, CD.
    -Thể tích thùng chứa: 30 lít.

    8,748,000 
  • GBC RDS-2250

    – Kiểu hủy: Hủy sợi (hủy liên tục).
    – Công suất hủy: 22 tờ (70gsm/A4).
    – Chức năng: Hủy giấy, kim kẹp, kim bấm, CD.
    – Kích thước hủy: 5.8 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 250 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 50 lít.

    14,928,000 
  • GBC ShredMaster PRO 64C

    – Máy hủy giấy sử dụng cho văn phòng lớn.
    – Kiểu hủy: Hủy vụn giấy A4.
    – Kích thước hủy: 3 x 25 mm (micro cut).
    – Công suất hủy: 18-22 tờ (80gsm/A4).
    – Chức năng hủy: CD, kim bấm, kim kẹp (khe hủy CD riêng)
    – Tốc độ hủy: 4.0m/ phút.

    18,960,000 
  • LBA H-8CD

    – Máy hủy giấy hủy 1 lần 8 tờ A4.
    – Vụn thành mảnh: 2 x 9 mm
    – Hệ thống chống ồn thế hệ mới.
    – Cắt CD/ Card/ Kim bấm.
    – Miệng cắt rộng 220 mm
    – Tự khởi động, tốc độ: 3.5m/Phút.
    – Chức năng trả giấy ngược.

    4,480,000 
  • LBA P-13CD

    – Hủy 1 lần 14 – 16 tờ A4.
    – Vụn thành mảnh: 3 x 20 mm.
    – Cắt CD/ Card/ Kim bấm.
    – Hệ thống chống ồn thế hệ mới.
    – Miệng cắt rộng 220 mm.
    – Tự khởi động, tốc độ: 3.8m/Phút.

    7,160,000 
  • MAGITECH DM-120C

    – Kiểu hủy: Hủy Vụn
    – Kích thước mảnh vụn sau khi hủy: 4x30mm
    – Số tờ hủy/ lần: 12 tờ (70g)
    – Tốc độ hủy: 2.0m/min
    – Hủy các chất liệu: CD, kim bấm, thẻ từ, thẻ tín dụng
    – Dung lượng thùng giấy: 20 lít

    3,315,000 
  • MAGITECH DM-220C

    – Khe nẹp giấy: 230mm (A4)
    – Kiểu hủy: Hủy Vụn
    – Kích thước mảnh vụn sau hủy: 4x20mm
    – Số tờ hủy/ lần: 16 tờ (70g)
    – Tốc độ hủy: 2.0m/min
    – Hủy các chất liệu: CD, kim bấm, thẻ từ
    – Dung lượng thùng giấy: 30 lít

    4,615,000 
  • MAGITECH OM-16XC

    – Khe nẹp giấy: 230mm (A4)
    – Kiểu hủy: Hủy Vụn
    – Kích thước mảnh vụn sau khi hủy: 4x35mm
    – Số tờ hủy/ lần: 16 tờ (70g)
    – Tốc độ hủy: 3.0m/min
    – Hủy các chất liệu: CD / Kim Bấm / Thẻ Từ
    – Kích thước thùng giấy: 25.5 lít

    4,615,000 
  • MAGITECH DM-300C

    – Khe nẹp giấy: 240mm (A4)
    – Kiểu hủy: Hủy Vụn
    – Kích thước mảnh vụn sau hủy: 4x25mm
    – Số tờ hủy/ lần: 22 tờ (70g)
    – Tốc độ hủy: 2.8m/min
    – Hủy các chất liệu: CD, kim bấm, thẻ từ
    – Kích thước thùng giấy: 38 lít

    6,760,000 
  • NIDEKA PSF-100

    – Công suất hủy giấy: 4 đến 6 tờ/ lần
    – Lưỡi cắt làm bằng thép.
    – Cắt được giấy, kim ghim, kim kẹp, CD, thẻ nhựa.
    – Tự động tắt mở khi hủy giấy, chế độ trả ngược khi kẹt giấy.
    – Máy hủy rất êm ái.
    – Kiểu hủy giấy: Vụn.
    – Thể tích: 360 x 244 x 440 mm.

    2,860,000 
  • NIDEKA PSH-080

    – Chế độ trả ngược khi kẹp giấy.
    – Kiểu hủy giấy: Vụn.
    – Kích thước hủy: 3.8 mm.
    – Cửa nhận giấy: 220 mm.
    – Tốc độ cắt: 5 – 7 giây/ tờ.
    – Thể tích: 368 x 250 x 610 mm.

    3,180,000 
  • NIDEKA PSH-100

    – Máy hủy rất êm ái.
    – Chế độ trả ngược khi kẹt giấy.
    – Kiểu hủy giấy: Vụn.
    – Thể tích: 340 x 240 x 524 mm.
    – Kích thước hủy: 3 x 9 mm.
    – Tốc độ cắt: 5 – 7 giấy/ tờ.

    4,090,000 
  • OUDIS 1200

    – Máy hủy giấy, CD/DVD, thẻ ATM.
    – Kiểu hủy chéo: 4 x 38 mm (bảo mật thông tin tuyệt đối).
    – Số tờ hủy/lần: 12 đến 14 tờ A4 (70g).
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.

    2,450,000 
  • OUDIS 1600A

    – Máy hủy giấy, CD/DVD, thẻ ATM.
    – Kiểu hủy vụn: 3×9 mm (bảo mật thông tin tuyệt đối).
    – Số tờ hủy/lần: 8 đến 11 tờ A4 (70g).

    3,450,000 
  • SILICON PS-812C

    – Công suất hủy 1 lần: 8 tờ A4 / 70g.
    – Hủy vụn thành mảnh: 3.8 x 50 mm.
    – Tự khởi động, tốc độ: 4m/ phút.
    – Hủy được các chất liệu: Ghim bấm, thẻ nhựa.
    – Miệng cắt rộng: 230mm.

    2,230,000 
  • SILICON PS-815C

    – Kiểu thùng: Nhấc nắp máy.
    – Huỷ liên tục: 50-100 tờ.
    – Kiểu huỷ: Huỷ sợi nhỏ.
    – Cỡ giấy huỷ: 5 x 38 mm.
    – Tốc độ hủy: 2.25m/ phút.
    – Thời gian hủy: 3 phút.
    – Thùng chứa giấy: 15 lít.

    2,280,000 
  • SILICON PS-508M

    – Huỷ liên tục: 50-100 tờ
    – Kiểu huỷ giấy: Huỷ sợi nhỏ.
    – Công suất huỷ: 8 tờ /70gsm.
    – Cỡ giấy huỷ: 5 x 38 mm.
    – Thời gian hủy: 3-5 giây.
    – Kích thước huỷ CD: 30mm.
    – Thùng chứa giấy: 16 lít.

    2,352,000 
  • SILICON PS-800C

    – Huỷ liên tục: 50-100 tờ.
    – Kiểu huỷ: Hủy sợi nhỏ.
    – Công suất huỷ: 8 tờ /70gsm.
    – Cỡ giấy huỷ: 3.8 x40 mm
    – Thời gian hủy: 3-5 phút.
    – Kích thước huỷ CD: 30mm
    – Thùng chứa giấy: 21 lít.

    2,472,000 
  • SILICON PS-610C

    – Kiểu huỷ: Huỷ vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 10 tờ/ 1lần.
    – Tốc độ hủy: 2.7 (M/ Min).
    – Chức năng tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    3,960,000 
  • SILICON PS-620C

    – Kiểu huỷ: Huỷ vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 12 tờ/ 1lần.
    – Tốc độ hủy: 2.7 (M/ Min).
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.

    4,380,000 
  • ZIBA HC-27

    -Hủy vụn thành mảnh: 3x16mm.
    -Công suất hủy (70g A4): 6.
    -Tốc độ hủy: 3.5m/phút.
    -Miệng cắt rộng: 220mm.
    -Thùng giấy: 15 lít.

    3,150,000 
  • ZIBA HC-38

    – Hủy vụn thành mảnh: 3 x 10 mm.
    – Khổ giấy: A4.
    – Công suất hủy: 7 – 8 lần (70g/ A4).
    – Tốc độ hủy: 3.5 m/ phút.
    – Miệng cắt rộng: 220 mm.
    – Thùng giấy: 17 lít.

    3,860,000 
  • ZIBA HS-38

    – Hủy vụn thành mảnh: 3.8mm
    – Công suất hủy: 14 – 15 tờ (70g).
    – Khổ giấy: A4.
    – Tốc độ hủy 3.5m/ phút.
    – Miệng cắt rộng: 220mm.
    – Thùng giấy: 17 lít.

    5,250,000 
  • ZIBA HC-52

    -Hủy vụn thành mảnh: 3x30mm.
    -Công suất hủy (70g/ A4): 12.
    -Tốc độ hủy: 3.5m/phút.
    -Miệng cắt rộng: 220mm.
    -Thùng giấy: 21 lít.
    -Nút cảm ứng.

    5,680,000 
  • ZIBA PC-410CD

    – Hủy vụn thành mảnh: 2.5 x 15 mm.
    – Công suất hủy: 9 – 11 tờ (70g).
    – Khổ giấy: A4.
    – Tốc độ hủy: 3.5 m/ phút.
    – Miệng cắt rộng: 220mm.
    – Thùng giấy: 28 lít.

    7,760,000 
  • ZIBA PC-415CD

    – Hủy vụn thành mảnh: 2 x 10 mm.
    – Công suất hủy: 13 – 15 tờ (70g).
    – Khổ giấy: A4.
    – Tốc độ hủy: 3.8m/ phút.
    – Miệng cắt rộng: 220 mm.
    – Thùng giấy: 30 lít.

    8,960,000 
  • ZIBA PC-417CD

    – Hủy vụn thành mảnh: 2 x 10 mm.
    – Công suất hủy: 14 – 16 tờ (70g).
    – Khổ giấy: A4.
    – Tốc độ hủy: 6.0m/ phút.
    – Miệng cắt rộng: 220 mm.
    – Chức năng thùng giấy: 42 lít.

    9,950,000 
  • Auto+300

    -Kiểu hủy: Hủy vụn.
    -Công suất hủy: 320 (70gsm/A4).
    -Kích thước hủy: 4×40 (mm).
    -Chống kẹt giấy.
    -Độ rộng miệng hủy: 228 mm, 125 mm CD.
    -Thể tích thùng chứa: 40 lít.

    18,600,000 
  • ShredMaster PRO 65C

    -Máy hủy giấy sử dụng văn phòng lớn.
    -Kiểu hủy: Hủy vụn A4 paper.
    -Công suất hủy: 18-22 tờ (80gsm/A4).
    -Kích cỡ hủy: 3 x25 mm (micro cut).

    20,400,000 
  • RLS32

    -Kiểu hủy: Hủy sợi, hủy liên tục.
    -Công suất hủy: 32 – 34 tờ (70gsm/A4).
    -Kích thước hủy: 5.8mm.
    -Chống kẹt giấy.
    -Độ rộng miệng hủy: 260 mm.
    -Thể tích thùng chứa: 115 lít.

    34,800,000 
  • Auto+500

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 540 (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 4 x 40 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 228 mm, 125 mm CD.
    – Thể tích thùng chứa: 80 lít.

    37,860,000 
  • RLX20

    -Kiểu hủy: Hủy vun, hủy liên tục.
    -Công suất hủy: 20-22 tờ (70gsm/A4).
    -Kích cỡ hủy: 4×40 (mm).
    -Chống kẹt giấy.
    -Độ rộng miệng hủy: 260 mm.
    -Thể tích thùng chứa: 115 lít.

    43,200,000 
  • Swinglines C30–36

    – Kiểu hủy: Hủy sợi, hủy liên tục.
    – Công suất hủy: 30 – 32 tờ (70gsm/A4).
    – Kích thước hủy: 4 mm.
    – Chức năng chống kẹt giấy.
    – Độ rộng miệng hủy: 310 mm.
    – Thể tích thùng chứa: 120 lít.

    49,800,000 
  • DM-120M

    – Khe nẹp giấy: 230mm (A4).
    – Kiểu hủy: Hủy Siêu Vụn (Micro Cut).
    – Kích thước hủy: 2 x 10 mm.
    – Số tờ hủy/ lần: 8 tờ (70g).
    – Tốc độ hủy: 2.2m/min.

  • DM-300M

    – Khe nẹp giấy: 240mm (A4).
    – Kiểu hủy: Hủy Siêu Vụn (Micro Cut).
    – Kích thước hủy: 2 x 10 mm.
    – Số tờ hủy/ lần: 15 tờ (70g).
    – Tốc độ hủy: 3.0m/min.

  • PS-630C

    – Kiểu huỷ: Huỷ sợi nhỏ.
    – Công suất hủy (70g tờ): 12 tờ/ 1 lần.
    – Tốc độ hủy: 2.5 (M/ Min).
    – Chức năng tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    4,080,000 
  • PS-650C

    – Kiểu huỷ: Siêu vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 10 tờ/ 1 lần.
    – Kích thước huỷ: 2.5 x 10mm.
    – Độ rộng để cho vật vào huỷ (mm)/ (inch): 230mm
    – Dung tích bình chứa (Gal/L): 21 L

    4,308,000 
  • PS-910LCD

    – Công nghệ mới lần đầu xuất hiện tại Việt Nam: Điều khiển bằng màn hình cảm ứng LCD.
    – Kiểu hủy: Siêu vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 10 tờ/ 1 lần.
    – Tốc độ hủy (M / Min): 2.5
    – Kích thước huỷ: 2.5 x 10mm.

    4,188,000 
  • PS-915LCD

    – Công nghệ mới lần đầu xuất hiện tại Việt Nam: Điều khiển bằng màn hình cảm ứng LCD.
    – Kiểu huỷ: Sợi nhỏ cắt chéo.
    – Công suất hủy (70g tờ): 15 tờ/ 1 lần.
    – Tốc độ hủy: 2.5 (M / Min).
    – Kích thước hủy: 4 x 50mm.

    4,308,000 
  • PS-990C

    – Kiểu hủy: Hủy vụn siêu nhỏ.
    – Công suất hủy: 6 tờ A4 70gms/lần.
    – Tốc độ hủy: 2.0 M/ phút.
    – Hủy vụn siêu nhỏ: 3 x 9mm.
    – Hủy được các chất liệu: CD/DVD, credit Card, kim bấm.
    – Kích thước hủy: 220mm.

    5,748,000 
  • PS-836C

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 1 lần 17 tờ A4 / 70g.
    – Hủy vụn thành mảnh: 3.8x40mm.
    – Hệ thống chống ồn thế hệ mới.
    – Miệng cắt rộng: 230mm.
    – Tự khởi động, tốc độ: 6.0 m/phút

    5,820,000 
  • PS-880C

    – Kiểu huỷ: Siêu vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 17 tờ/ 1 lần.
    – Tốc độ hủy: 3.0 (M/ Min).
    – Chức năng tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    7,068,000 
  • PS-890C

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy: 1 lần 20 tờ A4/ 70g.
    – Hủy vụn thành mảnh: 2 x 10mm.
    – Hệ thống chống ồn thế hệ mới.
    – Miệng cắt rộng: 230mm.

    7,068,000 
  • PS-536C

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy 1 lần: 16 tờ (A4).
    – Hủy liên tục: 100 – 150 tờ.
    – Paper Entry Widty: 230mm.
    – Chức năng tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    17,160,000 
  • PS-526C

    – Kiểu hủy: Hủy vụn.
    – Công suất hủy 1 lần: 18 tờ (A4).
    – Hủy liên tục: 200 – 300 tờ.
    – Paper Entry Widty: 270mm.

    19,200,000 
  • PS-510C

    – Kiểu huỷ: Huỷ sợi.
    – Công suất hủy 1 lần: 32 tờ (A4)/ 23 tờ (A3).
    – Hủy liên tục: 300 tờ.
    – Paper Entry Widty: 310 mm.
    – Chức năng tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    29,280,000 
  • PS-3500C

    – Kiểu hủy: Hủy sợi.
    – Công suất hủy (70g): 35 tờ / 1 lần.
    – Kích thước hủy: 4 x 40mm.
    – Dao cắt: Cứng.
    – Tốc độ hủy: 3 (M/ phút).

    37,800,000 
  • PS-1000C

    – Kiểu hủy: Hủy sợi.
    – Công suất hủy (70g): 1000 tờ / 1 lần (Thời gian hủy mỗi lần: 15 phút).
    – Kích thước hủy: 4 x 30mm.
    – Dao cắt: Tích hợp.
    – Tốc độ hủy: 4mpm/13.1ft/min.
    – Độ ồn (dB): 58 dB.

    52,200,000 
  • PS-4500C

    – Kiểu hủy: Hủy sợi.
    – Công suất hủy (70g): 45 tờ/ 1 lần.
    – Kích thước hủy: 3.9 x 45mm.
    – Dao cắt: Cứng.
    – Tốc độ hủy: 3mpm/9.8ft/min.
    – Độ ồn (dB): 54 dB.

    58,200,000 
  • PS-200C

    – Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới.
    – Kiểu hủy: Hủy sợi nhỏ.
    – Công suất hủy (80g tờ): 10 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.

    2,340,000 
  • PS-2200C

    – Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới.
    – Kiểu hủy: Hủy sợi nhỏ.
    – Công suất hủy (70g tờ): 16 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.

    4,548,000 
  • PS-3000M

    – Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới
    – Kiểu hủy: Siêu vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 15 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    6,588,000 
  • PS-3000C

    – Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới.
    – Kiểu hủy: Siêu vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 22 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    6,468,000 
  • PS-8900C

    – Kiểu hủy: Sợi nhỏ cắt chéo.
    – Công nghệ mới lần đầu xuất hiện tại Việt Nam: Điều khiển bằng màn hình cảm ứng LCD.
    – Công suất hủy (70g tờ): 18 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.

    8,388,000 
  • PS-1200C

    – Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới.
    – Kiểu hủy: Hủy sợi nhỏ.
    – Công suất hủy (70g tờ): 22 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.

    4,308,000 
  • PS-2200M

    – Kiểu dáng thiết kế hiện đại từ những chuyên gia hàng đầu thế giới.
    – Kiểu hủy: Siêu vụn.
    – Công suất hủy (70g tờ): 10 tờ/ 1 lần.
    – Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong.
    – Chức năng trả ngược khi kẹt giấy.

    4,668,000