Máy đếm tiền Xinda

Xem tất cả 17 kết quả

  • XINDA XD-1000J

    – Đếm lẫn loại các mệnh giá và cộng tổng giá trị số tiền.
    – Đếm các loại tiền polymer và cotton.
    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.

    2,080,000 
  • XINDA 915

    – Đếm tiền Polymer và Cotton, USD, Euro.
    – Đếm và phát hiện tiền giả bằng tia UV MG.
    – Hoàn toàn tự động đếm và dừng máy khi hết tiền.
    – Đếm mẻ, ấn định số tờ cần đếm.
    – Tốc độ đếm: 1100/phút.

    2,480,000 
  • XINDA 0181

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Băng tải dài, 02 mặt số.
    – Đếm tiền tự động bằng cảm ứng.

    2,160,000 
  • XINDA SUPER BC-18

    – Hiện trạng màu sắc tia hồng ngoại.
    – Hệ thống mắt thần hồng ngoại 16 đôi.
    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.

    2,780,000 
  • XINDA XD-2006F

    – Hiện trạng màu sắc tia hồng ngoại.
    – Hệ thống mắt thần hồng ngoại 16 đôi.
    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.

    2,780,000 
  • XINDA SUPER BC-19

    – Đếm các loại tiền polymer và cotton, máy băng tải dài.
    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220v – 240VAC.
    – Công suất: 60W.
    – Tần số: 50Hz.

    2,860,000 
  • XINDA SUPER BC-21F

    – Tốc độ đếm: 1.200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Có chức năng đếm tất cả các loại tiền ngoại tệ ở chế độ thông thường. Ổ chứa phần mềm nâng cấp kiểm tiền giả dung lượng lớn (256MB)

    2,950,000 
  • XINDA SUPER BC-28

    – Máy băng tải dài, đếm các loại tiền polymer và cotton, phân biệt tiền khác loại mệnh giá (bao gồm mệnh giá nhỏ, lớn và ngược lại), chế độ AUTO tự động chuyển đổi mệnh giá cực nhanh và chính xác, tự động xóa số và chức năng cộng dồn, cộng tổng, hệ thống xử lý siêu tốt.
    – Tốc độ đếm: 1.200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.

    3,650,000 
  • XINDA SUPER SUPER BC-28F

    – Tốc độ đếm: 1.200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Có chức năng đếm tất cả các loại ngoại tệ ở chế độ thông thường. Ổ chứa phần mềm nâng cấp kiểm giả dung lượng lớn (256MB)

    3,750,000 
  • SUPER BC-31

    – Tốc độ đếm: 1.200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Kích thước: 557 x 305 x 270 mm.

    3,780,000 
  • SUPER BC-31F

    – Tốc độ đếm: 1.200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Kích thước: 557 x 305 x 270 mm.

    3,880,000 
  • SUPER BC-35

    – Tốc độ đếm: 1.200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VDC.
    – Trọng lượng: 8.8kg.

    4,050,000 
  • XD-2131L

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 ~ 240VAC.
    – Kích thước: 295 x 325 x 245mm.

    2,750,000 
  • 2105F

    – Kích thước tờ tiền và cửa sổ trong chất liệu giấy.
    – Hệ thống hồng ngoại gồm 36 mắt lớn. Hệ thống cảm ứng siêu màu sắc, LCD.
    – Nguyên lý nâng cấp qua nhiều cách: Trực tiếp và gián tiếp.
    – Máy đứng, 01 mặt số, có hệ thống lọc bụi.

    4,360,000 
  • 2136F

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Kích thước: 295 x 325 x 24mm.

    4,460,000 
  • 2166F

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Công suất tiêu thụ: 60W, 50Hz.
    – Kích thước: 405 x 355 x 310mm.

    4,580,000 
  • 2165F

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Công suất tiêu thụ: 60W.
    – Tần số: 50Hz.

    6,750,000