Thiết bị mạng
  • AirMax NanoStation Loco M5 

    AirMax NanoStation Loco M5 

    – Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS.
    -Công suất phát: Mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    2,850,000 
  • UniFi AP AC Outdoor 

    UniFi AP AC Outdoor 

    – Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac (450Mbps/ 2.4GHz và 1.3Gbps/ 5GHz)
    – Tần số: 2.4 GHz/ 5GHz.
    – Chế độ: AP, WDS.

    12,880,000 
  • AirMax NanoStation M5 

    AirMax NanoStation M5 

    -Chuyên dụng: Ngoài trời.
    -Chuẩn: 802.11 a/n (300 Mbps).
    -Tần số: 5,4Ghz.

    3,950,000 
  • AirMax CRM Point 

    AirMax CRM Point 

    – Là thiết bị quản lý, nhỏ gọn. Giải pháp đột phá cho việc quản lý, giám sát tập trung với giao diện trực quan, linh động.

    4,180,000 
  • AirMax LiteBeam AC 

    AirMax LiteBeam AC 

    -Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.

    3,860,000 
  • AirMax LiteBeam AC AP

    AirMax LiteBeam AC AP

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4Ghz.
    – Chế độ: AP, Station.

    4,850,000 
  • AirMax PowerBeam PBE-5AC-300 

    AirMax PowerBeam PBE-5AC-300 

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/ n/ airMAX ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, Station.

    6,680,000 
  • AirMax PowerBeam PBE AC500 

    AirMax PowerBeam PBE AC500 

    – Chế độ: AP, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.
    – Độ nhạy thu: -74dBm.
    – Anten: Disk / 27dBi / MIMO 3×3/ Phân cực dọc và ngang.

    8,680,000 
  • AirMax Rocket AC Lite

    AirMax Rocket AC Lite

    – Chuyên dụng: Ngoài trời.
    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps).
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.

    17,550,000 
  • AirMax Rocket AC Lit

    AirMax Rocket AC Lit

    – Chuẩn: 802.11a/n/ac (450 Mbps)
    – Băng tần: 5.4GHz.
    – Chế độ: AP, AP_WDS, WDS_Station, Station.
    – Công suất phát: Rất mạnh.

    29,250,000 
  • UniFi Security Gateway 

    UniFi Security Gateway 

    – Quản lý thông qua UniFi Controller 4.x.
    – Truyền 1.000.000 gói tin/ giây cho các gới 64-byte.
    – 3Gbps cho gói 512 Byte.
    – Nhỏ gọn, bao bọc bảo vệ bằng kim loại bền.

    3,960,000 
  • Security Gateway Pro 

    Security Gateway Pro 

    – UniFi Security Gateway cấu hình dễ dàng thông qua phần mềm UniFi Controller V4.x hết sức trực quan đồng thời cũng quản lý các điểm truy cập UniFi AP cho mạng không dây.

    8,650,000 
  • UBIQUITI AirControl 2

    UBIQUITI AirControl 2

    – AirOS 7: Với giao diện trực quan, linh hoạt và nhiều tính năng độc đáo giúp cho các thiết bị hoạt động với hiệu suất cao, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời để kết nối vô tuyến trong mô hình mạng điểm – đa điểm. Với giao diện trực quan, việc cấu hình hoạt động trở nên đơn giản và nhanh chóng, không yêu cầu chuyên môn cao.

  • LINKSYS RE6400HG

    Phần mềm UBIQUITI UniFi Controller 

    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Phân tích thống kê, cảnh báo sự cố bằng email.
    – Chuyển vùng trơn tru (Zero Hand Off Roaming).

  • EdgeRouter ER-X

    EdgeRouter ER-X

    – Layer 3 Forwarding (64 bytes): 130.000 packets per second (pps).
    – Data/PoE Input: 1 port Gigabit Ethernet.
    – Data/PoE Output: 1 port Gigabit Ethernet.

    1,651,000 
  • Router with SFP

    Router with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (SSH, Telnet).
    – Nguồn: 12VDC, 2.5A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 5W.

    2,665,000 
  • EdgeRouter ERLite-3 

    EdgeRouter ERLite-3 

    – Nguồn: 12VDC, 1A Power Adapter (Included).
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 7W.
    – Nhiệt độ: -10°C – 45°C.
    – Độ ẩm: 10% – 90%.

    3,185,000 
  • EdgeRouter ER-8 

    EdgeRouter ER-8 

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 35W.

    10,582,000 
  • EdgeRouter ERPro-8

    EdgeRouter ERPro-8

    – Hỗ trợ tính năng Load Balancing.
    – Quản lý bằng Web UI hoặc CLI (Console, SSH, Telnet).
    – Nguồn: 110 – 240VAC.

    11,765,000 
  • EdgeSwitch ES-24-LITE 

    EdgeSwitch ES-24-LITE 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,175,000 
  • EdgeSwitch ES-12F 

    EdgeSwitch ES-12F 

    – Nguồn vào: 100-240VAC, 50-60Hz hoặc DC 56W, 16-25VDC with 2.5mm DC Power Inline Connector.
    – Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ 1U.
    – Thương hiệu Ubiquiti của Mỹ.

    6,214,000 
  • EdgeSwitch ES-48-LITE 

    EdgeSwitch ES-48-LITE 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    11,921,000 
  • UniFi US-8-150W 

    UniFi US-8-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    6,175,000 
  • US-16-150W 

    US-16-150W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    8,996,000 
  • EdgeSwitch ES-16-150W 

    EdgeSwitch ES-16-150W 

    – 1 port Serial Console.
    – Non-Blocking Throughput: 18 Gbps.
    – Switching Capacity: 36 Gbps.
    – Forwarding Rate: 26.78 Mpps.

    8,996,000 
  • UniFi US-24-250W 

    UniFi US-24-250W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    12,129,000 
  • UniFi US-24-500W 

    UniFi US-24-500W 

    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    16,445,000 
  • UniFi US-48-500W 

    UniFi US-48-500W 

    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.
    – Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz.

    23,010,000 
  • 24-Port Managed PoE+ Gigabit Switch with SFP

    24-Port Managed PoE+ Gigabit Switch with SFP

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.

    16,510,000 
  • EdgeSwitch ES-48-500W 

    EdgeSwitch ES-48-500W 

    – Non-Blocking Throughput: 70 Gbps.
    – Switching Capacity: 140 Gbps.
    – Forwarding Rate: 104.16 Mpps.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 500W

    23,049,000 
  • UniFi US-48-750W

    UniFi US-48-750W

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,470,000 
  • EdgeSwitch ES-24-250W

    EdgeSwitch ES-24-250W

    – Hỗ trợ tính năng Policy Based Routing.
    – Tính năng Quality of Service (QoS).
    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.

    12,207,000 
  • EdgeSwitch ES-48-750W 

    EdgeSwitch ES-48-750W 

    – Chứng nhận: CE, FCC, IC.
    – Khả năng chống shock và rung.
    – Nhiệt độ: -5°C – 40°C.
    – Độ ẩm: 5% – 95%.

    28,535,000 
  • KX-SW04IP1

    KX-SW04IP1

    – 4 x 10/100Mbps PoE Ports + 1 x 100Mbps Uplink port
    – Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 250m (10Mbps)
    – Hỗ trợ nguồn PoE lên đến 30W cho mỗi cổng PoE.
    – Hỗ trợ nguồn PoE tối đa 58W cho tất cả các cổng PoE

  • SH-1004P-E

    SH-1004P-E

    Switch PoE 4-cổng 10/100Mbps IEEE 802.3af/802.3at PoE Switch

  • SH-1008P-E

    SH-1008P-E

    Switch PoE 8-cổng 10/100Mbps IEEE 802.3af/802.3at PoE Switch

  • SH-1008P-2G

    SH-1008P-2G

    Switch PoE 16-cổng 10/100Mbps IEEE 802.3af/802.3at PoE Switch

  • SH-1016P-2C

    SH-1016P-2C

    Switch PoE 16-cổng 10/100Mbps IEEE 802.3af/802.3at PoE Switch

  • SH-1024P-2C

    SH-1024P-2C

    Switch PoE 24-cổng 10/100Mbps IEEE 802.3af/802.3at PoE Switch

  • DS-3E0108P-E

    DS-3E0108P-E

    – Switch L2, 8 cổng 100M
    – Cổng 1-4 hỗ trợ PoE
    – Tự tương thích chuẩn 802.3af/at
    – Tổng công suất PoE 58W

  • DS-3E0109P-E/M

    DS-3E0109P-E/M

    – Switch L2, 8 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 100M
    – Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 58W

  • PFS3005-5GT

    PFS3005-5GT

    _ Switch PoE hai lớp.
    _ Công suất chuyển mạch 10G
    _ Tốc độ chuyển tiếp gói tin 7.44Mpps
    _ Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T

  • HDS-SW108POE/M

    PFS3008-8GT

    _ Switch hai lớp.
    _ Công suất chuyển mạch 16G
    _ Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps
    _ Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T

  • PFS3016-16GT

    PFS3016-16GT

    Switch hai lớp.
    _ Công suất chuyển mạch 32G
    _ Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps
    _ Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T

  • HDS-SW108POE/M

    HDS-SW108POE/M

    – 8 Port 10/100M + 1 Port Uplink 100Mbps RJ45
    – Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30W
    – Cáp nguồn tổng cộng tối đa 8 port: 58

  • HDS-SW1016POE/M

    HDS-SW1016POE/M

    – 16 Port 10/100M, 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45, 1 Port 1000Mbps SFP
    – Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30W
    – Cáp nguồn tổng cộng tối đa 16port: 135W

  • HDS-SW1024POE/M

    HDS-SW1024POE/M

    – 24 Port 10/100M + 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45 + 1 Port 1000Mbps SFP
    – Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30W
    – Cáp nguồn tổng cộng tối đa 24 port: 225W

  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-7601RJ

    CSN Single Port Ethernet over UTP Long Reach POE Transceiver

  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-PS56.60W-2

    CS-PS56.60W.2, 100-240 Vac, 56Vdc, 2A, 60 Watts Power Adaptor

  • Nơi nhập dữ liệu

    CS-7601EC

    CSN Single Port Ethernet over Coax Long Reach POE Transceiver

Cung cấp thiết bị mạng có dây không dây sỉ, lẻ  gồm: hub switch tp link cisco