Xem tất cả 75 kết quả

  • PLANET SW-804

    8 cổng tốc độ 10/100Mbps.
    Làm việc với các chuẩn IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX.
    Hỗ trợ bảng địa chỉ MAC 1K.

    240,000 
  • PLANET GSD-803

    – 8 cổng 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet.
    – Hỗ trợ giao thức CSMA/CD.
    – Supports auto MDI/MDI-X function.
    – 5V DC, 1A external power adapter.
    – FCC, CE Class B compliant.

    780,000 
  • PLANET FSD-804P

    -8 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet.
    -4 cổng cấp nguồn 48VDC.
    -Tự động nhận tốc độ 10/100Mbps.
    -Hỗ trợ chức năng MDI/MDI-X.
    -Tương thích chuẩn IEEE 802.3, 802.3u, 802.3x.

    1,580,000 
  • PLANET GSD-800S

    – 8 cổng 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet.
    – Tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.3az.
    – Hỗ trợ chức năng Auto-MDI/MDI-X.
    – Hỗ trợ giao thức CSMA/CD.

    1,980,000 
  • PLANET FSD-804PS

    -8 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet.
    -4 cổng hỗ trợ nguồn 48VDC cho các thiết bị được cấp nguồn PoE.
    -Chức năng Auto MDI/MDI-X.
    -Tiêu chuẩn EMI tuân theo FCC, CE class A.

    2,090,000 
  • PLANET GSD-1002M

    -GSD-1002M is an 8-port 10/100/1000Mbps + 2-port 100/1000X SFP
    -IPv6 / IPv4 Full-functioned Secure Switch.

    2,480,000 
  • PLANET GSD-1020S

    – Hỗ trợ chức năng Auto-MDI/MDI-X.
    – Hỗ trợ giao thức CSMA/CD.
    – 8 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet ports with auto-MDI/MDI-X supported.
    – 2 100/1000Base-X mini-GBIC/SFP slots.

    2,580,000 
  • PLANET FSD-808HP

    -Hỗ trợ 8 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet.
    -Hỗ trợ 8 cổng cấp nguồn PoE, 52VDC cho mỗi thiết bị.
    -Tương thích chuẩn PoE IEEE 802.3af / IEEE 802.3at Span PSE

    2,680,000 
  • PLANET GSD-808HP

    -Hỗ trợ 8 cổng 10/100/1000 Mbps chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.

    3,360,000 
  • PLANET FGSD-1008HPS

    Hỗ trợ 8 cổng 10/100Mbps Base-T với tính năng cấp nguồn PoE IEEE 802.3at/af.
    Hỗ trợ 2 cổng 10/100/1000 Base-T.
    Hỗ trợ 2 khe cắm mini gigabit 1000 Base-X.
    -Tương thích với chuẩn IEEE 802.3af PSE.
    -Hỗ trợ điều khiển từ xa đến 100 mét.

    4,860,000 
  • GS-4210-8P2S

    -Kiểm tra thiết bị nhận nguồn hoạt động không.
    -Hỗ trợ lập lịch cấp nguồn tái sử dụng.
    -Hỗ trợ lập lịch.
    -Hỗ trợ giám sát sử dụng PoE.

    4,960,000 
  • WGSD-10020HP

    -Complies with IEEE 802.3af Power over Ethernet EndSpan PSE
    -Complies with IEEE 802.3at high-power Power over Ethernet End-Span PSE.
    -Up to 8 ports for IEEE 802.3af / at devices powered.

    7,250,000 
  • PLANET FSD-1606

    -1.625Mb RAM for Packet Buffer.
    -Switching Fabric: 3.2Gbps, Switch Throughput: 2.38Mpps.
    -Automatic address learning and address aging.
    -Complies with CSMA/CD protocol.

    580,000 
  • PLANET FSD-1604

    – 16-Port 10/100Mbps Fast Ethernet Auto-Negotiation và Auto MDI / MDI-X.
    – Làm việc với chuẩn IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX
    – Tính năng Store-and-Forward với lọc tốc độ và chuyển tiếp
    – Full duplex tự động trả về chế độ cho Half Duplex

    760,000 
  • FNSW-1601

    Tuân theo chuẩn IEEE 802.3u 100Base-Tx, IEEE802.3 10Base-T
    16 cổng 100Base-Tx Fast Ethernet
    Mỗi cổng của switch hỗ trợ tự động nhận các tốc độ 10/20Mbps, 100/200Mbps

    880,000 
  • GSD-1603

    -16 10/100/1000BASE-T Gigabit Ethernet ports.
    -Supports auto MDI/MDI-X function Layer 2 Features.
    -Complies with IEEE 802.3, 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Ethernet standards.

    1,480,000 
  • GSW-1601

    Hỗ trợ giao thức CSMA/CD
    Nguồn vào là 100~240VAC, 3.0A, 50~60Hz
    Thiết kế theo chuẩn A: FCC, CE

    1,880,000 
  • GS-4210-16T2S 

    – IPv4 and IPv6 dual stack management.
    – Switch Management Interface.
    – Local Command Line Interface.
    – IPv4 / IPv6 Web switch management.
    – Telnet Command Line Interface.

    3,750,000 
  • FNSW-1608PS

    Thiết bị FNSW-1608PS cho khả năng truyền dữ liệu 1 cách nhanh chóng hợp lý và tiện ích. Hơn thế nữa thiết bị hỗ trợ tương đối tốt cho kết nối mạng Ethernet, Fast Ethernet và networks.

    3,850,000 
  • FNSW-1600P

    -19-inch size, 1U height.
    -Đèn chỉ thị LED PoE ready và PoE activity.
    -2 quạt êm cho khả năng làm việc lâu dài và ổn định.

    3,880,000 
  • FGSW-1828PS

    -16-Port 10/100Mbps + 2 Gigabit TP / SFP Combo Web Smart
    PoE Switch.
    -8-Port support 48VDC power to PoE Powered Device (Port 1 to
    port 8).

    4,550,000 
  • FGSW-1816HPS

    The FGSW-1816HPS provides 2 extra Gigabit TP/SFP combo interfaces supporting 10/100/1000Base-T RJ-45 copper to connect with surveillance network devices such as NVR

    7,950,000 
  • FNSW-2401 

    Để đáp ứng nhu cầu tăng nhanh của băng thông đối với mạng LAN, PLANET đưa ra sản phẩm Fast Ethernet FNSW-2401, đây là lựa chọn lý tưởng làm giảm bớt thắt nút cổ chai trong môi trường mạng client/server và mạng ngang hàng theo cách tiết kiệm nhất.

    1,060,000 
  • GSW-1600HP

    -Tương thích với chuẩn PoE IEEE 802.3af/ IEEE 802.3at.
    -Hỗ trợ cấp nguồn tới 16 thiết bị PoE IEEE 802.3af/ IEEE 802.3at.
    -Hỗ trợ cấp nguồn PoE công suất tới 30W.
    -Tự động nhận thiết bị cấp nguồn PoE.

    6,880,000 
  • FGSW-2620

    24 cổng (10/100Mbps), 2 cổng (10/100/1000Mbps)
    Các cổng đều hỗ trợ tốc độ 10/20, 100/200Mbps
    Các cổng Gigabit hỗ trợ tốc độ 1000/2000Mbps

    1,680,000 
  • GSW-2401 

    Tuân theo chuẩn IEEE802.3, 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-T
    24 cổng 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet

    2,280,000 
  • FGSW-2840

    – 24 cổng 10/100BASE-TX + 4 cổng 10/100/1000BASE-T + 2 combo 100/1000BASE-X SFP.
    – Các tính chất Store-and-Forward mode với các tốc độ dây và forwarding.
    – Hỗ trợ 8K cho các địa chỉ MAC.

    2,650,000 
  • FGSW-2620CS 

    2,880,000 
  • GS-4210-24T2S

    – IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP).
    – Cisco ether-channel (Static Trunk).
    – Maximum 8 trunk groups, up to 8 ports per trunk group.
    – Provides port mirror (many-to-1).

    4,350,000 
  • FNSW-2400PS

    Thiết bị được lập trình sẵn với các tính năng quản lý switch cấp cao như là cấu hình các cổng, VLAN, RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol), IGMP Snooping, port trunk, QoS, kiểm soát băng thông

    5,860,000 
  • GSW-2620HP

    -Tương thích với chuẩn IEEE 802.3at.
    -Tương thích với chuẩn IEEE 802.3af.
    -Hỗ trợ cấp nguồn PoE trên 24 cổng.
    -Hỗ trơ công suất PoE lên tới 30.8W trên mỗi cổng.

    7,850,000 
  • WGSW-28040

    Besides the hot IPv6/ IPv4 management and abundant L2 / L4 switching functions, the WGSW-28040 comes with fanless feature and green technology to provide a quiet, energy-saving, high-speed and reliable office network environment.

    7,750,000 
  • WGSW-24040

    -It can be used to restrict to network access by denying packets based on source and destination IP address, TCP/UDP port number or defined typical network applications.

    8,160,000 
  • WGSW-24040R

    -Power: -48V DC @ 0.6A, DC voltage range: 30 ~ 60V.
    -Power Consumption: Max. 21.0 watts / 71.652 BTU.
    -Dimensions: 440 x 200 x 44.5mm, 1U high.

    9,860,000 
  • GS-4210-24P2S

    Cấp nguồn qua mạng PoE tương thích với chuẩn IEEE 802.3af/at giúp cho GS-4210-24P2S cho phép tốc độ dữ liệu gigabit và 30W cho mỗi cổng với tổng công suất lên tới 300W. GS-4210-24P2S cung cấp linh hoạt nhu cầu năng lượng cho tất cả các thiết bị với chi phí hợp lý.

    11,250,000 
  • GS-2240-24T4X

    The GS-2240-24T4X is a Layer 2 Web Smart Switch, which comes with 24 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet ports and 4 10G SFP+ uplink slots. The GS-2240 switch series also provides a quick, safe and cost-effective 1/10G network solution for small and medium-sized businesses.

    10,350,000 
  • FGSW-2624HPS

    FGSW-2624HPS hỗ trợ 2 giao diện TP/SFP hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps Base-T kết nối với hệ thống mạng giám sát như NVR, NAS cho mạng giám sát.

    11,180,000 
  • GSW-4800

    – Automatic address learning and address aging.
    – Supports CSMA/CD Protocol.
    Hardware Features
    – 19-inch size, 1U height.

    6,560,000 
  • FNSW-4800

    Tuân theo chuẩn IEEE802.3, 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-T
    48 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet

    2,360,000 
  • FGSW-4840S

    The FGSW-4840S offers comprehensive Layer 2 to Layer 4 Access Control List (ACL) for enforcing security to the edge. It can be used to restrict network access by denying packets based on source and destination IP address.

    4,650,000 
  • GS-4210-48T4S

    – IPv4 and IPv6 dual stack management
    – Switch Management Interface
    – IPv4 / IPv6 Web switch management
    – Telnet Command Line Interface

    13,450,000 
  • GS-2240-48T4X

    High-Density, Resilient Deployment Switch Solution for Gigabit Networking of Enterprise, Campus and Data Center

    20,600,000 
  • GS-5220-44S4C

    -With total 96Gbps high performance switch architecture, the GS-5220-44S4C can handle extremely large amounts of data in a secure topology linking to a data center / campus / telecom backbone or high capacity servers.

    26,200,000 
  • GS-5220-48T4x

    -GS-5220-48T4X is a Layer 2+ managed Gigabit Switch that features.
    -48-Port 10/100/1000Mbps + 4-Port Shared SFP + 4-Port 10G SFP+ and supports static Layer 3 routing in a 1U case.

    27,760,000 
  • MGB-GT 

    – 1 x 1000Mbps TP/ LC fiber port.
    – Duplex/Single LC connector.
    – Differential PECL inputs and outputs.
    – Single power supply 3.3V.

  • PLANET MGB-SX

    Làm việc với chuẩn IEEE 802.3z Gigabit Ethernet.
    Cổng quang tốc độ 1000Mbps.
    Thiết kế đầu cắm SFP theo đúng chuẩn công nghiệp.
    Kết nối Duplex LC.

    690,000 
  • PLANET MGB-LX 

    Làm việc với chuẩn IEEE 802.3z Gigabit Ethernet.
    Cổng quang tốc độ 1000Mbps.
    Thiết kế đầu cắm SFP theo đúng chuẩn công nghiệp.
    Kết nối Duplex LC.

    690,000 
  • PLANET MGB-SX2 

    – Làm việc với chuẩn IEEE 802.3z Gigabit Ethernet.
    – Cổng quang tốc độ 1000Mbps.
    – Thiết kế đầu cắm SFP theo đúng chuẩn công nghiệp.
    – Kết nối Duplex LC.

    740,000 
  • MGB-SX2

    – PECL lối vào và lối ra.
    – Nguồn điện 3.3V.
    – Tín hiệu TTL nhận biết chỉ thị.
    – Hot Pluggable.

    740,000 
  • MGB-L50

    -Mini GBIC LX Module – up to 50km.
    -1000Mbps Gigabit Ethernet SFP Fiber

    2,350,000 
  • VC-234 

    – Cost-Effective VDSL2 Profile 17a/30a CO / CPE bridge solution.
    – One box design, CO / CPE selectable via DIP Switch.
    – Defines symmetric band plan for the transmission of upstream and downstream signals.
    – Complies with IEEE 802.3, 10Base-T, IEEE 802.3u, 100Base-TX and IEEE

    2,040,000 
  • GRT-402

    GRT-402 lý tưởng cho việc kết nối mạng LAN ở khoảng cách xa bằng đường dây điện thoại sẵn có. Với đôi dây đồng AWG – 26 bạn có thể dễ dàng kết nối 2 mạng LAN ở khoảng cách 6,7 km (tương đương 4,2 miles) và tốc độ truyền ở khoảng cách đó đạt được là 4.6 Mbps.

    4,860,000 
  • GRT-501

    Hỗ trợ IEEE 802.1 Q VLAN: GRT-501 hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 VLAN, cung cấp những lợi ích đáng kể trong việc tận dụng băng thông, thực hiện linh hoạt và bảo mật.

    4,960,000 
  • ADE-3411A

    Hỗ trợ VPN pass-through. Các máy tính với phần mềm VPN sử dụng giao thức PPTP, L2TP, và IPSec đều hỗ trợ và không yêu cầu cấu hình.

    RIP1/2 Routing. Thiết bị hỗ trợ giao thức định tuyến RIP1/2.

    Hỗ trợ giao thức SNMP. Bạn có thể dễ dàng quản lý từ xa thông qua giao thức SNMP

     

    380,000 
  • ADW-4401A

    Tích hợp chuẩn IEEE 802.11g cho tốc độ lên tới 54Mbps

    Tương thích ngược với các thiết bị sử dụng chuẩn 802.11b

    Hỗ trợ giao thức mã hóa mật khẩu truy cập WEP 64/128bit

    790,000 
  • AND-4102A

    -Hỗ trợ tính năng Virtual Server.
    -Hỗ trợ tính năng DMZ.
    -Hỗ trợ tính năng Firewall/ NAT.
    -Hỗ trợ các điều khiển thông qua Telnet/ FTP/ TFTP/ HTTP/ ICMP.

    700,000 
  • WNRT-617

    WNRT-617 hỗ trợ chuẩn không dây mới nhất 802.11n với công nghệ anten 1T1R cung cấp tốc độ kết nối không dây tới 150 Mbps tải lên và tải xuống.

    480,000 
  • MGB-L30

    -Mini GBIC LX Module – up to 30 km.
    -1000Mbps Gigabit Ethernet SFP Fiber

    860,000 
  • WNRT-617G

    Hỗ trợ tốc độ kết nối cao quan chuẩn không dây 802.11n
    WNRT-617G hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11n với công nghệ anten truyền nhận 1T1R tăng tốc độ kết nối không dây tới 150 Mbps .

    700,000 
  • WNAP-1110

    -Tương thích với không dây chuẩn N cho phép tốc độ truyền tới 150 Mbps.
    -Khả năng phủ sóng lớn cho thông lượng cao với công nghệ 802.11n.
    -Tương thích ngược với chuẩn B/G.
    -Hỗ trợ WPS.

    720,000 
  • WNRT-627 

    – 1 cổng 10/100Mbps (WAN) + 4 cổng 10/100Mbps (LAN).
    – Tiêu chuẩn IEEE 802.11n (2T2R).
    – Tốc độ truyền dữ liệu: 300Mbps.
    Industrial Client and Industrial Compliant Wireless & Wired LAN

    780,000 
  • WNAP-6335

    WNAP-6335 cũng hỗ trợ chế độ WISP, chế độ CPE người dùng dễ dàng kết nối Internet thông qua nhà cung cấp dịch vụ WISP hoặc thông qua kết nối không dây. Bên cạnh đó thiết bị hỗ trợ chuẩn kết nối không dây (AP/ Client / WDS PTP / WDS PTMP / Repeater) đáp ứng yêu cầu người dùng.

    1,940,000 
  • WNAP-6315

    WNAP-6315 hỗ trợ tích hợp WPA/WPA2-PSK và xác thực 802.1x radius
    Dễ dàng quản lý và dễ dàng cài đặt.

    1,720,000 
  • WDAP-C7200AC 

    – Complies with IEEE 802.11ac (draft 2.0) and IEEE 802.11a/b/g/n standards
    – 1 x 10/100/1000Base-T Port with 1-port PoE (PD, Powered Device)
    – IEEE 802.3at Power over Ethernet design

    4,680,000 
  • WNAP-C3220A 

    – Compliant with IEEE 802.11n wireless technology with data rate of up to 300Mbps
    – Backward compatible with 802.11b/g standard
    – Supports IEEE 802.3af standard-based PoE or local AC power

    1,350,000 
  • WNAP-W2200

    -Tương thích với chuẩn không dây IEEE 802.11n hỗ trợ tốc độ tới 300Mbps.
    -Hỗ trợ 2 cổng 10/100 Base-TX với một cổng hỗ trợ PoE.
    -Hỗ trợ 1 cổng RJ-11 cho điện thoại.
    -Hỗ trợ cổng USB sạc tương thích với hầu hết các thiết bi di động.

    1,040,000 
  • WNRT-633

    -Tương thích với các chuẩn mạng LAN có dây và mạng LAN không dây.
    -Tương thích với chuẩn không dây 802.11n với băng thông tới 300 Mbps.
    -Tương thích ngược với 802.11g/ 802.11b.
    -Tích hợp 1 cổng WAN hoặc 4 cổng LAN tốc độ 10/100/1000 Mbps.

    920,000 
  • WNAP-6325

    WNAP-6325 cũng hỗ trợ chế độ WISP, chế độ CPE người dùng dễ dàng kết nối Internet thông qua nhà cung cấp dịch vụ WISP hoặc thông qua kết nối không dây. Bên cạnh đó thiết bị hỗ trợ chuẩn kết nối không dây (AP / Client / WDS PTP / WDS PTMP / Repeater) đáp ứng yêu cầu người dùng.

    2,280,000 
  • KVM-DCB-1.8 

    – Bộ cáp chuyển đổi PS/2 sang USB*1 với chiều dài 1.8 mét
    – Cáp đồng trục VGA hỗ trợ hình ảnh rõ ràng, sắc nét.

    590,000 
  • FPS-1101 

    Hỗ trợ cho hầu hết các hệ điều hành thông dụng: Windows 98/2000/Me/NT/XP/Server 2003,Linux,Unix, Novell và Mac OS.
    Tương thích với các mạng phổ biến: Unix, TCP/IP, LPD, TFTP. Windows: LPR, PLP driver, IPP, SMP (NetBEUI). Apple: Ether Talk Chooser. Novell: IPX/SPX, TCP/IP (5.x và cao hơn).

    1,180,000 
  • FPS-3121

    Trợ giúp 10/100Mbps Auto-Nway, Automatically Negotiates optimal mode, 10/20Mbps, 100/200Mbps
    Ethernet 802.2, Ethernet 802.3, SNAP Auto-Detect

  • FPS-3300 

    – Supports Windows 98/ 2000/ Me/ NT/ XP/ Server 2003, Linux, Unix, Novell and Mac OS.
    Auto-Sensing
    – Supports 10/100Mbps Auto-Nway, Automatically Negotiates optimal mode, 10/20Mbps, 100/200Mbps.

    1,780,000 
  • IKVM-17080

    – Độ phân giải: 1920 x 1440 (dùng trong mạng nội bộ) hoặc 1600 x 1200 (điều khiển từ xa).
    – Màn hình hiển thị: 17 inch.
    – Kiểm soát bộ nhớ với dung lượng lớn từ xa.
    – Thiết kế kích thước 1U gắn vào rack 19 inch, dễ dàng lắp đặt.

    30,890,000 
  • IKVM-17160

    – Độ phân giải: 1920 x 1440 (dùng trong mạng nội bộ) hoặc 1600 x 1200 (điều khiển từ xa).

    – Màn hình hiển thị: 17 inch.

    – Kiểm soát bộ nhớ với dung lượng lớn từ xa.

    – Thiết kế kích thước 1U gắn vào rack 19 inch, dễ dàng lắp đặt.

    33,600,000 
  • IIKVM-210-08M

    -Hỗ trợ độ phân giải 1280×1024 tại vị trí điều khiển và độ phân giải 1920×1080 cho remote
    -Gửi được lệnh tổ hợp phím từ xa
    -Hỗ trợ quản trị và nhiều tài khoản với mật khẩu bảo vệ