Máy đếm tiền Xiudun

Xem tất cả 15 kết quả

  • XIUDUN 2010A

    – Máy đếm và kiểm tra tiền giả bằng tia cực tím.
    – Phân loại tiền Polymer và tiền giấy.
    – Có chức năng đếm ngoại tệ.
    – Hiển thị hai mặt số đếm.
    – Tốc độ đếm: 1000 tờ/phút

    2,180,000 
  • XINDUN 2010W

    – Tự động xóa và cộng dồn.
    – Có chức năng đếm ngoại tệ.
    – Hoàn toàn tự động nhận biết mệnh giá Polymer.
    – Kiểm tra được tiền lẫn loại.
    – Có hệ thống hút bụi.
    – Sử dụng 16 mắt hồng ngoại để kiểm tra hình chìm.

    2,760,000 
  • XIUDUN 668E

    – Tốc độ nhận biết và xử lý kiểm giả tăng gấp nhiều lần so với hệ máy cũ.Gồm hai mắt màu kiểm giả siêu chuẩn.
    – Hệ thống mắt thần (LED) tinh vi.
    – Tốc độ đếm: 1200 tờ / phút.
    – Nguồn điện: 220V – 240VAC.

    4,680,000 
  • XIUDUN 6688W

    – Đếm các loại tiền polymer và cotton, băng tải dài.
    – Kiểm tra tiền giả siêu chuẩn, yên tâm cho người sử dụng.
    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.

    4,850,000 
  • XIUDUN 4688

    – Tự động kiểm tra tình trạng máy khi bật nguồn.
    – Nguồn điện: 220VAC.
    – Kiểm tra tiền giả phát sáng bằng tia cực tím.
    – Nhận dạng mệnh giá và phân loại tự động.
    – Kiểm tra mệnh giá in chìm.

    4,950,000 
  • XIUDUN 2012W

    – Tốc độ đếm: 1000 tờ/phút
    – Nguồn điện cung cấp: 220VAC.
    – Kiểm tra tiền giả phát sáng bằng tia cực tím.
    – Nhận dạng mệnh giá và phân loại tự động.
    – Kiểm tra mệnh giá in chìm.

    5,280,000 
  • XIUDUN 2200C

    – Chức năng đếm chia mẻ (lập trình số đếm).
    – Công suất: 60W.
    – Tiền giấy và Polymer.
    – Tốc độ đếm: 6 giây/ 100 tờ tiền.
    – Mặt số 2 mặt số, mặt số kéo dài.

    2,180,000 
  • XIUDUN 2300C

    – Dùng động cơ to, nguồn điện trực tiếp 220VAC nên máy rất khoẻ và bền.
    – Tự khởi động và dừng.
    – Tốc độ đếm: 1000 tờ /phút
    – Màn hình hiển thị số từ 0000 – 9999.

    2,250,000 
  • XIUDUN 2300

    – Tự động đếm tiền giấy, Polymer.
    – Tốc độ đếm: 1000 tờ/phút.
    – Kiểm tra tiền giả bằng tia cực tím, bằng màu sắc, kích thước, hình chìm và cửa sổ.
    – Chống tiền giả.

    2,760,000 
  • 2400

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Kích thước: 405 x 355 x 310 (mm).

    2,860,000 
  • 2800

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Điện nguồn: 220 – 240V.
    – Trọng lượng: 7.8kg.

    3,050,000 
  • 2500

    – Chức năng đếm tổng số tiền.
    – Tự động khởi động và dừng.
    – Tự động xóa số.
    – Tốc độ đếm: 1000 tờ/ phút.
    – Có màn hình số phụ kéo dài.
    – Nguồn điện cung cấp: 220VAC.

    4,650,000 
  • 2700

    Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Trọng lượng: 7.8kg.
    – Kích thước: 405 x 355 x 310mm.

    4,780,000 
  • 8000

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240VAC.
    – Kích thước: 405 x 355 x 310 (mm).
    – Trọng lượng: 7.8kg.

    4,860,000 
  • 9000

    – Tốc độ đếm: 1200 tờ/ phút.
    – Nguồn điện: 220 – 240 VAC.
    – Kích thước: 405 x 355 x 310mm.
    – Trọng lượng: 7.8kg.

    4,960,000